Luyện nghe nói tiếng Trung Bài 157 Học tiếng Trung online

Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản Giáo trình luyện nghe nói tiếng Trung học tiếng Trung online

0
377
Luyện nghe tiếng Trung cơ bản, luyện nghe nói tiếng trung cơ bản, luyện nghe tiếng trung nâng cao, tài liệu luyện nghe tiếng trung mp3, giáo trình luyện nghe tiếng trung, luyện nghe tiếng trung sơ cấp, luyện nghe tiếng trung cho người mới bắt đầu, luyện nghe tiếng trùng theo chủ đề, luyện nghe tiếng trung quốc, lớp học tiếng trung online miễn phí, khóa học tiếng Trung online free
Luyện nghe tiếng Trung cơ bản, luyện nghe nói tiếng trung cơ bản, luyện nghe tiếng trung nâng cao, tài liệu luyện nghe tiếng trung mp3, giáo trình luyện nghe tiếng trung, luyện nghe tiếng trung sơ cấp, luyện nghe tiếng trung cho người mới bắt đầu, luyện nghe tiếng trùng theo chủ đề, luyện nghe tiếng trung quốc, lớp học tiếng trung online miễn phí, khóa học tiếng Trung online free
Luyện nghe nói tiếng Trung Bài 157 Học tiếng Trung online
5 (100%) 2 votes

Luyện nghe nói tiếng Trung theo chủ đề thông dụng nhất

Luyện nghe nói tiếng Trung theo chủ đề tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất hàng ngày trong công việc và cuộc sống xung quanh chúng ta với các bài giảng học tiếng Trung giao tiếp tại Hà Nội được Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ quay phim trực tiếp các buổi học tiếng Trung giao tiếp ở ngay trên lớp học của chúng ta.

Giáo trình luyện nghe nói tiếng Trung cho người mới bắt đầu miễn phí

  • Giáo trình luyện nghe nói tiếng Trung MP3 giáo trình ôn thi HSK cấp 1
  • Giáo trình luyện nghe nói tiếng Trung MP3 giáo trình ôn thi HSK cấp 2
  • Giáo trình luyện nghe nói tiếng Trung MP3 giáo trình ôn thi HSK cấp 3
  • Giáo trình luyện nghe nói tiếng Trung MP3 giáo trình ôn thi HSK cấp 4
  • Giáo trình luyện nghe nói tiếng Trung MP3 giáo trình ôn thi HSK cấp 5
  • Giáo trình luyện nghe nói tiếng Trung MP3 giáo trình ôn thi HSK cấp 6

Học tiếng Trung online tài liệu luyện nghe tiếng Trung cơ bản mp3

2018年会安国际美食节吸引来自瑞士、南非、西班牙、土耳其、荷兰、库克群岛、日本、法国、中国、厄瓜多尔、法国和意大利等世界12个国家和地区的12名著名厨师前来参加。值得一提的是,厨师们使用当地原料来制作本国菜肴。

Liên hoan ẩm thực quốc tế Hội An 2018 có sự tham gia của 12 đầu bếp danh tiếng đến từ các quốc gia: Thụy Sỹ, Nam Phi, Tây Ban Nha, Thổ Nhĩ Kỳ, Hà Lan, Quần đảo Cook (Cook Island), Nhật, Pháp, Trung Quốc, Ecuador, Pháp và Ý. Đáng chú ý là các đầu bếp sử dụng nguyên liệu tại địa phương nấu những món ăn của nước mình.

此外,3月13日下午,组委会还举行美食狂欢节,带给游客前所未有的狂欢体验。

Ngoài ra, vào chiều ngày 13/3/2018 cũng sẽ diễn ra Chương trình nghệ thuật đường phố, diễu hành carnival ẩm thực đặc sắc hứa hẹn sẽ mang lại những trải nghiệm thú vị cho du khách.

Khóa học tiếng Trung online cơ bản miễn phí tại Hà Nội

Khóa học tiếng Trung online giao tiếp cơ bản cấp tốc tại Hà Nội

Khóa học tiếng Trung online giao tiếp cơ bản tại Hà Nội Hán ngữ 1 phiên bản mới

Khóa học tiếng Trung online giao tiếp cơ bản tại Hà Nội Hán ngữ 2 phiên bản mới

Trung tâm dạy tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Hà Nội Lớp tiếng Trung Skype

Lớp học tiếng Trung online giao tiếp cơ bản tại Hà Nội thầy Vũ

Địa chỉ học tiếng Trung online giao tiếp cơ bản tại Hà Nội phát âm tiếng Trung

Khóa học tiếng Trung online giao tiếp cơ bản tại Hà Nội thầy Vũ

131 Chúng tôi đều là lưu học sinh Việt Nam. 我们都是越南留学生。 Wǒmen dōu shì yuènán liúxuéshēng.
132 Các bạn học cái gì? 你们学习什么? Nǐmen xuéxí shénme?
133 Chúng tôi đều học tiếng Trung tại Trung tâm Tiếng Trung TiengTrungNet. 我们都在TiengTrungNet汉语中心学习汉语。 Wǒmen dōu zài TiengTrungNet.com hànyǔ zhòng xīn xuéxí hànyǔ.
134 Tiếng Trung khó không? 汉语难吗? Hànyǔ nán ma?
135 Tiếng Trung không khó lắm. 汉语不太难。 Hànyǔ bú tài nán.
136 Chữ Hán rất khó, phát âm không khó lắm. 汉字很难,发音不太难。 Hànzì hěn nán, fāyīn bú tài nán.
137 Bố tôi muốn mua ba cân quýt. 我爸爸要买三斤橘子。 Wǒ bàba yào mǎi sān jīn júzi.
138 Tổng cộng hết 250 tệ. 一共二百五十块钱。 Yígòng èr bǎi wǔshí kuài qián.
139 Hôm nay chúng tôi đều rất mệt. 今天我们都很累。 Jīntiān wǒmen dōu hěn lèi.
140 Chúng tôi đều rất vui. 我们都很高兴。 Wǒmen dōu hěn gāoxìng.
141 Ngày mai chúng tôi đến văn phòng làm việc của bạn. 明天我们去你的办公室。 Míngtiān wǒmen qù nǐ de bàngōngshì.
142 Trường học của bạn ở Việt Nam phải không? 你的学校在越南吗? Nǐ de xuéxiào zài yuènán ma?
143 Trường học tôi ở đàng kia. 我的学校在那儿。 Wǒ de xuéxiào zài nàr.
144 Cô giáo của bạn là giáo viên Tiếng Trung phải không? 你的女老师是汉语老师吗? Nǐ de nǚ lǎoshī shì hànyǔ lǎoshī ma?
145 Cô giáo của tôi là giáo viên Tiếng Anh. 我的女老师是英语老师。 Wǒ de nǚ lǎoshī shì yīngyǔ lǎoshī.
146 Bạn biết cô giáo bạn sống ở đâu không? 你知道你的女老师住在哪儿吗? Nǐ zhīdào nǐ de nǚ lǎoshī zhù zài nǎr ma?
147 Tôi không biết cô giáo tôi sống ở đâu? 我不知道我的女老师住在哪儿。 Wǒ bù zhīdào wǒ de nǚ lǎoshī zhù zài nǎr.
148 Cô giáo bạn sống ở tòa nhà này phải không? 你的女老师住在这个楼吗? Nǐ de nǚ lǎoshī zhù zài zhè ge lóu ma?
149 Cô giáo tôi sống ở tòa nhà kia. 我的女老师住在那个楼。 Wǒ de nǚ lǎoshī zhù zài nàge lóu.
150 Số phòng của cô giáo bạn là bao nhiêu? 你的女老师的房间号是多少? Nǐ de nǚ lǎoshī de fángjiān hào shì duōshǎo?

Vậy là bài giảng số 157 hôm nay với chuyên đề luyện nghe nói tiếng Trung giao tiếp cơ bản đến đây là kết thúc rồi, chào các bạn và hẹn gặp lại các bạn học viên online vào tuần sau nhé.