Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản Bài 12 Học tiếng Trung online

Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản giáo trình khóa học tiếng Trung online miễn phí chất lượng cao

0
771
Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản Bài 12 Học tiếng Trung online
5 (100%) 2 votes

Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề

Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề thường dùng nhất và có tính ứng dụng thực tế cao nhất theo các bài giảng khóa học tiếng Trung online miễn phí của thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, tác giả chủ biên và biên soạn bộ giáo trình 9999 câu tiếng Trung giao tiếp mỗi ngày, 3000 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất, 900 câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày và các bài luyện nghe tiếng Trung online cơ bản theo chủ đề nằm trong bộ giáo trình học tiếng Trung online miễn phí của thầy Vũ.

Giáo trình khóa học tiếng Trung online cơ bản cho người mới bắt đầu

  1. Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề thiết kế nội thất trọn gói giá rẻ
  2. Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề thi công thiết kế nội thất Hà Nội
  3. Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề nội thất ô tô và đồ chơi ô tô
  4. Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề nội thất giường sofa nhập khẩu
  5. Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề nội thất nhập khẩu Trung Quốc
  6. Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề nộ thất nhập khẩu Malaysia

Học tiếng Trung online miễn phí luyện nghe tiếng Trung cơ bản mp3

2527 Bạn ăn có nhận ra đây là thịt gì không? 你吃得出来这是什么肉吗? Nǐ chī de chūlái zhè shì shénme ròu ma?
2528 Tôi ăn nhận ra được rồi, đây là thịt chó, rất là ngon. 我吃出来了,这是狗肉,很好吃。 Wǒ chī chūlái le, zhè shì gǒuròu, hěn hào chī.
2529 Bạn uống ra được đây là trà gì không? 你喝得出来这是什么茶吗? Nǐ hē de chūlái zhè shì shénme chá ma?
2530 Tôi uống nhận ra rồi, đây là trà Việt Nam. 我喝出来了,这是越南茶。 Wǒ hē chūlái le, zhè shì yuènán chá.
2531 Bạn còn muốn học tiếp không? 你还想学下去吗? Nǐ hái xiǎng xué xiàqù ma?
2532 Tôi vẫn còn muốn học tiếp. 我还想继续学下去。 Wǒ hái xiǎng jìxù xué xiàqù.
2533 Bạn còn muốn ở tiếp không? 你还想住下去吗? Nǐ hái xiǎng zhù xiàqù ma?
2534 Tôi vẫn còn muốn ở tiếp. 我还想继续住下去。 Wǒ hái xiǎng jìxù zhù xiàqù.
2535 Bạn còn muốn nghiên cứu tiếp không? 你还想研究下去吗? Nǐ hái xiǎng yánjiū xiàqù ma?
2536 Tôi vẫn còn muốn nghiên cứu tiếp. 我还想继续研究下去。 Wǒ hái xiǎng jìxù yánjiū xiàqù.
2537 Căn hộ này thế nào? 这套房子怎么样? Zhè tào fángzi zěnme yàng?
2538 Căn hộ này đắt quá, tôi không thuê nổi. 这套房子太贵,我租不起。 Zhè tào fángzi tài guì, wǒ zū bù qǐ.
2539 Chiếc xe này thế nào? 这辆汽车怎么样? Zhè liàng qìchē zěnme yàng?
2540 Chiếc xe này đắt quá, tôi mua không nổi. 这辆汽车太贵,我买不起。 Zhè liàng qìchē tài guì, wǒ mǎi bù qǐ.
2541 Trường Đại học này thế nào? 这个大学怎么样? Zhè ge dàxué zěnme yàng?
2542 Trường Đại học này rất tốt, nhưng mà học phí cao quá, tôi không đi học được. 这个大学很好,但是学费太高,我上不起。 Zhè ge dàxué hěn hǎo, dànshì xuéfèi tài gāo, wǒ shàng bù qǐ.
2543 Chúng ta ngồi máy bay, thế nào? 我们坐飞机怎么样? Wǒmen zuò fēijī zěnme yàng?
2544 Máy bay rất nhanh, nhưng mà đắt quá, tôi không đi được. 飞机很快,但是太贵,我坐不起。 Fēijī hěn kuài, dànshì tài guì, wǒ zuò bù qǐ.
2545 Bạn đã ghi số điện thoại của cô ta chưa? 你把她的手机号记下来了吗? Nǐ bǎ tā de shǒujī hào jì xiàlái le ma?
2546 Tôi đã ghi chép rồi. 我已经记下来了。 Wǒ yǐjīng jì xiàlái le.
2547 Bạn đã ghi chép chữ ở trên bảng chưa? 你把黑板上的字写下来了吗? Nǐ bǎ hēibǎn shàng de zì xiě xiàlái le ma?
2548 Tôi đã ghi chép rồi. 我已经写下来了。 Wǒ yǐjīng xiě xiàlái le.
2549 Bạn đã chụp phong cảnh ở đó chưa? 你把那儿的风景拍下来了吗? Nǐ bǎ nàr de fēngjǐng pāi xiàlái le ma?
2550 Tôi đã chụp rồi. 我已经拍下来了。 Wǒ yǐjīng pāi xiàlái le.
2551 Bạn đã quay phim tiết mục này chưa? 你把这个节目录下来了吗? Nǐ bǎ zhège jié mù lù xiàlái le ma?

Giáo trình khóa học tiếng Trung online miễn phí tiếng Trung giao tiếp

Tôi đánh giá cao việc xem xét của các ngài trong cuộc thảo luận tới
我们很高兴能与贵公司建立贸易往来。
wǒ men hěn gāo xìng néng yǔ gùi gōng sī jiàn lì mào yì wǎng lái.We would be glad to start business with you.
Chúng tôi rất vui cùng bắt đầu làm việc với ngài.

你们经营业务的方法给我留下了很深的印象。
nǐmen jīng yíng yè wù de fān fǎ gěi wǒ liú xià le hěn shēn de yìn xiàng.
Tôi bị ấn tượng bởi các tiếp cận công việc của ngài

我认为你们的产品可以使你们胜过竞争对手。
wǒ rèn wéi nǐ men de chǎn pǐn kě yǐ shǐ nǐ men shèng guǒ jìng zhēn duì shǒu.
Tôi nghĩ rằng sản phẩm của ngài có thể làm cho ngài có một lợi thế hơn đối thủ cạnh tranh.

就质量而言,没有任何厂家能和我们相比。
jiù zhì liàng ěr rán, méi yǒu rèn hé chǎng jiā néng hé wǒ men xiāng bǐ.
Về chất lượng, không có nhà sản xuất có thể phù hợp với chúng tôi

我想也许将来我们可以合作。
wǒ xiǎng yě xǔ jiāng lái wǒ men kě yǐ hé zuò.
Tôi nghĩ chúng ta có thể làm việc cùng nhau trong tương lai.

我们想把生意扩大到中国市场。
wǒ men xiǎng bǎ shēng yì kuō dà dào zhōng guó shì chǎng.
We are thinking of expanding into the Chinese market.
Chúng tôi đang nghĩ về việc mở rông thị trường ở Trung Quốc.

你今天看上去很棒!
ni jian tian kan shang qu hen bang!
Hôm nay bạn trông thật tuyệt!

你干得非常好!
ni gan de fei chang hao!
Bạn đã làm được một việc tốt!

我们十分为你骄傲!
wo men shi fen wei ni jiao ao!
Chúng tôi tự hào về bạn!

你看上去真精神!
ni kan shang qu zhen jing shen!
Trông bạn rất có tinh thần thần!

Vậy là lớp chúng ta đã học xong hết bài giảng số 12 trong giáo trình khóa học tiếng Trung online miễn phí chuyên đề luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề, hẹn gặp lại các bạn năm sau nhé.