Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản Bài 19 Học tiếng Trung online

Lóp học tiếng Trung online miễn phí Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề thông dụng

0
706
Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản Bài 19 Học tiếng Trung online
5 (100%) 2 votes

Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề

Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề thông dụng nhất và HOT nhất theo bộ bài giảng khóa học tiếng Trung online miễn phí của thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ với các chuyên đề như luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề, luyện nói tiếng Trung cấp tốc theo chủ đề, luyện nghe tiếng Trung cấp tốc theo chủ đề vân vân, tất cả bài giảng nằm trong bộ giáo trình khóa học tiếng Trung online miễn phí của thầy Nguyễn Minh Vũ được trung tâm tiếng Trung ChineMaster độc quyền phát hành.

Giáo trình khóa học tiếng Trung online cơ bản cho người mới bắt đầu

  1. Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề khóa học nhập hàng Trung Quốc online
  2. Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề hướng dẫn đặt hàng taobao Trung Quốc
  3. Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề cách đặt hàng trực tuyến tmall
  4. Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề đặt hàng online Trung Quốc giá rẻ
  5. Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề dịch vụ đặt hàng Trung Quốc trực tuyến
  6. Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề hướng dẫn chuyển khoản online Alipay

Học tiếng Trung online miễn phí luyện nghe tiếng Trung cơ bản mp3

2661 Lúc nào rảnh thì chúng ta đi lúc đó. 什么时候有空就什么时候去。 Shénme shíhòu yǒu kōng jiù shénme shíhòu qù.
2662 Chúng ta nên cử ai đi đây? 我们应该派谁去呢? Wǒmen yīnggāi pài shuí qù ne?
2663 Ai có năng lực thì cử người đó đi. 谁有能力就派谁去。 Shuí yǒu nénglì jiù pài shuí qù.
2664 Chúng ta cho cô ta mượn bao nhiêu tiền đây? 我们借给她多少呢? Wǒmen jiè gěi tā duōshǎo ne?
2665 Cô ta cần mượn bao nhiêu thì cho cô ta mượn bấy nhiêu. 她需要多少就借给她多少吧。 Tā xūyào duōshǎo jiù jiè gěi tā duōshǎo ba.
2666 Bạn muốn ăn chút gì? 你想吃点儿什么? Nǐ xiǎng chī diǎnr shénme?
2667 Ăn gì cũng được hết. 吃什么都可以。 Chī shénme dōu kěyǐ.
2668 Bạn muốn uống chút gì? 你想喝点儿什么? Nǐ xiǎng hē diǎnr shénme?
2669 Uống gì cũng được hết. 喝什么都可以。 Hē shénme dōu kěyǐ.
2670 Bạn muốn đi đâu? 你想去哪儿? Nǐ xiǎng qù nǎr?
2671 Đi đâu cũng được. 去哪儿都可以。 Qù nǎr dōu kěyǐ.
2672 Bạn muốn đi như thế nào? 你想怎么去? Nǐ xiǎng zěnme qù?
2673 Đi như thế nào đều được. 怎么去都可以。 Zěnme qù dōu kěyǐ.
2674 Bạn muốn đi với ai? 你想跟谁去? Nǐ xiǎng gēn shuí qù?
2675 Đi với ai đều được. 跟谁去都可以。 Gēn shuí qù dōu kěyǐ.
2676 Bạn muốn cái nào? 你要哪个? Nǐ yào nǎ ge?
2677 Cái nào đều được. 哪个都可以。 Nǎ ge dōu kěyǐ.
2678 Bạn muốn ăn gì? 你想吃什么? Nǐ xiǎng chī shénme?
2679 Cái gì ngon thì tôi ăn cái đó. 什么好吃我就吃什么。 Shénme hǎo chī wǒ jiù chī shénme.
2680 Bạn muốn uống gì? 你想喝什么? Nǐ xiǎng hē shénme?
2681 Cái gì ngon thì tôi uống cái đó. 什么好喝我就喝什么。 Shénme hǎo hē wǒ jiù hē shénme.
2682 Bạn thích cái nào? 你喜欢哪个? Nǐ xǐhuān nǎ ge?
2683 Cái nào tốt thì tôi thích cái đó. 哪个好我就喜欢哪个。 Nǎ ge hǎo wǒ jiù xǐhuān nǎ ge.
2684 Bạn thích đi chơi đâu? 你喜欢去哪儿玩儿? Nǐ xǐhuān qù nǎr wánr?
2685 Chỗ nào hay thì tôi đến đó chơi. 哪儿好玩儿我就去哪儿。 Nǎr hǎowánr wǒ jiù qù nǎr.
2686 Bạn định đi như thế nào? 你打算怎么去? Nǐ dǎsuàn zěnme qù?
2687 Thế nào tiện lợi thì tôi đi như thế. 怎么方便我就怎么去。 Zěnme fāngbiàn wǒ jiù zěnme qù.
2688 Cô ta vừa ăn cơm vừa xem tivi. 她一边吃饭,一边看电视。 Tā yì biān chīfàn, yì biān kàn diànshì.
2689 Cô ta vừa nhảy múa vừa hát hò. 她一边跳舞,一边唱歌。 Tā yì biān tiàowǔ, yì biān chànggē.
2690 Cô ta vừa khóc vừa nói. 她一边哭,一边说。 Tā yì biān kū, yì biān shuō.
2691 Cô ta muốn tận dụng kỳ nghỉ hè đi chơi Nhật Bản. 我想利用暑假去日本玩儿。 Wǒ xiǎng lìyòng shǔjià qù rìběn wánr.
2692 Hà Nội có rất nhiều quán ăn, món ăn vừa ngon vừa rẻ. 河内有很多饭馆,饭菜又便宜又好吃。 Hénèi yǒu hěn duō fànguǎn, fàncài yòu piányi yòu hǎochī.
2693 Hà Nội một năm bốn mùa đều rất ấm áp, nhiệt độ ngoài trời chưa từng xuống dưới âm một độ. 河内一年四季都很暖和,气温从来没有到过零下一度。 Hénèi yì nián sìjì dōu hěn nuǎnhuo, qìwēn cónglái méiyǒu dào guò língxià yí dù.
2694 Ngoài đi du lịch ra, tôi còn muốn đi khảo sát một chút giao thông thành phố Hà Nội. 除了旅行以外,我还想去河内考察一下儿城市的交通。 Chú le lǚxíng yǐwài, wǒ hái xiǎng qù hénèi kǎochá yí xiàr chéngshì de jiāotōng.
2695 Công ty chúng tôi cũng yêu cầu triển khai dịch vụ ở đây. 我们公司也要求在这儿开展业务。 Wǒmen gōngsī yě yāoqiú zài zhèr kāizhǎn yèwù.
2696 Tôi muốn tìm hiểu một chút phong tục tập quán của dân tộc thiểu số Việt Nam. 我想了解越南少数民族的风俗习惯。 Wǒ xiǎng liǎojiě yuènán shǎoshù mínzú de fēngsú xíguàn.
2697 Việt Nam có 54 dân tộc. 越南有五十四个民族。 Yuènán yǒu wǔshísì ge mínzú.
2698 Hãy nói cho mọi người một chút về kế hoạch của bạn. 请把你的计划跟大家说一下儿吧。 Qǐng bǎ nǐ de jìhuà gēn dàjiā shuō yí xiàr ba.
2699 Cô ta vừa thông mình vừa xinh đẹp, là gái đẹp của lớp chúng tôi. 她又聪明又漂亮,是我们班的美女。 Tā yòu cōngmíng yòu piàoliang, shì wǒmen bān de měinǚ.

Giáo trình khóa học tiếng Trung online miễn phí tiếng Trung giao tiếp

Nǐn hǎo, Chén jīnglǐ. Wǒ shì lái yìngpìn hé miàntán de. Wǒ jiào Wáng Dàwěi. Hěn gāoxìng jiàndào nín.

您好,陈经理。我是来应聘和面谈的。我叫王大伟。很高兴 见到您。

Xin chào giám đốc Trần.Tôi đến để phỏng vấn và bàn bạc thêm về công việc.Tôi tên là Vương Đại Vĩ.Rất vui được gặp ông.

Nǐ hǎo, Wáng xiānsheng. Wǒ yě hěn gāoxìng jiàndào nǐ. Wǒ kàn le nǐ fālái de jiǎnlì. Wǒ kěyǐ xiān wèn nǐ jǐ ge wèntí ma ?

你好,王先生。我也很高兴见到你。我看了你发来的简历。我 可以先问你几个问题吗?

Xin chào ông Vương,tôi cũng rất vui được gặp ông.Tôi có đọc qua bản lý lịch mà ông gửi đến cho chúng tôi.Tôi có thể hỏi ông 1 vài câu hỏi được chứ?

Wang: Dāngrán kěyǐ.

当然可以。

Tất nhiên là được rồi .

Chen: Nǐ wèi shénme yào shēnqǐng zhè fèn gōngzuò ? Nǐ yǒu hǎiwài gōngzuò jīngyàn ma ?

你为什么要申请这份工作?你有海外工作经验吗?

Tại sao anh lại muốn làm vị trí này?Anh có kinh nghiệm gì trong vấn đề làm việc ở nước ngoài không?

Yīnwèi wǒ de zhuānyè shì guójì guǎnlǐ hé guójì shāngmào, ěrqiě wǒ yě yǒu liǎng nián hǎiwài gōngzuò de jīngyàn, suǒyǐ wǒ juéde wǒ néng shèngrèn zhè fèn gōngzuò.

因为我的专业是国际管理和国际商贸,而且我也有两年海外工作的经验, 所以我觉得我能胜任这份工作。

Bởi vì chuyên ngành của tôi là quản lý quốc tế và thương mại quốc tế.Ngoài ra tôi cũng có 2 năm kinh nghiệm làm ở nước ngoài cho nên tôi tin rằng mình có thể đảm đương tốt công việc này.

Wǒmen zài Zhōng guó, Yuè nán, Hán guó hé Tài guó dōu yǒu wàipài gùyuán. Qǐngwèn, nǐ zuì xǐhuan zài nǎ ge guójiā gōngzuò ?

我们在中国、越南、韩国和泰国都有外派雇员。请问,你最喜欢在哪个 国家工作?

Công ty của chúng tôi ở các nước như Trung Quốc,Việt Nam,Hàn Quốc và Thái Lan đều có nhân viên làm việc.Ông thích làm việc ở quốc gia nào?

Wang: Rúguǒ ràng wǒ xuǎnzé, wǒ zuì xǐhuan zài Zhōngguó gōngzuò.

如果让我选择,我最喜欢在中国工作。

Nếu tôi có thể chọn thì tôi thích được làm việc ở Trung Quốc nhất.

Khóa học tiếng Trung online miễn phí chuyên đề luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản của chúng ta đến đây là kết thúc xong xuôi, hẹn gặp lại các bạn trong bài giảng số 20 vào ngày mai nhé.