Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản Bài 37 Tự học tiếng Trung

Giáo trình tự học tiếng Trung online miễn phí toàn tập lớp học tiếng Trung online miễn phí tốt nhất

0
60
Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản Bài 37 Tự học tiếng Trung
5 (100%) 2 votes

Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề

Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề thông dụng nhất năm Mậu Tuất 2018 với hàng nghìn bài giảng online tự học tiếng Trung online miễn phí của thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Tổng hợp toàn bộ bài giảng khóa học tiếng Trung online miễn phí của thầy Vũ chuyên đề luyện nói tiếng Trung cấp tốc, luyện nghe tiếng Trung cấp tốc và luyện dịch tiếng Trung cấp tốc trên website trung tâm tiếng Trung ChineMaster đông học viên nhất Hà Nội.

Giáo trình tự học tiếng Trung online cơ bản cho người mới bắt đầu

  1. Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề hướng dẫn kiếm tiền online facebook
  2. Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề bán hàng kiếm tiền khủng từ facebook
  3. Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề truy thu thuế bán hàng online facebook
  4. Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề truy thu thuế taxi UBER tại Việt Nam
  5. Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề truy thu thuế taxi GRAB tại Việt Nam
  6. Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề kinh nghiệm làm giàu từ Bitcoin

Tự học tiếng Trung online miễn phí luyện nghe tiếng Trung cơ bản mp3

51 Năm nay tôi 20 tuổi. 我今年二十岁。 Wǒ jīnnián èrshí suì.
52 Tôi là giáo viên tiếng Trung. 我是汉语老师。 Wǒ shì hànyǔ lǎoshī.
53 Văn phòng của tôi ở trường học. 我的办公室在学校。 Wǒ de bàngōngshì zài xuéxiào.
54 Tôi sống ở tòa nhà này . 我住在这个楼。 Wǒ zhù zài zhè ge lóu.
55 Số phòng của tôi là 808. 我的房间号是八零八。 Wǒ de fángjiān hào shì bā líng bā.
56 Anh trai tôi là bác sỹ. 我的哥哥是大夫。 Wǒ de gēge shì dàifu.
57 Em gái tôi là sinh viên. 我的妹妹是大学生。 Wǒ de mèimei shì dàxuéshēng.
58 Em trai tôi là lưu học sinh. 我的弟弟是留学生。 Wǒ de dìdì shì liúxuéshēng.
59 Tôi quen biết cô giáo của bạn. 我认识你的女老师。 Wǒ rènshi nǐ de nǚ lǎoshī.
60 Cô giáo của bạn là giáo viên tiếng Anh. 你的老师是英语老师。 Nǐ de lǎoshī shì yīngyǔ lǎoshī.
61 Hôm nay công việc của tôi rất mệt. 今天我的工作很忙。 Jīntiān wǒ de gōngzuò hěn lèi.
62 Tôi muốn về nhà nghỉ ngơi. 我要回家休息。 Wǒ yào huí jiā xiūxi.
63 Công việc của em gái tôi cũng rất bận. 我妹妹的工作也很忙。 Wǒ mèimei de gōngzuò yě hěn máng.
64 Em trai tôi cũng muốn đến ngân hàng rút tiền. 我的弟弟也要去银行换钱。 Wǒ de dìdi yě yào qù yínháng huànqián.
65 Sáng ngày mai chúng tôi đều đến ngân hàng đổi tiền. 明天上午我们都去银行换钱。 Míngtiān shàngwǔ wǒmen dōu qù yínháng huànqián.
66 Chúng tôi muốn đổi 8000 nhân dân tệ. 我们要换八千人民币。 Wǒmen yào huàn bā qiān rénmínbì.
67 Bạn của tôi muốn đổi 3000 đô Mỹ. 我的朋友要换三千美元。 Wǒ de péngyǒu yào huàn sān qiān měiyuán.
68 Chiều hôm nay chúng tôi còn đến bưu điện gửi thư . 今天下午我们还去邮局寄信。 Jīntiān xiàwǔ wǒmen hái qù yóujú jì xìn.
69 Tôi gửi thư cho mẹ của tôi. 我给我的妈妈寄信。 Wǒ gěi wǒ de māma jì xìn.
70 Họ đều rất khỏe. 他们都很好。 Tāmen dōu hěn hǎo.
71 Chủ nhật chúng tôi đến cửa hàng mua hoa quả. 星期日我们去商店买水果。 Xīngqīrì wǒmen qù shāngdiàn mǎi shuǐguǒ.
72 Mẹ tôi muốn mua hai cân táo. 我的妈妈要买两斤苹果。 Wǒ de māma yào mǎi liǎng jīn píngguǒ.
73 Táo một cân bao nhiêu tiền? 苹果一斤多少钱? Píngguǒ yì jīn duōshǎo qián?
74 Táo một cân là 8 tệ. 苹果一斤八块钱。 Píngguǒ yì jīn bā kuài qián.
75 Bạn muốn mua mấy cân táo? 你要买几斤苹果? Nǐ yào mǎi jǐ jīn píngguǒ?
76 Tôi muốn mua 4 cân táo. 我要买四斤苹果。 Wǒ yào mǎi sì jīn píngguǒ.
77 4 cân táo là 60 tệ. 四斤苹果是六十块钱。 Sì jīn píngguǒ shì liù shí kuài qián.
78 Bạn còn muốn mua cái khác không? 你还要买别的吗? Nǐ hái yào mǎi bié de ma?
79 Tôi còn muốn mua quýt. 我还要买橘子。 Wǒ hái yào mǎi júzi.
80 Quýt 1 cân bao nhiêu tiền? 橘子一斤多少钱? Júzi yì jīn duōshǎo qián?
81 Một cân quýt là 9 tệ. 橘子一斤是九块钱。 Júzi yì jīn shì jiǔ kuài qián.
82 Bạn muốn mua mấy cân quýt? 你要买几斤橘子? Nǐ yào mǎi jǐ jīn júzi?
83 Tôi muốn mua 5 cân quýt. 我要买五斤橘子。 Wǒ yào mǎi wǔ jīn júzi.
84 5 cân quýt là 80 tệ. 五斤橘子是八十块钱。 Wǔ jīn júzi shì bā shí kuài qián.
85 Tổng cộng hết bao nhiêu tiền? 一共多少钱? Yígòng duōshǎo qián?
86 Tổng cộng hết 890 tệ. 一共八百九十块钱。 Yígòng bā bǎi jiǔshí kuài qián.
87 Bạn đưa cho tôi 1000 tệ đi. 你给我一千块钱吧。 Nǐ gěi wǒ yì qiān kuài qián ba.
88 Tôi không có 1000 tệ. 我没有一千块钱。 Wǒ méiyǒu yì qiān kuài qián.

Giáo trình tự học tiếng Trung online miễn phí tiếng Trung giao tiếp

据越航代表,2017年,越航各航班已承载赴越南的德国旅客数量约20万人次,同比增长14%。最近几年,赴越南的德国旅客数量都保持两位数增长。

Jù yuè háng dàibiǎo,2017 nián, yuè háng gè hángbān yǐ chéngzài fù yuènán de déguó lǚkè shùliàng yuē 20 wàn réncì, tóngbǐ zēngzhǎng 14%. Zuìjìn jǐ nián, fù yuènán de déguó lǚkè shùliàng dōu bǎochí liǎng wèi shù zēngzhǎng.

Theo đại diện của Việt Nam Airlines, trong năm 2017 đã có khoảng 200.000 khách Đức đến Việt Nam trên các chuyến bay của Vietnam Airlines, tăng 14% so với năm 2016. Trong những năm gần đây, lượng khách Đức đi Việt Nam đều tăng trưởng ở mức hai con số.

越航于2015年将波音787机型来执飞德国至越南航线。越将空客A350机型将取代波音787机型来执飞该航线将更好满足旅客的出行需求,为两国文化旅游和贸易交流搭建重要桥梁。

Yuè háng yú 2015 nián jiāng bōyīn 787 jī xíng lái zhí fēi déguó zhì yuènán hángxiàn. Yuè jiāng kōng kè A350 jī xíng jiāng qǔdài bōyīn 787 jī xíng lái zhí fēi gāi hángxiàn jiāng gèng hǎo mǎnzú lǚkè de chūxíng xūqiú, wèi liǎng guó wénhuà lǚyóu hé màoyì jiāoliú dājiàn zhòngyào qiáoliáng.

Trước đó, Vietnam Airlines đã đưa vào khai thác dòng máy bay Boeing 787 trên đường bay giữa Đức và Việt Nam từ cuối năm 2015. Việc chuyển đổi từ Boeing 787 sang Airbus A350 đồng thời tăng tần suất khai thác từ 9 lên 10 chuyến giúp hãng đáp ứng tốt hơn nhu cầu đi lại của khách hàng, góp phần quan trọng làm cầu nối giao thương, du lịch và văn hóa giữa hai nước.

Oke vậy là xong, bài giảng số 37 chuyên đề tự học tiếng Trung online miễn phí luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề đến đây là hết, hẹn gặp lại các bạn vào năm sau nhé.