Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản Bài 24 Tự học tiếng Trung

Tự học tiếng Trung online miễn phí cấp tốc giáo trình học tiếng Trung online cho người mới bắt đầu

0
779
Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản Bài 24 Tự học tiếng Trung
5 (100%) 2 votes

Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề

Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề thông dụng nhất HOT nhất và phổ biến nhất mỗi ngày, tự học tiếng Trung online theo bộ giáo trình học tiếng Trung Quốc mỗi ngày của thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Tổng hợp tài liệu tự học tiếng Trung online miễn phí của thầy Vũ chuyên đề luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề.

Giáo trình tự học tiếng Trung online cơ bản cho người mới bắt đầu

  1. Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề nhân viên đặt hàng online Trung Quốc
  2. Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề nhân viên phiên dịch tiếng Trung
  3. Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề tuyển nhân viên kế toán tiếng Trung
  4. Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề tuyển cộng tác viên viết bài tiếng Trung
  5. Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề tuyển nữ thư ký cho giám đốc công ty
  6. Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề tin tuyển dụng nhân viên đợt mới

Tự học tiếng Trung online miễn phí luyện nghe tiếng Trung cơ bản mp3

2772 Xem ra thì họ là vợ chồng. 看样子他们是夫妻。 Kàn yàngzi tāmen shì fūqī.
2773 Xem dáng thì cô ta là người Nhật Bản. 看样子她是日本人。 Kàn yàngzi tā shì rìběn rén.
2774 Xem ra bệnh của cô ta rất là trầm trọng. 看样子她病得很厉害。 Kàn yàngzi tā bìng de hěn lìhai.
2775 Xem ra cô ta là một fan hâm mộ bóng đá. 看样子她是个足球迷。 Kàn yàngzi tā shì ge zúqiú mí.
2776 Chúng tôi coi Việt Nam là Thiên đường nhân gian. 我们把越南叫做人间天堂。 Wǒmen bǎ yuènán jiàozuò rénjiān tiāntáng.
2777 Xem đến cảnh này, cô ta cảm động đến nỗi không biết nói gì. 看到这种情景,她感动得不知道说什么好。 Kàn dào zhè zhǒng qíngjǐng, tā gǎndòng de bù zhīdào shuō shénme hǎo.
2778 Xem đến cảnh này, cô ta sốt ruột đến nỗi không biết làm thế nào. 看到这种情景,她着急得不知道怎么办好。 Kàn dào zhè zhǒng qíngjǐng, tā zháojí dé bù zhīdào zěnme bàn hǎo.
2779 Cô ta lo lắng đến mức không biết hỏi ai. 她担心得不知道问谁好。 Tā dānxīn de bù zhīdào wèn shuí hǎo.
2780 Cô ta buồn đến nỗi không biết nói với ai. 她难过得不知道跟谁说好。 Tā nánguò de bù zhīdào gēn shuí shuō hǎo.
2781 Về học tập có khó khăn gì thì tới tìm tôi. 学习上有困难就来找我。 Xuéxí shàng yǒu kùn nàn jiù lái zhǎo wǒ.
2782 Cô ta không chỉ là giáo viên của chúng tôi, mà còn là người bạn của chúng tôi. 她不但是我们的老师,也是我们的朋友。 Tā bú dàn shì wǒmen de lǎoshī, yěshì wǒmen de péngyǒu.
2783 Xem ra cô ta có lời muốn nói với cậu. 看样子她有话要跟你说。 Kàn yàngzi tā yǒu huà yào gēn nǐ shuō.
2784 Tôi đợi cả nửa ngày trời cô ta cũng không đến. 我等了半天她也没来。 Wǒ děng le bàntiān tā yě méi lái.
2785 Nếu như bạn gọi điện thoại cho tôi, lập tức tôi sẽ đến ngay. 你要是给我打电话,我马上就过来。 Nǐ yàoshi gěi wǒ dǎ diànhuà, wǒ mǎshàng jiù guòlái.
2786 Nhớ đến cuộc sống ở cùng nhau trước đây của chúng tôi, cứ như là sự việc mới xảy ra ngày hôm qua. 想到我们过去在一起的生活,就好像是昨天发生的事情一样。 Xiǎng dào wǒmen guòqù zài yì qǐ de shēnghuó, jiù hǎoxiàng shì zuótiān fāshēng de shìqíng yí yàng.
2787 Thật sự bạn đã giúp tôi rất nhiều. 你真是帮了我的大忙。 Nǐ zhēn shì bāng le wǒ de dà máng.
2788 Bạn quá khen rồi, đây là cái mà tôi nên làm. 你过奖了,这是我应该做的。 Nǐ guòjiǎng le, zhè shì wǒ yīnggāi zuò de.
2789 Tôi muốn đến Việt Nam, nếu như bạn muốn đi thì đi cùng với tôi nhé. 我要去越南,你要是想去就跟我一起去吧。 Wǒ yào qù yuènán, nǐ yàoshi xiǎng qù jiù gēn wǒ yì qǐ qù ba.
2790 Nếu như bạn thật sự thích cô ta, thì nên nói cho cô ta biết những gì bạn muốn nói. 你要是真喜欢她,就应该把你想说的话告诉她。 Nǐ yàoshi zhēn xǐhuān tā, jiù yīnggāi bǎ nǐ xiǎng shuō de huà gàosu tā.
2791 Vừa tốt nghiệp đại học là cô ta tìm ngay được công việc. 她大学一毕业就找到工作了。 Tā dàxué yí bìyè jiù zhǎo dào gōngzuò le.
2792 Bởi vì tối nay cô ta muốn đi nhảy múa nên trang điểm rất là xinh đẹp. 因为今天晚上她要去跳舞,所以打扮得很漂亮。 Yīnwèi jīntiān wǎnshang tā yào qù tiàowǔ, suǒyǐ dǎbàn de hěn piàoliang.
2793 Bởi vì người tôi không được khỏe nên không thể đến lớp học. 因为我身体不好,所以不能上课。 Yīnwèi wǒ shēntǐ bù hǎo, suǒyǐ bùnéng shàngkè.
2794 Cô ta ở ngay trong trường học, nếu như bạn tìm cô ta, thì đến nhà cô ta tìm đi. 她就住在学校里,你要是找她,就到她家里去找吧。 Tā jiù zhù zài xuéxiào lǐ, nǐ yàoshi zhǎo tā, jiù dào tā jiālǐ qù zhǎo ba.
2795 Cô ta lái xe làm đâm ngã người đi đường. 她开车把人撞倒了。 Tā kāichē bǎ rén zhuàng dǎo le.
2796 Bọn trẻ đá bóng làm vỡ cửa kính rồi. 孩子踢球把窗户踢破了。 Háizi tī qiú bǎ chuānghu tī pò le.
2797 Cô ta hút thuốc làm cháy quần áo. 她抽烟把衣服烧了。 Tā chōuyān bǎ yīfu shāo le.

Giáo trình tự học tiếng Trung online miễn phí tiếng Trung giao tiếp

Wǒ shì Hánguó Shǒu’ěrrén. Nǐ ne, Lǐ zǒngcái ? Nǐ yě shì Há nguórén ba ? 我是韩国首尔人。你

呢,李总裁?你也是韩国人吧?

Tôi là người Seul.Còn anh thì sao,Lý chủ tịch?Anh cũng là người Hàn Quốc chứ?

Bù, wǒ bú shì Hánguórén. Wǒ shì Rìběnrén. Wǒ shì Rìběn Dōngjīngrén. 不,我不是韩国人。我

是日本人。我是日本东京人。

Không,tôi không phải là người Hàn Quốc.Tôi là người Tokyo,Nhật Bản.

Zhāng fùjīnglǐ, qǐngwèn nǐ shì Hánguórén háishì Rìběnrén ?

张副经理,请问你是韩国人还是日本人?

Phó giám đốc Trương xin cho hỏi anh là người Hàn Quốc hay Nhật Bản?

Wǒ bú shì Hánguórén, yě bú shì Rìběnrén. Wǒ shì Zhōngguórén. Wǒ de lǎojiā zài Zhōngguó Běijīng. Xiànzài wǒ zhù zài Měiguó Élègāng Zhōu Bōtèlán Shì. Nǐ ne, Liú fùzǒngcái ? Nǐ shì nǎ guó rén ?

我不是韩国人,也不是日本人。我是中国人。我的老家在中国北京。现在我 住在美国俄勒冈州波特兰市。你呢,刘副总裁?你是哪国人?

Tôi không phải là người Hàn Quốc cũng không phải là người Nhật Bản.Tôi là người Trung Quốc.Quê tôi ở Bắc Kinh,Trung Quốc.Hiện giờ tôi đang sống ở Portland, Oregon,Mĩ.Còn ngài thì sao phó chủ tịch Lưu?Ngài là người nước nào?

Wǒ shì Jiānádàrén. Wǒ de lǎojiā zài Jiānádà Wēngēhuá. Xiànzài wǒ zhù zài Měiguó Jiāzhōu Jiùjīnshān Shì.

我是加拿大人。我的老家在加拿大温哥华。现在我住在美国加州旧金山市。

Tôi là người Canada.Quê tôi ở Vancouver, Canada.Hiện nay tôi đang sống ở San Francisco, California,Mĩ.

你的电话号码是多少? Số điện thoại của anh là bao nhiêu?

Nǐ hǎo. Zhè shì Nàikè Gōngsī Yàzhōubù. Qǐngwèn, nín zhǎo shéi ?

你好。这是耐克公司亚洲部。请问,您找谁?

Xin chào,đây là bộ phận Châu Á của công ty Nike.Xin hỏi ngài tìm ai?

Xong rồi các bạn ơi, chúng ta vừa kết thúc xong bài giảng số 24 chuyên đề tự học tiếng Trung online luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề, hẹn gặp lại các bạn vào năm mới Mậu Tuất 2018 nhé.