Luyện nghe tiếng Trung cơ bản Bài 3 Tự học tiếng trung online

Luyện nghe tiếng Trung cơ bản thông dụng nhất hiện nay

0
71
Luyện nghe tiếng Trung cơ bản Bài 3 Tự học tiếng trung online
5 (100%) 2 votes

Luyện nghe tiếng Trung cơ bản theo chủ đề HOT nhất

Luyện nghe tiếng Trung cơ bản theo bộ giáo trình hán ngữ 301 câu đàm thoại tiếng Hoa. Đây là một trong những bộ giáo trình học tiếng Trung giao tiếp cấp tốc cực kỳ hiệu quả mà không phải bạn nào cũng đều biết tới.

Chắc chắn một điều là bạn vẫn chưa tận dụng hết tính năng của bộ giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa, trong đó đặc biệt là phần từ vựng tiếng Trung cơ bản và thông dụng hàng ngày, các cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung, các mẫu câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày vân vân.

Trước khi chúng ta học theo bộ giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa để nâng cao kỹ năng luyện nghe tiếng Trung cơ bản, chúng ta cần được trang bị đầy đủ kiến thức tiếng Trung cơ bản nhất đã, đó chính là những kiến thức tiếng Trung HSK được thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ thiết kế và lên giáo án bài giảng theo bộ giáo trình hán ngữ 6 quyển phiên bản mới.

Bên dưới là bộ video bài giảng đầu tiên của khóa học tiếng Trung online miễn phí cuốn hán ngữ 1 phiên bản mới.

Khóa học tiếng Trung online miễn phí cơ bản từ đầu

Bên dưới là những mẫu câu tiếng Trung giao tiếp cực kỳ cơ bản và rất thông dụng trong các tình huống giao tiếp tiếng Trung hàng ngày mà bất kỳ bạn nào đều phải biết. Nếu bạn nào vẫn chưa biết các mẫu câu tiếng Trung giao tiếp bên dưới thì bạn vẫn chưa học được tiếng Trung.

Luyện nghe tiếng Trung cơ bản tự học tiếng Trung online

  1. 握手 交谈
    Wòshǒu jiāotán
  2. 请你来。请你也来。请你们都来。
    qǐng nǐ lái. Qǐng nǐ yě lái. Qǐng nǐmen dōu lái.
  3. 请你回去。请你也回去。请你们都回去。
    Qǐng nǐ huíqù. Qǐng nǐ yě huíqù. Qǐng nǐmen dōu huíqù.
  4. 昨天/明天/今天几月几号?
    Zuótiān/míngtiān/jīntiān jǐ yuè jǐ hào?
  5. 今年/明年/去年是哪一年?
    Jīnnián/míngnián/qùnián shì nǎ yī nián?
  6. 今天是哪一年几月几号?
    Jīntiān shì nǎ yī nián jǐ yuè jǐ hào?
  7. 一年有多少个月?
    Yī nián yǒu duōshǎo gè yuè?
  8. 一年有多少天?
    Yī nián yǒu duōshǎo tiān?
  9. 你忙吗?
    Nǐ máng ma?
  10. 我今天不太忙,明天很忙。
    Wǒ jīntiān bù tài máng, míngtiān hěn máng.
  11. 你身体好吗?
    Nǐ shēntǐ hǎo ma?
  12. 很好。但是我最近很忙。
    Hěn hǎo. Dànshì wǒ zuìjìn hěn máng.

Nội dung bài giảng của chúng ta tạm dừng đến đây là kết thúc, các bạn cần được tư vấn hỗ trợ gì thêm vui lòng liên hệ với các bạn trợ giảng tiếng Trung của trung tâm tiếng Trung ChineMaster.