Luyện dịch tiếng Trung Bài 7

Hướng dẫn Luyện dịch tiếng Trung Bài 7 đầy đủ nhất từ A đến Z

0
141
luyện dịch tiếng trung bài 7
luyện dịch tiếng trung bài 7

Luyện dịch tiếng Trung Bài 7 Thầy Vũ ChineMaster

Luyện dịch tiếng Trung Bài 7 là bài giảng mà hôm nay Thầy Nguyễn Minh Vũ sẽ gửi đến cho tất cả các bạn,bài giảng được đăng mỗi ngày trên kênh Học tiếng Trung online,đây là kênh dạy học tiếng Trung online hoàn toàn miễn phí dành cho tất cả các bạn có niềm đam mê tiếng Trung.

Tiếp theo đây sẽ là chuyên mục Tài liệu học tiếng Trung Luyện dịch Tiếng Trung bao gồm những bài giảng rất bổ ích của Thầy Vũ về các kĩ năng dịch thuật từ cơ bản đến nâng cao,các bạn hãy lưu về học dần nha.

Luyện dịch tiếng Trung Quốc 

Các bạn đã học kĩ bài Luyện dịch tiếng Trung Bài 6 ngày hôm qua chưa,nếu chưa thì hãy truy cập vào link sau để học lại đã nhé

Luyện dịch tiếng Trung Bài 6

Tiếp theo chúng ta sẽ đến với bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng,các bạn hãy lưu về để học dần nhé.

Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng

Sau đây là nội dung chi tiết của bài giảng ngày hôm nay

Tài liệu Luyện dịch tiếng Trung Bài 7 chi tiết nhất

STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng cơ bản Bạn hãy tìm ra lỗi sai trong từng mẫu câu dịch tiếng Trung bên dưới
1 请问你是谁? Qǐngwèn nǐ shì shéi? bạn là ai?
2 图书馆 Túshū guǎn thư viện
3 我在图书馆 wǒ zài túshū guǎn Tôi ở thư viện
4 昨天你去哪儿? zuótiān nǐ qù nǎ’er? Bạn đã đi đâu hôm qua?
5 你去哪儿取钱? Nǐ qù nǎ’er qǔ qián? Bạn định rút tiền ở đâu?
6 我去银行取钱 Wǒ qù yínháng qǔ qián Tôi đến ngân hàng để rút tiền
7 对不起 duìbùqǐ Lấy làm tiếc
8 我很对不起你 wǒ hěn duìbùqǐ nǐ Tôi rất xin lỗi
9 三个人 sān gèrén ba người
10 学校 xuéxiào trường học
11 我去学校学汉语 wǒ qù xuéxiào xué hànyǔ Tôi đến trường để học tiếng trung
12 知道 zhīdào biết rôi
13 你知道吗? nǐ zhīdào ma? bạn có biết?
14 我不知道 Wǒ bù zhīdào Tôi không biết
15 你知道她是谁吗? nǐ zhīdào tā shì shéi ma? Bạn biết cô ấy là ai không?
16 没关系 Méiguānxì Được rồi
17 我在这儿学汉语 wǒ zài zhè’er xué hànyǔ Tôi đang học tiếng trung ở đây
18 我在这儿工作 wǒ zài zhè’er gōngzuò tôi làm việc ở đây
19 教学 jiàoxué giảng bài
20 教学楼 jiàoxué lóu Tòa nhà giảng dạy
21 我去那儿取钱 wǒ qù nà’er qǔ qián Tôi đến đó để rút tiền
22 宿舍 sùshè phòng ký túc xá
23 我在宿舍 wǒ zài sùshè Tôi đang ở ký túc xá
24 你在宿舍吗? nǐ zài sùshè ma? Bạn đang ở ký túc xá?
25 北边 Běibian Phía bắc
26 左边 zuǒbiān trái
27 右边 yòubiān đúng
28 银行在右边 yínháng zài yòubiān Ngân hàng bên phải
29 不用谢 bùyòng xiè không có gì
30 不用 bùyòng Không cần
31 你不用学 nǐ bùyòng xué Bạn không cần phải học
32 汉语词典 hànyǔ cídiǎn Từ điển tiếng phổ thông
33 这是汉语词典 zhè shì hànyǔ cídiǎn Đây là từ điển tiếng Trung
34 就是 jiùshì Chỉ
35 她就是老师 tā jiùshì lǎoshī Cô ấy là giáo viên
36 这就是汉语书 zhè jiùshì hànyǔ shū Đây là sách tiếng Trung
37 这就是英语书 zhè jiùshì yīngyǔ shū Đây là sách tiếng anh
38 日语 rìyǔ tiếng Nhật
39 你学日语吗? nǐ xué rìyǔ ma? Bạn có học tiếng Nhật không?
40 杂志 Zázhì tạp chí
41 这是什么杂志? zhè shì shénme zázhì? Tạp chí gì đây?
42 这是汉语杂志 Zhè shì hànyǔ zázhì Đây là một tạp chí của Trung Quốc
43 这是英语杂志 zhè shì yīngyǔ zázhì Đây là một tạp chí tiếng anh
44 这是谁的杂志? zhè shì shéi de zázhì? Tạp chí này của ai?
45 这是我的杂志 Zhè shì wǒ de zázhì Đây là tạp chí của tôi
46 这是我的汉语杂志 zhè shì wǒ de hànyǔ zázhì Đây là tạp chí tiếng Trung của tôi
47 这是我的英语杂志 zhè shì wǒ de yīngyǔ zázhì Đây là tạp chí tiếng anh của tôi
48 音乐 yīnyuè Âm nhạc
49 音乐杂志 yīnyuè zázhì Tạp chí âm nhạc
50 这是音乐杂志 zhè shì yīnyuè zázhì Đây là một tạp chí âm nhạc
51 这是谁的音乐杂志? zhè shì shéi de yīnyuè zázhì? Tạp chí âm nhạc của ai đây?
52 朋友 Péngyǒu bạn bè
53 她看上去就像四十岁,但实际上才三十岁 tā kàn shàngqù jiù xiàng sìshí suì, dàn shíjì shang cái sānshí suì Cô ấy trông như bốn mươi tuổi, nhưng cô ấy chỉ mới ba mươi tuổi
54 实际上,我对你的看法不同意 shíjì shang, wǒ duì nǐ de kànfǎ bù tóngyì Trên thực tế, tôi không đồng ý với bạn
55 开立一个银行账户 kāi lì yīgè yínháng zhànghù Mở một tài khoản ngân hàng
56 跟单 gēn dān Theo sát
57 跟单信用证 gēn dān xìnyòng zhèng Tín dụng tài liệu
58 类型 lèixíng Các loại
59 你喜欢什么类型? nǐ xǐhuān shénme lèixíng? Bạn thích kiểu nào?
60 不可撤销跟单信用证 Bùkě chèxiāo gēn dān xìnyòng zhèng Tín dụng chứng từ không thể hủy ngang
61 有效期 yǒuxiàoqí Thời hạn hiệu lực
62 你的护照有效期到什么时候? nǐ de hùzhào yǒuxiàoqí dào shénme shíhòu? Khi nào hộ chiếu của bạn sẽ hết hạn?
63 开会地点 Kāihuì dìdiǎn Nơi gặp gỡ
64 开证行 kāi zhèng xíng Ngân hàng phát hành
65 代码 dàimǎ
66 这段代码有什么意思? zhè duàn dàimǎ yǒu shé me yìsi? Ý nghĩa của mã này là gì?
67 你的签证有效了 Nǐ de qiānzhèng yǒuxiàole Thị thực của bạn hợp lệ
68 无效 wúxiào không hợp lệ
69 你的护照无效 nǐ de hùzhào wúxiào Hộ chiếu của bạn không hợp lệ
70 她是我的朋友 tā shì wǒ de péngyǒu cô ấy là bạn tôi
71 这是我朋友的杂志 zhè shì wǒ péngyǒu de zázhì Đây là tạp chí của bạn tôi
72 这是我朋友的汉语杂志 zhè shì wǒ péngyǒu de hànyǔ zázhì Đây là tạp chí tiếng Trung của bạn tôi
73 今天十九日 jīntiān shíjiǔ rì Hôm nay ngày 19
74 同学们 tóngxuémen bạn cùng lớp
75 同学们好 tóngxuémen hǎo chào các em
76 老师们 lǎoshīmen giáo viên
77 老师们好 lǎoshīmen hǎo Chào các thầy cô
78 我们 wǒmen chúng tôi
79 你们 nǐmen các bạn
80 他们 tāmen họ
81 你们好 nǐmen hǎo xin chào
82 今天你来吗? jīntiān nǐ lái ma? Bạn có đến hôm nay không?
83 介绍一下 Jièshào yīxià giới thiệu
84 我来介绍一下 wǒ lái jièshào yīxià hãy để tôi giới thiệu
85 你姓什么? nǐ xìng shénme? Họ của bạn là gì?
86 我的 Wǒ de của tôi
87 我的哥哥 wǒ dí gēgē Anh trai tôi
88 我的老师 wǒ de lǎoshī cô giáo của tôi
89 哪国人?nǎ nǎ guórén?Nǎ Nước nào? nǎ
90 你是哪国人? nǐ shì nǎ guórén? bạn đến từ đất nước nào?
91 认识 Rènshí hiểu biết
92 你认识她吗? nǐ rènshí tā ma? bạn có biết cô ấy không?
93 我不认识她 Wǒ bù rènshí tā tôi không biết cô ấy
94 高兴 gāoxìng vui mừng
95 今天我很高兴 jīntiān wǒ hěn gāoxìng hôm nay tôi rất hạnh phúc
96 认识你我很高兴 rènshí nǐ wǒ hěn gāoxìng tôi rất vui được biết bạn
97 我也很高兴 wǒ yě hěn gāoxìng tôi cũng vui
98 认识你我也很高兴 rènshí nǐ wǒ yě hěn gāoxìng Rất vui được gặp bạn
99 我很忙呢 wǒ hěn máng ne Tôi đang bận

Bài giảng Luyện dịch tiếng Trung Bài 7 hôm nay đến đây là hết rồi,cảm ơn các bạn đã chú ý theo dõi,chúc các bạn có một buổi học online vui vẻ và hiệu quả nhé.