Luyện dịch tiếng Trung Bài 8

Hướng dẫn Luyện dịch tiếng Trung Bài 8 chi tiết từ A đến Z

0
113
luyện dịch tiếng trung bài 8
luyện dịch tiếng trung bài 8

Luyện dịch tiếng Trung Bài 8 chi tiết nhất cùng Thầy Vũ

Hôm nay mình sẽ gửi đến các bạn bài đầu tiên của một chủ đề mới có tên Luyện dịch tiếng Trung Bài 8, đây là một trong những nội dung bài giảng nằm trong chuyên đề Tài liệu Học tiếng Trung luyện dịch tiếng Trung Quốc do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ soạn thảo và đăng tải trên kênh Học tiếng Trung online mỗi ngày. Lý thuyết trong chuyên mục luyện dịch Trung Quốc bao gồm những kiến thức Tiếng Trung cần thiết để có thể dịch một đoạn văn Tiếng Trung có cấu trúc ngữ pháp phức tạp, nhiều thành phần trong câu.

Tổng hợp các bài tập chuyên mục Tài liệu học tiếng Trung dịch thuật từ cơ bản đến nâng cao giúp học viên nắm bắt được cách dịch một văn bản Tiếng Trung Quốc trong thời gian ngắn nhất.

Tài liệu học tiếng Trung Quốc

Các bạn đã học kĩ bài Luyện dịch tiếng Trung Bài 7 ngày hôm qua chưa,nếu chưa thì hãy truy cập vào link sau để học lại đã nhé

Luyện dịch tiếng Trung Bài 7

Tiếp theo chúng ta sẽ đến với bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng,các bạn hãy lưu về để học dần nhé.

Luyện dịch tiếng Trung online mỗi ngày 

Hãy cùng nhau bắt đầu bài học ngày hôm nay nhé.

Hướng dẫn Luyện dịch tiếng Trung Bài 8 mỗi ngày

STT Giáo trình bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung luyện dịch tiếng Trung ứng dụng online Hãy tìm ra lỗi sai trong các mẫu câu dịch tiếng Trung bên dưới
1 顺利 Shùnlì thuận lợi
2 路上顺利吗? lùshàng shùnlì ma? Con đường có suôn sẻ không?
3 几点你上车? Jǐ diǎn nǐ shàng chē? Mấy giờ bạn lên xe?
4 车上太挤了 Chē shàng tài jǐle Xe đông quá
5 打车 dǎchē Đi taxi
6 你给我打车吧 nǐ gěi wǒ dǎchē ba Bạn cho tôi một chiếc taxi
7 空调 kòngtiáo máy lạnh
8 你家里有空调吗? nǐ jiā li yǒu kòng diào ma? Bạn có máy lạnh trong nhà của bạn?
9 大巴 Dàbā Xe buýt
10 地铁 dìtiě xe điện ngầm
11 我们坐地铁回家吧 wǒmen zuò dìtiě huí jiā ba Hãy bắt tàu điện ngầm về nhà
12 我觉得很饿 wǒ juédé hěn è tôi cảm thấy đói
13 吃饭 chīfàn ăn
14 几点你吃饭? jǐ diǎn nǐ chīfàn? Bạn ăn lúc mấy giờ?
15 你会说汉语吗? Nǐ huì shuō hànyǔ ma? Bạn có nói tiếng Trung không?
16 我要试一下这件衣服 Wǒ yào shì yīxià zhè jiàn yīfú Tôi muốn thử chiếc váy này
17 好吃 hào chī tốt để ăn
18 我觉得很好吃 wǒ juédé hěn hào chī Tôi nghĩ nó ngon
19 味道 wèidào nếm thử
20 味道很好吃 wèidào hěn hào chī Hương vị thơm ngon
21 北方 běifāng Bắc
22 我学过汉语 wǒ xuéguò hànyǔ Tôi đã học tiếng trung
23 我做过这个工作 wǒ zuòguò zhège gōngzuò Tôi đã làm công việc này
24 一节课 yī jié kè một lớp
25 节日 jiérì lễ hội
26 客人 kèrén Những vị khách mời
27 今天我们有客人 jīntiān wǒmen yǒu kèrén Hôm nay chúng tôi có khách
28 南方 nánfāng miền Nam
29 米饭 mǐfàn cơm
30 面食 miànshí mỳ ống
31 对我来说 duì wǒ lái shuō với tôi
32 主要 zhǔyào chủ yếu
33 重要 zhòngyào quan trọng
34 这个工作很重要 zhège gōngzuò hěn zhòngyào Công việc này rất quan trọng
35 你要买这种吗? nǐ yāomǎi zhè zhǒng ma? Bạn có muốn mua cái này không?
36 食品 Shípǐn món ăn
37 我要买食品 wǒ yāomǎi shípǐn Tôi muốn mua đồ ăn
38 麻烦 máfan rắc rối
39 我觉得她很麻烦 wǒ juédé tā hěn máfan Tôi nghĩ cô ấy rất rắc rối
40 你的衣服太少了 nǐ de yīfú tài shǎole Bạn có quá ít quần áo
41 我得工作 wǒ dé gōngzuò tôi phải làm việc
42 现在我得回家 xiànzài wǒ dé huí jiā Bây giờ tôi phải về nhà
43 花钱 huā qián Tiêu tiền
44 她花了很多钱 tā huāle hěnduō qián Cô ấy đã tiêu rất nhiều tiền
45 超市 chāoshì Siêu thị
46 你常去超市吗? nǐ cháng qù chāoshì ma? Bạn có thường xuyên đi siêu thị không?
47 你常去超市买什么? Nǐ cháng qù chāoshì mǎi shénme? Bạn thường mua gì trong siêu thị?
48 速冻 Sùdòng Đóng băng nhanh
49 速冻食品 sùdòng shípǐn Thức ăn đông lạnh
50 我常去超市买速冻食品 wǒ cháng qù chāoshì mǎi sùdòng shípǐn Tôi thường đi siêu thị để mua thực phẩm đông lạnh
51 如果 rúguǒ trong trường hợp
52 如果你不工作,我就找别人 rúguǒ nǐ bù gōngzuò, wǒ jiù zhǎo biérén Nếu bạn không làm việc, tôi sẽ tìm người khác
53 她不给你打电话的话 tā bù gěi nǐ dǎ diànhuà dehuà Nếu cô ấy không gọi cho bạn
54 你想说什么? nǐ xiǎng shuō shénme? Bạn muốn nói gì?
55 袋子 Dàizi túi
56 我要一个袋子 wǒ yào yīgè dàizi Tôi muốn một cái túi
57 偷懒 tōulǎn lười biếng
58 我的朋友很偷懒 wǒ de péngyǒu hěn tōulǎn Bạn tôi lười biếng
59 大家 dàjiā tất cả mọi người
60 大家好 dàjiā hǎo Xin chào tất cả mọi người
61 热闹 rènào sống động
62 今天你的房间很热闹 jīntiān nǐ de fángjiān hěn rènào Căn phòng của bạn hôm nay rất sôi động
63 这是谁的课本? zhè shì shéi de kèběn? Sách giáo khoa này của ai?
64 这是我朋友的课本 Zhè shì wǒ péngyǒu de kèběn Đây là sách giáo khoa của bạn tôi
65 这是什么课本? zhè shì shénme kèběn? Đây là sách giáo khoa nào?
66 哪本是你的书? Nǎ běn shì nǐ de shū? Nó là quyền sách của bạn?
67 那本是我的书 Nà běn shì wǒ de shū Đó là cuốn sách của tôi
68 请问 qǐngwèn Xin lỗi
69 请问你是老师吗? qǐngwèn nǐ shì lǎoshī ma? Bạn là một giáo viên?
70 图书馆 Túshū guǎn thư viện
71 你去图书馆吗? nǐ qù túshū guǎn ma? Bạn đang đi đến thư viện?
72 我在图书馆工作 Wǒ zài túshū guǎn gōngzuò Tôi làm việc trong thư viện
73 你在哪儿工作? nǐ zài nǎ’er gōngzuò? Bạn làm ở đâu?
74 我在银行工作 Wǒ zài yínháng gōngzuò Tôi làm việc ở ngân hàng
75 对不起 duìbùqǐ Lấy làm tiếc
76 我很对不起你 wǒ hěn duìbùqǐ nǐ Tôi rất xin lỗi
77 两个人 liǎng gèrén Hai người
78 三个人 sān gèrén ba người
79 学校 xuéxiào trường học
80 今天你去学校吗? jīntiān nǐ qù xuéxiào ma? Bạn có đến trường ngày hôm nay không?
81 知道 Zhīdào biết rôi
82 你知道吗? nǐ zhīdào ma? bạn có biết?
83 我不知道 Wǒ bù zhīdào Tôi không biết
84 我不知道你是谁? wǒ bù zhīdào nǐ shì shéi? Tôi không biết bạn là ai?
85 我不知道图书馆在哪儿? Wǒ bù zhīdào túshū guǎn zài nǎ’er? Tôi không biết thư viện ở đâu?
86 没关系 Méiguānxì Được rồi
87 我在这儿工作 wǒ zài zhè’er gōngzuò tôi làm việc ở đây
88 教学 jiàoxué giảng bài
89 教学楼 jiàoxué lóu Tòa nhà giảng dạy
90 我在那儿工作 wǒ zài nà’er gōngzuò Tôi làm việc ở đó
91 宿舍 sùshè phòng ký túc xá
92 你在宿舍吗? nǐ zài sùshè ma? Bạn đang ở ký túc xá?
93 北边 Běibian Phía bắc
94 左边 zuǒbiān trái
95 右边 yòubiān đúng
96 银行在左边 yínháng zài zuǒbiān Ngân hàng ở bên trái
97 不用谢 bùyòng xiè không có gì
98 不用 bùyòng Không cần
99 你不用学汉语 nǐ bùyòng xué hànyǔ Bạn không cần phải học tiếng trung
100 你不用去取钱 nǐ bùyòng qù qǔ qián Bạn không phải rút tiền

Vậy là bài học Luyện dịch tiếng Trung Bài 8 hôm nay xin được kết thúc tại đây,các bạn đừng quên lưu về học dần nha,cảm ơn các bạn đã luôn chú ý theo dõi nhé.