Ngữ pháp tiếng Trung HSK Part 1 Học tiếng Trung giao tiếp

Tổng hợp Ngữ pháp tiếng Trung HSK toàn tập của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ BÁ ĐẠO nhất Việt Nam

0
687
Ngữ pháp tiếng Trung HSK Part 1 Học tiếng Trung giao tiếp
5 (100%) 2 votes

Ngữ pháp tiếng Trung HSK giáo trình hán ngữ quyển 1

Ngữ pháp tiếng Trung HSK được thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ tổng hợp dựa theo bộ giáo trình hán ngữ 1 phiên bản mới.

Cách dùng câu hỏi có trợ từ ngữ khí 吗

  1. 你好吗?(Nǐ hǎo ma) Bạn khỏe không?
  2. 你身体好吗?(Nǐ shēntǐ hǎo ma) Sức khỏe của bạn tốt không?
  3. 你工作忙吗?(Nǐ gōngzuò máng ma) Công việc bạn bận không?
  4. 今天你忙吗?(Jīntiān nǐ máng ma) Hôm nay bạn bận không?
  5. 明天你去图书馆吗?(Míngtiān nǐ qù túshū guǎn ma) Ngày mai bạn đến thư viện không?
  6. 你是汉语老师吗?(Nǐ shì hànyǔ lǎoshī ma) Bạn là giáo viên Tiếng Trung à?

Trợ từ ngữ khí 吧 biểu thị mời ai đó làm gì cùng mình, hoặc thương lượng

  1. 我们去她家玩吧 (Wǒmen qù tā jiā wánr ba) Chúng ta đến nhà cô chơi đi.
  2. 明天你来学校吧 (Míngtiān nǐ lái xuéxiào ba) Ngày mai bạn đến trường học đi.
  3. 你先去吧 (Nǐ xiān qù ba) Bạn đi trước đi.
  4. 我们走吧 (Wǒmen zǒu ba) Chúng ta đi thôi.
  5. 太贵了,三块钱吧 (Tài guìle, sān kuài qián ba) Đắt quá, ba tệ thôi.

Trợ từ ngữ khí 呢 biểu thị khẳng định để xác nhận một sự thật

  1. 我在家看电视呢。(Wǒ zàijiā kàn diànshì ne) Tôi ở nhà xem TV đây.
  2. 我在学校教英语呢。(Wǒ zài xuéxiào jiào yīngyǔ ní) Tôi dạy tiếng Anh ở trường đây.
  3. 我在图书馆学习汉语呢。(Wǒ zài túshū guǎn xuéxí hànyǔ ní) Tôi học tiếng Trung ở thư viện đây.

Cấu trúc Ngữ pháp Tiếng Trung Quyển 1

Cấu trúc ngữ pháp Tiếng Trung 两 + Lượng từ

两个人,两个 馒头,两个包子
Không được dùng: 二个人,二个馒头,二个包子

Cấu trúc ngữ pháp Tiếng Trung 太 + adj + 了

  1. 太忙了(Tài mángle) Bận quá
  2. 太累了(Tài lèile) Mệt quá
  3. 太好了(Tài hǎole) Tốt quá
  4. 太饿了(Tài èle) Đói quá
  5. 太饱了(Tài bǎole) No quá

Cấu trúc ngữ pháp Tiếng Trung 很 + adj

  1. 很好 (Hěn hǎo) Rất tốt
  2. 很忙 (Hěn máng) Rất bận
  3. 很累 (Hěn lèi) Rất mệt
  4. 很饿 (Hěn è) Rất đói
  5. 很饱 (Hěn bǎo) Rất no

Cấu trúc ngữ pháp Tiếng Trung 很 + adj + 的 + N

  1. 很好的人 (Hěn hǎo de rén) Người rất tốt
  2. 很好的同学 (Hěn hǎo de tóngxué) Bạn học rất tốt
  3. 很好的老师 (Hěn hǎo de lǎoshī) Thầy giáo rất tốt
  4. 很新的本子 (Hěn xīn de běnzi) Quyển vở rất tốt
  5. 很旧的书 (Hěn jiù de shū) Sách rất cũ

Học tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu theo chủ đề thông dụng nhất

1503 Tôi vẫn chưa từng ăn vịt quay Bắc Kinh. 我还没吃过北京烤鸭呢。 Wǒ hái méi chī guò běijīng kǎoyā ne.
1504 Nghe nói xiếc của Việt Nam rất thú vị, tôi vẫn chưa xem qua. 听说越南的杂技很有意思,我还没看过呢。 Tīng shuō yuènán de zájì hěn yǒuyìsi, wǒ hái méi kàn guò ne.
1505 Hôm qua tôi đi xem phim rồi, phim này rất hay. 昨天我去看电影了,这个电影很好看。 Zuótiān wǒ qù kàn diànyǐng le, zhè ge diànyǐng hěn hǎokàn.
1506 Cô ta không có ở văn phòng, cô ta đến trường học rồi. 她不在办公室,她去学校了。 Tā bú zài bàngōng shì, tā qù xuéxiào le.
1507 Bạn xem qua quyển sách này chưa? Nghe nói rất hay. 你看过这本书吗?听说很好看。 Nǐ kàn guò zhè běn shū ma? Tīngshuō hěn hǎokàn.
1508 Bạn đã từng uống loại rượu này chưa? Loại rượu này không ngon lắm. 你喝过这种酒吗?这种酒不太好喝。 Nǐ hē guò zhè zhǒng jiǔ ma? Zhè zhǒng jiǔ bú tài hǎohē.
1509 Bạn đã từng tới Việt Nam chưa? Sau khi bạn tới Việt Nam đã từng đến nơi nào? 你来过越南吗?你来越南以后去过什么地方? Nǐ lái guò yuènán ma? Nǐ lái yuènán yǐhòu qù guò shénme dìfang?
1510 Sau khi tới Việt Nam bạn đã từng ăn món mỳ bò Việt Nam chưa? 来越南以后你吃过越南的牛肉面吗? Lái yuènán yǐhòu nǐ chī guò yuènán de niúròu miàn ma?
1511 Tối qua bạn làm gì rồi? Bạn đã xem tivi chưa? 昨天晚上你做什么了?你看电视了吗? Zuótiān wǎnshàng nǐ zuò shénme le? Nǐ kàn diànshì le ma?
1512 Bạn thường lên mạng xem phim không? 你常常上网看电影吗? Nǐ cháng cháng shàngwǎng kàn diànyǐng ma? Zuótiān wǎnshang de diànyǐng nǐ kàn le méiyǒu?
1513 Bộ phim tối qua bạn đã xem chưa? 昨天晚上的电影你看了没有? Zuótiān wǎnshang de diànyǐng nǐ kàn le méiyǒu?
1514 Tôi không tìm thấy hộ chiếu của bạn. 我没找到你的护照。 Wǒ méi zhǎo dào nǐ de hùzhào.

Vậy là chúng ta đã kết thúc xong toàn bộ nội dung bài giảng ngày hôm nay, hẹn gặp lại các bạn trong bài học tiếp theo vào ngày kia.