Luyện dịch tiếng Trung Bài 9

Hướng dẫn Luyện dịch tiếng Trung Bài 9 chi tiết từ A đến Z

0
126
luyện dịch tiếng trung bài 9
luyện dịch tiếng trung bài 9

Luyện dịch tiếng Trung Bài 9 cùng Thầy Vũ

Luyện dịch tiếng Trung Bài 9, đây là phần bài giảng tiếp theo nối tiếp bài Luyện dịch tiếng Trung Bài 8 hôm trước,nội dung chi tiết của bài giảng sẽ được Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ đăng trên kênh học trực tuyến Học tiếng Trung online của Trung tâm tiếng Trung ChineMaster mỗi ngày,các bạn nhớ chú ý theo dõi để lưu bài về học dần nhé.

Các bạn hãy xem lại bài cũ ngày hôm qua tại link sau nhé.

Luyện dịch tiếng Trung Bài 8

Dưới đây là chuyên mục Tài liệu học tiếng Trung Luyện dịch Tiếng Trung bao gồm những bài giảng rất bổ ích của Thầy Vũ về các kĩ năng dịch thuật từ cơ bản đến nâng cao,các bạn đừng quên lưu về xem nhé

Luyện dịch tiếng Trung Quốc cùng Thầy Vũ

Tiếp theo chúng ta sẽ đến với bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng,các bạn hãy lưu về để học dần nhé.

Luyện dịch tiếng Trung online

Sau đây là nội dung chi tiết của bài giảng ngày hôm nay,chúc các bạn có một buổi học online vui vẻ nhé.

Học Luyện dịch tiếng Trung Bài 9 hằng ngày

STT Giáo trình bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng mới nhất Phiên âm tiếng Trung theo giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Thầy Vũ Hãy tìm ra các lỗi sai trong từng mẫu câu tiếng Trung bên dưới
1 合同中的条款不是很明确吗? Hétóng zhōng de tiáokuǎn bùshì hěn míngquè ma? Các điều khoản trong hợp đồng có rất rõ ràng không?
2 我常去湖边跑步 Wǒ cháng qù hú biān pǎobù Tôi thường chạy bộ bên hồ
3 她的劲很大 tā de jìn hěn dà Cô ấy có rất nhiều năng lượng
4 出汗 chū hàn Đổ mồ hôi
5 她出很多汗 tā chū hěnduō hàn Cô ấy đổ mồ hôi rất nhiều
6 锻炼 duànliàn tập thể dục
7 你常锻炼身体吗? nǐ cháng duànliàn shēntǐ ma? Bạn có thường xuyên tập thể dục không?
8 你很棒 Nǐ hěn bàng bạn tuyệt vời
9 牛逼 niú bī Tuyệt vời
10 你常跑多长时间? nǐ cháng pǎo duō cháng shíjiān? Bạn chạy trong bao lâu?
11 散步 Sànbù Đi dạo
12 你常散步吗? nǐ cháng sànbù ma? Bạn có thường xuyên đi bộ không?
13 我常去湖边散步 Wǒ cháng qù hú biān sànbù Tôi thường đi dạo ven hồ
14 散一会步 sàn yī huǐ bù Đi bộ ngắn
15 散散步 sàn sànbù đi dạo
16 睡觉 shuìjiào đi ngủ
17 我要睡五分钟觉 wǒ yào shuì wǔ fēnzhōng jué Tôi muốn ngủ trong năm phút
18 真好 zhēn hǎo thật tuyệt
19 干净 gānjìng dọn dẹp
20 你的房间很干净 nǐ de fángjiān hěn gānjìng Phòng của bạn rất sạch
21 请坐 qǐng zuò Vui lòng ngồi xuống
22 客气 kèqì lịch sự
23 不客气 bù kèqì Không có gì
24 一点 yīdiǎn một chút
25 你等一下吧 nǐ děng yīxià ba Bạn chờ đợi
26 你要喝一点什么? nǐ yào hè yīdiǎn shénme? Bạn muốn uống gì?
27 我要喝一点咖啡 Wǒ yào hè yīdiǎn kāfēi tôi muốn một ít cà phê
28 心意 xīnyì Lí trí
29 这是我的一点心意 zhè shì wǒ de yīdiǎn xīnyì Đây là trái tim nhỏ của tôi
30 收下 shōu xià Chấp nhận
31 你收下吧 nǐ shōu xià ba Bạn chấp nhận nó
32 我要喝一点茶 wǒ yào hè yīdiǎn chá Tôi muốn một ít trà
33 果汁 guǒzhī Nước hoa quả
34 你要喝果汁吗? nǐ yào hē guǒzhī ma? Bạn có muốn uống nước trái cây không?
35 随便 Suíbiàn binh thương
36 你随便吧 nǐ suíbiàn ba Bất cứ điều gì bạn muốn
37 行吗? xíng ma? được rồi?
38 不行 Bùxíng Không đời nào
39 路上 lùshàng Trên đường
40 我在去上课的路上 wǒ zài qù shàngkè de lùshàng Tôi đang trên đường đến lớp
41 顺利 shùnlì thông suốt
42 路上顺利吗? lùshàng shùnlì ma? Con đường có suôn sẻ không?
43 你的工作顺利吗? Nǐ de gōngzuò shùnlì ma? Công việc của bạn có tốt không?
44 我的工作很顺利 Wǒ de gōngzuò hěn shùnlì Công việc của tôi suôn sẻ
45 上车 shàng chē Nội trú
46 下车 xià chē xuong xe
47 什么时候你上车? shénme shíhòu nǐ shàng chē? Khi nào bạn ở trong xe?
48 我们下车吧 Wǒmen xià chē ba Xuống đi
49 车上太挤了 chē shàng tài jǐle Xe đông quá
50 打车 dǎchē Đi taxi
51 你给我打车吧 nǐ gěi wǒ dǎchē ba Bạn cho tôi một chiếc taxi
52 空调 kòngtiáo máy lạnh
53 你的房间有空调吗? nǐ de fángjiān yǒu kòng diào ma? Phòng của bạn có máy lạnh không?
54 大巴 Dàbā Xe buýt
55 地铁 dìtiě xe điện ngầm
56 我们坐地铁吧 wǒmen zuò dìtiě ba Hãy đi tàu điện ngầm
57 你饿吗? nǐ è ma? bạn có đói không?
58 我很饿 Wǒ hěn è tôi đói
59 你要吃什么? nǐ yào chī shénme? Bạn muốn ăn gì?
60 你会说汉语吗? Nǐ huì shuō hànyǔ ma? Bạn có nói tiếng Trung không?
61 你会做什么工作? Nǐ huì zuò shénme gōngzuò? Bạn sẽ làm gì?
62 你会说汉语吗? Nǐ huì shuō hànyǔ ma? Bạn có nói tiếng Trung không?
63 你会什么语言? Nǐ huì shénme yǔyán? Bạn nói tiếng gì?
64 今天她会来吗? Jīntiān tā huì lái ma? Cô ấy sẽ đến hôm nay chứ?
65 现在八点了,她不会来了 Xiànzài bā diǎnle, tā bù huì láile Bây giờ là tám giờ, cô ấy sẽ không đến
66 你找她吧,她会帮你 nǐ zhǎo tā ba, tā huì bāng nǐ Bạn tìm thấy cô ấy, cô ấy sẽ giúp bạn
67 越南有四季吗? yuènán yǒu sìjì ma? Có bốn mùa ở Việt Nam?
68 我的朋友是北方人 Wǒ de péngyǒu shì běifāng rén Bạn tôi là người miền bắc
69 记性差 jìxìng chà Trí nhớ kém
70 老忘记 lǎo wàngjì Luôn luôn quên
71 丢三落四 diūsānlàsì Mất tất cả
72 我的裤子短了 wǒ de kùzi duǎnle Quần của tôi ngắn
73 短裤 duǎnkù quần short
74 我想看这个短裤 wǒ xiǎng kàn zhège duǎnkù Tôi muốn xem những chiếc quần đùi này
75 房间里很暖和 fángjiān lǐ hěn nuǎnhuo Căn phòng rất ấm
76 她太美了 tā tàiměile Cô ấy thật đẹp
77 河内冬天天气很干燥 hénèi dōngtiān tiānqì hěn gānzào Hà Nội mùa đông rất khô
78 枯燥 kūzào đần độn
79 你的故事太枯燥了 nǐ de gùshì tài kūzàole Câu chuyện của bạn quá nhàm chán
80 你说话太枯燥了 nǐ shuōhuà tài kūzàole Bạn quá nhàm chán
81 你有信箱吗? nǐ yǒu xìnxiāng ma? Bạn có hộp thư không?
82 我们上大街玩吧 Wǒmen shàng dàjiē wán ba Ra phố chơi thôi
83 受益人 shòuyì rén Người thụ hưởng
84 受益人是谁? shòuyì rén shì shéi? Ai là người thụ hưởng?
85 越南的货币叫什么? Yuènán de huòbì jiào shénme? Tiền Việt Nam là gì?
86 越南的货币叫越南盾 Yuènán de huòbì jiào yuènán dùn Tiền Việt Nam được gọi là Đồng Việt Nam
87 金额 jīn’é Số tiền
88 价值 jiàzhí giá trị
89 信用证的金额是多少? xìnyòng zhèng de jīn’é shì duōshǎo? Số tiền của thư tín dụng là bao nhiêu?
90 兑付 Duìfù Quy đổi
91 这批货要兑付 zhè pī huò yào duìfù Lô hàng này cần được thanh toán
92 无货 wú huò Bán hết
93 议付 yì fù Đàm phán
94 你们议付好了吗? nǐmen yì fù hǎole ma? Bạn đã thương lượng chưa?
95 汇票 Huìpiào bản nháp
96 付款人 fùkuǎn rén Người trả tiền
97 付款方式 fùkuǎn fāngshì phương thức thanh toán
98 支付方式 zhīfù fāngshì phương thức thanh toán
99 你要选什么支付方式? nǐ yào xuǎn shénme zhīfù fāngshì? Bạn chọn phương thức thanh toán nào?
100 分批 Fēn pī Lô hàng
101 分批付款 fēn pī fùkuǎn Thanh toán một phần
102 允许 yǔnxǔ cho phép
103 她不允许我做这个工作 tā bù yǔnxǔ wǒ zuò zhège gōngzuò Cô ấy không cho phép tôi làm công việc này

Trên đây là nội dung chi tiết của bài Luyện dịch tiếng Trung Bài 9,các bạn nhớ lưu về học dần nhé,chúc các bạn có một buổi học online vui vẻ.