Luyện nghe nói tiếng Trung Bài 168 Học tiếng Trung online

Tài liệu Luyện nghe nói tiếng Trung giao tiếp online học tiếng Trung giao tiếp cấp tốc tại Hà Nội

0
302
Luyện nghe tiếng Trung cơ bản, luyện nghe nói tiếng trung cơ bản, luyện nghe tiếng trung nâng cao, tài liệu luyện nghe tiếng trung mp3, giáo trình luyện nghe tiếng trung, luyện nghe tiếng trung sơ cấp, luyện nghe tiếng trung cho người mới bắt đầu, luyện nghe tiếng trùng theo chủ đề, luyện nghe tiếng trung quốc, lớp học tiếng trung online miễn phí, khóa học tiếng Trung online free
Luyện nghe tiếng Trung cơ bản, luyện nghe nói tiếng trung cơ bản, luyện nghe tiếng trung nâng cao, tài liệu luyện nghe tiếng trung mp3, giáo trình luyện nghe tiếng trung, luyện nghe tiếng trung sơ cấp, luyện nghe tiếng trung cho người mới bắt đầu, luyện nghe tiếng trùng theo chủ đề, luyện nghe tiếng trung quốc, lớp học tiếng trung online miễn phí, khóa học tiếng Trung online free
Luyện nghe nói tiếng Trung Bài 168 Học tiếng Trung online
5 (100%) 3 votes

Luyện nghe nói tiếng Trung theo chủ đề thông dụng nhất

Luyện nghe nói tiếng Trung theo chủ đề tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề hội thoại tiếng Trung giao tiếp cơ bản mỗi ngày. Học tiếng Trung giao tiếp tại Hà Nội cùng Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ bạn sẽ cảm thấy học tiếng Trung Quốc thật sự vui như đi chơi, học tiếng Trung chính là niềm vui mà chưa ai khám phá ra được.

Tài liệu luyện nghe nói tiếng Trung cho người mới bắt đầu MP3

  • Tài liệu luyện nghe nói tiếng Trung MP3 giáo trình luyện nghe tiếng Trung HSK 1
  • Tài liệu luyện nghe nói tiếng Trung MP3 giáo trình luyện nghe tiếng Trung HSK 2
  • Tài liệu luyện nghe nói tiếng Trung MP3 giáo trình luyện nghe tiếng Trung HSK 3
  • Tài liệu luyện nghe nói tiếng Trung MP3 giáo trình luyện nghe tiếng Trung HSK 4
  • Tài liệu luyện nghe nói tiếng Trung MP3 giáo trình luyện nghe tiếng Trung HSK 5
  • Tài liệu luyện nghe nói tiếng Trung MP3 giáo trình luyện nghe tiếng Trung HSK 6

Học tiếng Trung online tài liệu luyện nghe tiếng Trung cơ bản mp3

越南政府总理阮春福抵达堪培拉 开始对澳大利亚进行正式访问

Thủ tướng Nguyễn Xuân Phúc đến Canberra, bắt đầu thăm chính thức Australia

据越通社特派记者的报道,应澳大利亚总理马尔科姆•特恩布尔的邀请,当地时间3月14日下午15时10分,由越南政府总理阮春福偕夫人为首的越南高级代表团已抵达堪培拉费尔贝恩(Fairbairn)机场,开始对澳大利亚进行正式访问和出席东盟—澳大利亚特别峰会。

Vào lúc 15h10 chiều 14/3,Thủ tướng Chính phủ Nguyễn Xuân Phúc cùng Phu nhân dẫn đầu Đoàn đại biểu cấp cao Việt Nam đã đến Sân bay quân sự Fairbairn ở Thủ đô Canberra, bắt đầu chuyến thăm chính thức Australia và tham dự Hội nghị Cấp cao Đặc biệt ASEAN-Australia, theo lời mời của Australia Malcom Turnbull (Man-côm Tơn-bun).

Khóa học tiếng Trung online cơ bản miễn phí tại Hà Nội

Luyện nghe nói tiếng Trung giao tiếp cấp tốc theo phương pháp giảng bài mới nhất được phát minh bởi Thạc sỹ chuyên ngành tiếng Trung thầy Nguyễn Minh Vũ, các bạn học viên luôn luôn tràn đầy tinh thần học tập tiếng Trung ở trên lớp.

Khóa học tiếng Trung online giao tiếp cơ bản cấp tốc tại Hà Nội

Khóa học tiếng Trung online giao tiếp cơ bản tại Hà Nội Hán ngữ 1 phiên bản mới

Khóa học tiếng Trung online giao tiếp cơ bản tại Hà Nội Hán ngữ 2 phiên bản mới

Trung tâm dạy tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Hà Nội Lớp tiếng Trung Skype

Lớp học tiếng Trung online giao tiếp cơ bản tại Hà Nội thầy Vũ

Địa chỉ học tiếng Trung online giao tiếp cơ bản tại Hà Nội phát âm tiếng Trung

Khóa học tiếng Trung online cơ bản tại Hà Nội miễn phí

381 Tôi hỏi cô ta chúng ta đi như thế nào, cô ta nói là ngồi xe đi, tôi nói là hôm nay Chủ nhật, người đi xe rất nhiều, hiệu sách cách đây không xa lắm, vì vậy đi xe sẽ tốt hơn. 我问她我们怎么去,她说坐车去,我说,今天星期日,坐车太挤,书店离这儿不太远,所以骑自行车去比较好。 Wǒ wèn tā wǒmen zěnme qù, tā shuō zuòchē qù, wǒ shuō, jīntiān xīngqī rì, zuòchē tài jǐ, shūdiàn lí zhèr bú tài yuǎn, suǒyǐ qí zìxíng chē qù bǐjiào hǎo.
382 Bạn đi mua đồ với ai? 你跟谁一起去超市买东西? Nǐ gēn shuí yìqǐ qù chāoshì mǎi dōngxī?
383 Tôi đi siêu thị mua một ít đồ với bạn của tôi. 我跟我的朋友一起去超市买一些东西。 Wǒ gēn wǒ de péngyǒu yì qǐ qù chāoshì mǎi yì xiē dōngxi.
384 Bây giờ bạn học tiếng Trung ở đâu? 你现在在哪儿学习汉语? Nǐ xiànzài zài nǎr xuéxí hànyǔ?
385 Bây giờ tôi học tiếng Trung ở Đại học Ngôn ngữ Bắc Kinh. 我现在在北京语言大学学习汉语。 Wǒ xiànzài zài běijīng yǔyán dàxué xuéxí hànyǔ.
386 Tôi phải đến bưu điện gửi bưu kiện, tiện thể đến cửa hàng mua một quyển tạp chí tiếng Anh. Bạn đi với tôi không? 我要去邮局寄包裹,顺便去商店买一本英文杂志。你跟我一起去吗? Wǒ yào qù yóujú jì bāoguǒ, shùnbiàn qù sh āngdiàn mǎi yì běn yīngwén zázhì. Nǐ gēn wǒ yìqǐ qù ma?
387 Không đi, lát nữa cô ta tới tìm tôi. Tiện thể bạn mua hộ tôi mấy chiếc tem và một tờ báo nhé. 不去,一会儿她来找我。你顺便替我买几张邮票和一份报纸吧。 Bú qù, yíhuǐ’r tā lái zhǎo wǒ. Nǐ shùnbiàn tì wǒ mǎi jǐ zhāng yóupiào hé yí fèn bàozhǐ ba.
388 Nhưng mà trong ví tôi không có tiền. Tôi dùng gì để giúp bạn mua đây? 但是我钱包里没有钱。我用什么帮你买呢? Dànshì wǒ qiánbāo lǐ méiyǒu qián. Wǒ yòng shénme bāng nǐ mǎi ne?
389 Không sao, bạn dùng tiền của tôi đi, đây là thẻ ngân hàng của tôi, trong thẻ có mười nghìn USD, bạn giúp tôi mua nhé. 没事儿,你用我的钱吧,这是我的银行卡,卡里有一万美元,你帮我去买吧。 Méi shìr, nǐ yòng wǒ de qián ba, zhè shì wǒ de yínháng kǎ, kǎ li yǒu yí wàn měiyuán, nǐ bāng wǒ qù mǎi ba.
390 Ngày mai tôi muốn đi du lịch Thượng Hải. 明天我要去上海旅行。 Míngtiān wǒ yào qù shànghǎi lǚxíng.
391 Ngày mai đoàn đại biểu Thương mại Quốc tế đến Thượng Hải tham quan, tôi đi cùng họ để làm phiên dịch. 明天一个外贸代表团去上海参观,我去给他们当翻译。 Míngtiān yí ge wàimào dàibiǎo tuán qù shànghǎi cānguān, wǒ qù gěi tāmen dāng fānyì.
392 Bạn đi tầu hỏa hay là ngồi máy bay? 你坐火车去还是坐飞机去? Nǐ zuò huǒchē qù háishì zuò fēijī qù?
393 Tôi ngồi máy bay đi. 我坐飞机去。 Wǒ zuò fēijī qù.
394 Vậy khi nào bản trở về? 那你什么时候回来? Nà nǐ shénme shíhou huílai?
395 Ngày mồng 9 tháng 9 tôi trở về. Bạn làm hộ tôi một việc được không? 九月九号我回来。你替我办件事,行吗? Jiǔ yuè jiǔ hào wǒ huílai. Nǐ tì wǒ bàn jiàn shì, xíng ma?
396 Việc gì? Nói nhanh lên. 什么事?你快点儿说吧。 Shénme shì? Nǐ kuài diǎnr shuō ba.
397 Ok, không vấn đề. 好的,没问题。 Hǎo de, méi wèntí.
398 Tối nay tôi muốn đến thư viện mượn một quyển từ điển tiếng Trung. 今天晚上我要去图书馆借一本汉语词典。 Jīntiān wǎnshang wǒ yào qù túshū guǎn jiè yì běn hànyǔ cídiǎn.
399 Tối qua tôi gửi email cho bạn. Bạn nhận được chưa? 昨天晚上我给你发邮件。你收到了吗? Zuótiān wǎnshang wǒ gěi nǐ fā yóujiàn. Nǐ shōu dào le ma?
400 Ngày mai có một đoàn đại biểu đến Việt Nam du lịch, vì vậy ngày mai bạn giúp tôi đi phiên dịch cho họ nhé. 明天有一个代表团来越南旅行,所以明天你帮我去给他们当翻译吧。 Míngtiān yǒu yí ge dàibiǎo tuán lái yuènán lǚxíng, suǒyǐ míngtiān nǐ bāng wǒ qù gěi tāmen dāng fānyì ba.

Bài giảng số 168 của chúng ta với chuyên đề luyện nghe nói tiếng Trung giao tiếp online miễn phí đến đây là hết rồi, chào các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình tiếp theo vào tuần tới nhé.