Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản Bài 54 Học tiếng Trung online

Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề giáo trình học tiếng Trung Quốc mỗi ngày online

0
685
Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản Bài 54 Học tiếng Trung online
5 (100%) 2 votes

Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề

Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề thông dụng nhất và có tính ứng dụng vào thực tiễn cao nhất được thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ chủ biên và tổng hợp thành một bộ bài giảng giáo trình luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề và đăng lên website của trung tâm tiếng Trung ChineMaster.

Khóa học tiếng Trung online miễn phí toàn tập thầy Vũ HSK

  • Khóa học tiếng Trung online miễn phí toàn tập thầy Vũ HSK 1
  • Khóa học tiếng Trung online miễn phí toàn tập thầy Vũ HSK 2
  • Khóa học tiếng Trung online miễn phí toàn tập thầy Vũ HSK 3
  • Khóa học tiếng Trung online miễn phí toàn tập thầy Vũ HSK 4
  • Khóa học tiếng Trung online miễn phí toàn tập thầy Vũ HSK 5
  • Khóa học tiếng Trung online miễn phí toàn tập thầy Vũ HSK 6

Giáo trình khóa học tiếng Trung online cơ bản cho người mới bắt đầu

  1. Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề phòng chống tệ nạn tham nhũng
  2. Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề bỏ học đại học đi buôn làm giàu nhanh
  3. Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề học đại học ra trường để làm gì
  4. Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề học giỏi mà vẫn nghèo thì học làm gì
  5. Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề xu thế học tiếng Anh trở nên phổ biến
  6. Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề phổ cập tiếng Trung tại Việt Nam

Học tiếng Trung online miễn phí luyện nghe tiếng Trung cơ bản mp3

STT Tiếng Trung Tiếng Việt Phiên âm
1 你要买什么? Bạn muốn mua gì Nǐ yào mǎi shénme?
2 我要买一条鱼。 Tôi muốn mua một con cá. Wǒ yào mǎi yì tiáo yú.
3 今天鱼很新鲜。 Cá hôm nay rất tươi. Jīntiān yú hěn xīnxiān.
4 这条鱼一斤多少钱? Con cá một cân bao nhiêu tiền? Zhè tiáo yú yì jīn duōshǎo qián?
5 六块八。 6.8 tệ. Liù kuài bā.
6 帮我称这条鱼吧。 Giúp tôi làm con cá này nhé. Bāng wǒ chēng zhè tiáo yú ba.
7 一斤半。 1.5 cân. Yì jīn bàn.
8 一共十六块钱。 Tổng cộng hết 16 tệ. Yí gòng shíliù kuài qián.
9 便宜点儿吧。 Rẻ bớt chút đi. Piányi diǎnr ba.
10 已经很便宜了,不能再少了。 Đã rẻ lắm rồi, không thể bớt hơn được nữa. Yǐjīng hěn piányi le, bù néng zài shǎo le.
11 不能再便宜了。 Không thể rẻ hơn được nữa. Bù néng zài piányi le.
12 哪有啊,十块钱吧。 Đâu có, 10 tệ đi. Nǎ yǒu a, shí kuài qián ba.
13 好了,好了,给你吧。 Được rồi, được rồi, bán cho bạn đó. Hǎo le, hǎo le, gěi nǐ ba.
14 请你帮我做这条鱼。 Vui lòng giúp tôi làm con cá này. Qǐng nǐ bāng wǒ zuò zhè tiáo yú.
15 没问题,很快的 。 Không vấn đề, rất nhanh thôi. Méi wèntí, hěn kuài de.
16 你还要买别的吗? Bạn còn muốn mua cái khác không? Nǐ hái yào mǎi bié de ma?
17 我要买生菜。 Tôi muốn mua rau sống. Wǒ yào mǎi shēngcài.
18 你知道在哪儿卖吗? Bạn biết bán ở đâu không? Nǐ zhīdào zài nǎr mài ma?
19 你往前走就到了。 Bạn đi về phía trước là tới. Nǐ wǎng qián zǒu jiù dào le.
20 你要什么? Bạn muốn gì? Nǐ yào shénme?
21 我要买水果。 Tôi muốn mua hoa quả. Wǒ yào mǎi shuǐguǒ.
22 这里有很多种,你要哪种? Ở đây có rất nhiều, bạn muốn loại nào? Zhè lǐ yǒu hěn duō zhǒng, nǐ yào nǎ zhǒng?
23 我要买葡萄。 Tôi muốn mua nho Wǒ yào mǎi pútao.
24 葡萄多少钱一斤? Nho bao nhiêu tiền một cân? Pútao duōshǎo qián yì jīn?
25 黑葡萄一块钱一斤。 Nho đen 1 tệ 1 cân. Hēi pútao yí kuài qián yì jīn.
26 红葡萄两块钱一斤。 Nho đỏ 2 tệ 1 cân. Hóng pútao liǎng kuài qián yì jīn.
27 小的便宜一点儿。 Loại nhỏ rẻ hơn chút. Xiǎo de piányi yì diǎnr.
28 那种呢? Thế còn loại kia? Nà zhǒng ne?
29 那种是越南葡萄。 Loại kia là nho Việt Nam. Nà zhǒng shì yuènán pútao.
30 越南葡萄是甜的还是酸的? Nho Việt Nam là loại ngọt hay chua? Yuènán pútao shì tián de háishì suān de?
31 是又甜又酸的。 Là loại vừa ngọt vừa chua. Shì yòu tián yòu suān de.
32 能解渴的。 Có thể giải khát, Néng jiěkě de.
33 不过个子太小了。 Có điều trông nhỏ quá. Bú guò gèzi tài xiǎo le.
34 小了点儿但是很好吃的。 Nhỏ một chút nhưng rất là ngon đó. Xiǎo le diǎnr dànshì hěn hǎochī de.
35 要这种吧。 Lấy loại này đi. Yào zhè zhǒng ba.
36 要多少? Muốn bao nhiêu? Yào duōshǎo?
37 两斤。 2 cân. Liǎng jīn.
38 多了一点儿,你都要吧。 Nhiều hơn một chút, bạn đều lấy nhỉ. Duō le yì diǎnr, nǐ dōu yào ba.
39 也可以。 Cũng được. Yě kěyǐ.
40 还要别的吗? Coòn muốn cái khác không? Hái yào bié de ma?
41 苹果怎么卖? Táo bán thế nào? Píngguǒ zěnme mài?
42 这种苹果很脆。 Loại táo này rất giòn. Zhè zhǒng píngguǒ hěn cuì.
43 这种苹果很软。 Loại táo này rất mềm. Zhè zhǒng píngguǒ hěn ruǎn.
44 榴莲怎么卖? Sầu riêng bán thế nào? Liúlián zěnme mài?
45 这是越南榴莲吗? Đây là sầu riêng Việt Nam à? Zhè shì yuènán liúlián ma?
46 这不是越南榴莲。 Đây không phải là sầu riêng Việt Nam. Zhè bú shì yuènán liúlián.
47 这是泰国榴莲。 Đây là sầu riêng Thái Lan. Zhè shì tàiguó liúlián.
48 越南榴莲吃起来不腻。 Sầu riêng Việt Nam ăn vào thì không ngậy. Yuènán liúlián chī qǐlái bú nì.
49 泰国榴莲没有越南榴莲好吃。 Sầu riêng Thái Lan không ngon bằng sầu riêng Việt Nam. Tàiguó liúlián méiyǒu yuènán liúlián hǎo chī.
50 榴莲吃多了很容易上火。 Ăn nhiều sầu riêng rất dễ bị nóng trong người. Liúlián chī duō le hěn róngyì shàng huǒ.
51 上火会长痘痘的。 Bị nóng trong sẽ nổi mụn đó. Shàng huǒ huì zhǎng dòudou de.
52 榴莲跟山竺一起吃不上火。 Ăn sầu riêng cùng với măng sẽ không bị nóng trong. Liúlián gēn shānzhú yì qǐ chī bú shàng huǒ.
53 菠萝甜吗? Dứa có ngọt không? Bōluó tián ma?
54 菠萝不太甜。 Dứa không ngọt lắm. Bōluó bú tài tián.
55 菠萝汁很好喝的。 Nước dứa rất ngon đấy. Bōluó zhī hěn hǎohē de.
56 这种西瓜怎么卖? Loại dưa hấu này bán thế nào? Zhè zhǒng xīguā zěnme mài?
57 这种西瓜很多汁。 Loại dưa hấu này rất nhiều nước. Zhè zhǒng xīguā hěn duō zhī.
58 这是无籽西瓜。 Đây là dưa hấu không hạt. Zhè shì wú zǐ xīguā.
59 比一般的西瓜贵一点儿。 Đắt hơn chút so với dưa hấu thường. Bǐ yì bān de xīguā guì yì diǎnr.
60 草莓怎么卖? Dâu tay bán thế nào? Cǎoméi zěnme mài?
61 草莓又大又甜。 Dâu tây vừa to vừa ngọt. Cǎoméi yòu dà yòu tián.
62 草莓对皮肤很好。 Dây tây rất tốt cho da. Cǎoméi duì pífū hěn hǎo.
63 荔枝怎么卖? Vải bán thế nào? Lìzhī zěnme mài?
64 现在荔枝是应时的。 Vải bây giờ đang vào mùa. Xiànzài lìzhī shì yìngshí de.
65 应时的荔枝又便宜又好吃。 Vải đúng mùa vừa rẻ vừa ngon. Yìng shí de lìzhī yòu piányi yòu hǎochī.
66 鲜荔枝比较好吃。 Vải tươi khá là ngon. Xiān lìzhī bǐjiào hǎochī.
67 干荔枝也有它的味道。 Vải khô cũng có vị riêng của nó. Gān lìzhī yě yǒu tā de wèidào.
68 这种芒果是早熟的。 Loại xoài này là chín sớm. Zhè zhǒng mángguǒ shì zǎoshú de.
69 这种木瓜是晚熟的。 Loại đu đủ này là chín muộn. Zhè zhǒng mùguā shì wǎnshú de.
70 早熟的水果不好吃。 Hoa quả chín sớm không ngon. Zǎoshú de shuǐguǒ bù hǎochī.
71 晚熟的水果也不好吃。 Hoa quả chín muộn cũng không ngon. Wǎnshú de shuǐguǒ yě bù hǎochī.
72 应时的水果最好吃。 Hoa quả đúng mùa là ngon nhất. Yìng shí de shuǐguǒ zuì hào chī.
73 这个木瓜还没熟。 Quả đu đủ này vẫn chưa chín. Zhège mùguā hái méi shú.
74 这个柿子还没熟。 Quả hồng này vẫn chua chín. Zhège shìzi hái méi shú.
75 现在还不能吃。 Bây giờ vẫn chưa ăn được. Xiànzài hái bù néng chī.
76 等它熟了以后才能吃。 Đợi nó chín rồi mới ăn được. Děng tā shú le yǐhòu cái néng chī.
77 这种龙眼有它的味道。 Loại nhãn này có vị riêng của nó. Zhè zhǒng lóngyǎn yǒu tā de wèidào.
78 这种龙眼一点儿香味也没有。 Loại nhãn này chẳng có chút hương vị gì cả. Zhè zhǒng lóngyǎn yì diǎnr xiāngwèi yě méiyǒu.
79 这种白果有点儿苦味。 Loại quả trứng gà này hơi đắng một chút. Zhè zhǒng báiguǒ yǒu diǎnr kǔwèi.
80 杨桃可以解渴。 Quả khế có thể giải khát. Yángtáo kěyǐ jiěkě.
81 椰子是热带水果。 Quả dừa là hoa quả nhiệt đới. Yēzi shì rèdài shuǐguǒ.
82 椰汁很好喝。 Nước dừa rất ngon. Yē zhī hěn hǎohē.
83 我很喜欢喝椰汁。 Tôi rất thích uống nước dừa. Wǒ hěn xǐhuān hē yēzhī.

Khóa học tiếng Trung vui vẻ online mỗi ngày đến đây là sắp kết thúc rồi, chúng ta còn khoảng hơn 900 bài giảng nữa là sẽ học xong toàn bộ giáo trình học tiếng Trung vui vẻ mỗi ngày của thầy Nguyễn Minh Vũ. Hẹn gặp lại các bạn vào năm sau nhé.