Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản Bài 22 Tự học tiếng Trung

Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề giáo trình tự học tiếng Trung online miễn phí

0
742
Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản Bài 22 Tự học tiếng Trung
5 (100%) 2 votes

Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề

Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề thông dụng hàng ngày và tất nhiên là những chủ đề tiếng Trung giao tiếp HOT nhất có tính ứng dụng thực tiễn nhiều nhất. chúng ta học tiếng Trung online không phải để học cho vui, mà học là để kiếm tiền, không phải kiếm ít tiền, mà là kiếm bộn tiền, kiếm cả núi tiền, chính vì vậy bạn nào học tốt tiếng Trung, giao tiếp tiếng Trung thành thạo thì sẽ có rất nhiều, thậm chí là vô số cơ hội làm ăn buôn bán kinh doanh với đối tác Trung Quốc. Tự học tiếng Trung online miễn phí cùng thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ là sự lựa chọn vô cùng tuyệt vời của bạn.

Giáo trình khóa học tiếng Trung online cơ bản cho người mới bắt đầu

  1. Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề giao dịch với shop Trung Quốc
  2. Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề cách mặc cả hàng hóa Trung Quốc
  3. Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề vấn đề phát sinh khi đặt hàng online
  4. Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề cách khắc phục tình huống hàng rởm
  5. Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề nhập hàng Trung Quốc online taobao
  6. Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề dịch vụ đặt hàng online Trung Quốc

Tự học tiếng Trung online miễn phí luyện nghe tiếng Trung cơ bản mp3

2732 Hai bạn muốn chọn món gì? 你们两位要点儿什么? Nǐmen liǎng wèi yào diǎnr shénme?
2733 Ở chỗ này các bạn có món gì ngon? 你们这儿有什么好吃的菜? Nǐmen zhèr yǒu shénme hǎochī de cài?
2734 Quán cơm các bạn có món gì ngon chúng tôi sẽ ăn món đó. 你们饭店有什么好吃我们就吃什么。 Nǐmen fàndiàn yǒu shénme hǎochī wǒmen jiù chī shénme.
2735 Món của chúng tôi ở đây cái gì cũng ngon. 我们这儿什么菜都好吃。 Wǒmen zhèr shénme cài dōu hǎochī.
2736 Vậy bạn bưng lên cho chúng tôi những món ngon nhất của quán cơm các bạn. 那你把你们饭店最好吃的菜给我们端上来吧。 Nà nǐ bǎ nǐmen fàndiàn zuì hǎochī de cài gěi wǒmen duān shànglái ba.
2737 Chúng ta uống chút gì nhỉ? 我们喝点儿什么呢? Wǒmen hē diǎnr shénme ne?
2738 Tùy, bạn nói uống gì thì uống cái đó. 随便,你说喝什么就喝什么吧。 Suíbiàn, nǐ shuō hē shénme jiù hē shénme ba.
2739 Thời gian trôi nhanh thật, tuần tới thi xong là nghỉ đông rồi. 时间过得真快,下周考完试就要放寒假了。 Shíjiān guò de zhēn kuài, xià zhōu kǎo wán shì jiù yào fàng hánjià le.
2740 Kỳ nghỉ đông các bạn có dự định gì? 寒假你有什么打算吗? Hánjià nǐ yǒu shénme dǎsuàn ma?
2741 Trường học tổ chức lưu học sinh đi du lịch Nước ngoài, ai cũng đều có thể đăng ký. 学校组织留学生去国外旅行,谁都可以报名。 Xuéxiào zǔzhī liúxuéshēng qù guówài lǚxíng, shuí dōu kěyǐ bàomíng.
2742 Tôi đã từng nghe qua việc này, có điều là tôi không muốn đi du lịch. 我听说过这件事,不过我不想去旅行。 Wǒ tīngshuō guò zhè jiàn shì, bú guò wǒ bù xiǎng qù lǚxíng.
2743 Chỉ cần có cơ hội là tôi nhất định sẽ đi du lịch Việt Nam. 要是有机会我一定去越南旅行。 Yàoshi yǒu jīhuì wǒ yí dìng qù yuènán lǚxíng.
2744 Kế hoạch du lịch của bạn rất hay, có điều là phải tiêu rất nhiều tiền đó. 你的旅行计划很好,不过要花很多钱啊。 Nǐ de lǚxíng jìhuà hěn hǎo, bú guò yào huā hěn duō qián a.
2745 Công ty yêu cầu chúng tôi tận dụng kỳ nghỉ để vừa đi du lịch vừa đi khảo sát thị trường Việt Nam. 公司要求我们利用假期一边旅行一边考察越南市场。 Gōngsī yāoqiú wǒmen lìyòng jiàqī yì biān lǚxíng yì biān kǎochá yuènán shìchǎng.
2746 Trời tối sầm rồi, xem ra sắp mưa đến nơi rồi. 天阴了,看样子要下雨了。 Tiān yīn le, kàn yàngzi yào xià yǔ le.
2747 Đã tám giờ hơn rồi, xem ra hôm nay cô ta không đến rồi. 已经八点多了,看样子今天她不来了。 Yǐjīng bā diǎn duō le, kàn yàngzi jīntiān tā bù lái le.
2748 Cô ta là người Việt Nam à? 她是越南人吗? Tā shì yuènán rén ma?
2749 Xem dáng thì giống người Hàn Quốc. 看样子像韩国人。 Kàn yàngzi xiàng hánguó rén.
2750 Bạn học của lớp chúng tôi giống như anh chị em. 我们班的同学像兄弟姐妹一样。 Wǒmen bān de tóngxué xiàng xiōngdì jiěmèi yí yàng.

Giáo trình tự học tiếng Trung online miễn phí tiếng Trung giao tiếp

Háizi duō dà le ? Shì nánhái háishì nǚ hái ?

孩子多大了?是男孩还是女孩?

Con của ông bao tuổi?Gái hay trai ạ?

Wáng: Lǎo dà shì nánhái, jīnnián shí suì; lǎo èr shì nǚ hái, jīnnián bā suì.

老大是男孩,今年十岁;老二是女孩,今年八岁。

Đứa đầu là nam năm nay 10 tuổi;Đứa thứ 2 là con gái năm nay lên tám.

Wú: Tāmen liǎ kěyǐ zài Běijīng Guójì Xuéxiào shàng xué. Tīngshuō Běijing Guójì Xuéxiào hěn yǒumíng.

他们俩可以在北京国际学校上学。听说北京国际学校很有名。

Ông có thể cho lũ trẻ học ở trường quốc tế Bắc Kinh.Tôi nghe nói trường đó rất nổi tiếng.

Wáng: Shì a. Shuō shíhuà, wǒ jiùshì yinwèi zhè suǒ xuéxiào cái lái Běijīng gōngzuò de.

是啊。说实话,我就是因为这所学校才来北京工作的。

Vâng, nói thật.Tôi đến Bắc Kinh làm việc cũng vì ngôi trường này.

Huáng Jīnglǐ : Wáng xiānsheng, wǒmen xiànzài xiān tántan nín de gōngzuò, hǎo bu hǎo ?

王先生,我们现在先谈谈您的工作,好不不好?

Ông Vương, bây giờ chúng ta bàn về công việc của ngài được chứ ?

Wáng: Hǎo a. Wǒ zǎo jiù xiǎng kāishǐ gōngzuò le.

好啊。我早就想开始工作了。

Được chứ,tôi đã muốn làm việc từ đầu rồi.

Huáng Jīnglǐ : Tīngshuō nín de Zhōngwén hěn hǎo, wǒ xiǎng qǐng nín fùzé gēn Zhōngfāng Liánxiǎng Gōngsī de yèwù tánpàn, zěnmeyàng ?

听说您的中文很好,我想请您负责跟中方联想公司的业务谈判, 怎么样?

Tôi nghe nói tiếng trung của ông rất tốt.Tôi muốn mời ông phụ trách về mặt đàm phán nghiệp vụ với công ty Lenovo của Trung Quốc được chứ?

Trên đây là nội dung toàn bộ bài giảng số 22 chuyên đề tự học tiếng Trung online luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề, chúng ta sẽ tạm kết thúc bài học tại đây, buổi học tới của chúng ta là ngày mai nhé.