Luyện dịch tiếng Trung Bài 25

Hướng dẫn Luyện dịch tiếng Trung Bài 25 chi tiết từ A đến Z

0
132
luyện dịch tiếng trung bài 25
luyện dịch tiếng trung bài 25

Tài liệu Luyện dịch tiếng Trung Bài 25 chi tiết nhất

Xin chào các bạn,hôm nay kênh Học tiếng Trung Online xin được gửi đến các bạn bài Luyện dịch tiếng Trung Bài 25, đây là phần bài giảng tiếp theo mà Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ sẽ gửi đến các bạn,dịch thuật là một nghề nghiệp rất phổ biến đối với những ai theo đuổi học bộ môn tiếng Trung,tuy nhiên không phải ai cũng sẽ dịch được hay và chính xác nhất. Nắm bắt được tâm lý này,Thầy Vũ cùng những chuyên gia hàng đầu về giảng dạy cũng như dịch Thuật bộ môn tiếng Trung đã cho ra đời những bộ tài liệu tuyệt vời về dịch tiếng Trung Quốc.

Bạn nào chưa học bài ngày hôm qua thì hãy truy cập vào link dưới đây để học lại nhé.

Luyện dịch tiếng Trung Bài 24

Dưới đây sẽ là chuyên mục Tài liệu học tiếng Trung Luyện dịch Tiếng Trung bao gồm những bài giảng rất bổ ích của Thầy Vũ về các kĩ năng dịch thuật từ cơ bản đến nâng cao,các bạn đừng quên lưu về xem nhé

Hướng dẫn dịch tiếng Trung Quốc chi tiết từ A đến Z

Tiếp theo chúng ta sẽ đến với bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng,các bạn hãy lưu về để học dần nhé.

Luyện dịch tiếng Trung online chính xác nhất

Hãy cùng nhau bắt đầu bài học hôm nay nhé.

Bài giảng Luyện dịch tiếng Trung Bài 25 hay nhất

STT Giáo trình luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày – Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng từ cơ bản đến nâng cao Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung từ bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK Hãy tìm ra lỗi sau trong các mẫu câu dịch tiếng Trung bên dưới, những câu nào sai các bạn hãy đăng bình luận và đáp án lên diễn đàn luyện dịch tiếng Trung nhé
1 你去开门吧 Nǐ qù kāimén ba Bạn đi mở cửa
2 打针 dǎzhēn Mũi tiêm
3 打一针 dǎ yī zhēn Bắn một phát
4 最好 zuì hǎo tốt nhất
5 最好你去看病吧 zuì hǎo nǐ qù kànbìng ba Tốt hơn bạn nên đi gặp bác sĩ
6 休息 xiūxí nghỉ ngơi
7 你要休息一下吗? nǐ yào xiūxí yīxià ma? Bạn có muốn nghỉ ngơi không?
8 我要回家休息 Wǒ yào huí jiā xiūxí Tôi muốn về nhà và nghỉ ngơi
9 请假条 qǐngjià tiáo đơn xin nghỉ phép
10 请假 qǐngjià xin phép
11 你要请假几天? nǐ yào qǐngjià jǐ tiān? Bạn sẽ nghỉ bao nhiêu ngày?
12 希望 Xīwàng mong
13 我希望明天你来工作 wǒ xīwàng míngtiān nǐ lái gōngzuò Tôi hy vọng bạn đến làm việc vào ngày mai
14 批准 pīzhǔn Phê duyệt
15 为什么你没有批准我? wèishéme nǐ méiyǒu pīzhǔn wǒ? Tại sao bạn không chấp thuận tôi?
16 你批准她的请假条吧 Nǐ pīzhǔn tā de qǐngjià tiáo ba Bạn chấp thuận lá thư nghỉ việc của cô ấy
17 我要请假一个月 wǒ yào qǐngjià yīgè yuè Tôi muốn nghỉ một tháng
18 几月几日? jǐ yuè jǐ rì? Ngày tháng năm nào?
19 押金 Yājīn tiền gửi
20 我要押多少钱? wǒ yào yā duōshǎo qián? Tôi nên đặt cược bao nhiêu?
21 当初 Dāngchū Lúc bắt đầu
22 当初我很喜欢这个工作 dāngchū wǒ hěn xǐhuān zhège gōngzuò Tôi rất thích công việc này
23 感激 gǎnjī tri ân
24 我很感激她 wǒ hěn gǎnjī tā Tôi biết ơn cô ấy
25 回报 huíbào Trở về
26 美好 měihǎo Xinh đẹp
27 有什么美好的 yǒu shé me měihǎo de Có gì đẹp
28 离婚 líhūn ly hôn
29 条件 tiáojiàn tình trạng
30 她家很有条件 tā jiā hěn yǒu tiáojiàn Gia đình cô ấy rất có trình độ
31 收入 shōurù thu nhập = earnings
32 你的收入一个月多少钱? nǐ de shōurù yīgè yuè duōshǎo qián? Thu nhập của bạn là bao nhiêu một tháng?
33 笑容 Xiàoróng Nụ cười
34 我很喜欢她的笑容 wǒ hěn xǐhuān tā de xiàoróng Tôi thích nụ cười của cô ấy rất nhiều
35 她在装呢 tā zài zhuāng ne Cô ấy đang giả vờ
36 你别装了 nǐ bié zhuāngle Đừng giả vờ
37 抚养 fǔyǎng Nâng cao
38 谁抚养你? shéi fǔyǎng nǐ? Ai đã nuôi nấng bạn?
39 话题 Huàtí đề tài
40 工程 gōngchéng kỹ thuật
41 失学 shīxué Bỏ học
42 她从小就失学 tā cóngxiǎo jiù shīxué Cô ấy đã nghỉ học từ khi còn là một đứa trẻ
43 背书包 bèishū bāo mang cặp đi học
44 贫穷 pínqióng nghèo nàn
45 祖国 zǔguó quê hương
46 富强 fùqiáng Thịnh vượng
47 我早就下班了 wǒ zǎo jiù xiàbānle Tôi đã nghỉ việc lâu rồi
48 我早就跟你说了 wǒ zǎo jiù gēn nǐ shuōle tôi đã bảo bạn rồi mà
49 为什么现在你才来上班? wèishéme xiànzài nǐ cái lái shàngbān? Tại sao bạn mới đến làm việc bây giờ?
50 今天上午九点她才起床 Jīntiān shàngwǔ jiǔ diǎn tā cái qǐchuáng Cô ấy chỉ dậy lúc chín giờ sáng nay
51 我才会说汉语 wǒ cái huì shuō hànyǔ tôi có thể nói tiếng Trung Quốc
52 考试 kǎoshì kiểm tra
53 什么时候你有考试? shénme shíhòu nǐ yǒu kǎoshì? Khi nào bạn có một kỳ thi?
54 明天我有考试 Míngtiān wǒ yǒu kǎoshì Tôi có một kỳ thi vào ngày mai
55 这个题我不会做 zhège tí wǒ bù huì zuò Tôi không thể làm câu hỏi này
56 你说完了吗? nǐ shuō wánliǎo ma? Bạn đã hoàn thành?
57 我还没说完 Wǒ hái méi shuō wán Tôi chưa hoàn thành
58 你做完了吗? nǐ zuò wánliǎo ma? Bạn đã hoàn thành nó?
59 这道题 Zhè dào tí Câu hỏi này
60 这课的语法你听听懂了没有? zhè kè de yǔfǎ nǐ tīng tīng dǒngle méiyǒu? Bạn đã hiểu ngữ pháp trong bài học này chưa?
61 对不起,我正听录音呢,没听见 Duìbùqǐ, wǒ zhèng tīng lùyīn ne, méi tīngjiàn Xin lỗi, tôi đang nghe đoạn ghi âm nhưng tôi không nghe thấy
62 你看见麦克了没有? nǐ kànjiàn màikèle méiyǒu? Bạn đã thấy Mike chưa?
63 看见了,他正在操场跑步呢 Kànjiànle, tā zhèngzài cāochǎng pǎobù ne Tôi hiểu rồi, anh ấy đang chạy trong sân chơi
64 老师,这些练习题我做对了没有? lǎoshī, zhèxiē liànxí tí wǒ zuò duìle méiyǒu? Thưa thầy, em đã làm đúng các bài tập này chưa ạ?
65 你没都做对,做对了三道题,做错了一道题 Nǐ méi dōu zuò duì, zuò duìle sān dào tí, zuò cuòle yīdào tí Bạn đã không làm đúng mọi thứ, bạn đã làm đúng ba câu hỏi và bạn đã làm sai một câu hỏi
66 快开开窗户吧, kuài kāi kāi chuānghù ba, Mở nhanh cửa sổ,
67 关上电视吧,已经十二点了 guānshàng diànshì ba, yǐjīng shí’èr diǎnle Tắt TV, đã mười hai giờ
68 我给你的书你看完了吗? wǒ gěi nǐ de shū nǐ kàn wánliǎo ma? Bạn đã đọc xong cuốn sách tôi tặng bạn chưa?
69 还没有看完呢 Hái méiyǒu kàn wán ne Vẫn chưa hoàn thành nó
70 这课课文有点难,我没有看懂 zhè kè kèwén yǒudiǎn nán, wǒ méiyǒu kàn dǒng Văn bản này hơi khó, tôi không hiểu
71 她们的生活比以前好多了 tāmen de shēnghuó bǐ yǐqián hǎoduōle Cuộc sống của họ tốt hơn trước rất nhiều
72 玛丽考的成绩比我好 mǎlì kǎo de chéngjī bǐ wǒ hǎo Mary đạt điểm cao hơn tôi
73 她说得比我好多了 tā shuō dé bǐ wǒ hǎoduōle Cô ấy nói tốt hơn tôi
74 弟弟没有我高 dìdì méiyǒu wǒ gāo Anh không cao bằng tôi
75 他们没有我们来得早 tāmen méiyǒu wǒmen láidé zǎo Họ không đến sớm hơn chúng tôi
76 他们来得没有我们早 tāmen láidé méiyǒu wǒmen zǎo Họ đến sớm hơn chúng tôi
77 麦克比我高一点 màikè bǐ wǒ gāo yīdiǎn Mike cao hơn tôi một chút
78 你想去哪个国家旅游? nǐ xiǎng qù nǎge guójiā lǚyóu? Bạn muốn đi du lịch nước nào?
79 成绩 Chéngjī Lớp
80 你的考试成绩怎么样? nǐ de kǎoshì chéngjī zěnme yàng? Kết quả kỳ thi của bạn thế nào?
81 我的成绩不太好 Wǒ de chéngjī bù tài hǎo Điểm của tôi không tốt lắm
82 你会读这个句子吗? nǐ huì dú zhège jùzi ma? Bạn có thể đọc câu này không?
83 干什么? Gàn shénme? Để làm gì?
84 你要干什么? Nǐ yào gànshénme? Bạn đang làm gì đấy
85 干嘛? Gàn ma? Tại sao?
86 看见 Kànjiàn xem
87 你看见我了吗? nǐ kànjiàn wǒle ma? Bạn có thấy tôi không?
88 你会读这个词吗? Nǐ huì dú zhège cí ma? Bạn có thể đọc từ này không?
89 糟糕 Zāogāo xấu
90 今天我很糟糕 jīntiān wǒ hěn zāogāo Hôm nay tôi thật tệ
91 你说成别的事了 nǐ shuō chéng bié de shìle Bạn đã nói điều gì đó khác
92 回信 huíxìn Đáp lại
93 你回我的信了吗? nǐ huí wǒ de xìnle ma? Bạn đã trả lời thư của tôi?
94 她还没回我的信 Tā hái méi huí wǒ de xìn Cô ấy chưa trả lời thư của tôi
95 故事 gùshì câu chuyện
96 你的故事很有意思 nǐ de gùshì hěn yǒuyìsi Câu chuyện của bạn thật thú vị
97 有意思 yǒuyìsi hấp dẫn
98 我觉得你很有意思 wǒ juédé nǐ hěn yǒuyìsi Tôi nghĩ bạn rất thú vị
99 这本书有多少页? zhè běn shū yǒu duōshǎo yè? Cuốn sách này có bao nhiêu trang?
100 你在笑什么呢? Nǐ zài xiào shénme ne? bạn đang cười gì vậy?
101 会话 Huìhuà Cuộc hội thoại
102 你读这个会话吧 nǐ dú zhège huìhuà ba Bạn đã đọc cuộc trò chuyện này
103 你念这个会话吧 nǐ niàn zhège huìhuà ba Bạn đã đọc cuộc trò chuyện này
104 你会答这个题吗? nǐ huì dá zhège tí ma? Bạn sẽ trả lời câu hỏi này chứ?
105 办法 Bànfǎ phương pháp
106 你有什么办法吗? nǐ yǒu shé me bànfǎ ma? Bạn còn ý kiến ​​nào không?
107 我有一个很好的办法 Wǒ yǒu yīgè hěn hǎo de bànfǎ Tôi có một cách tốt
108 你合上书吧 nǐ hé shàngshū ba Bạn đóng sách
109 你穿上衣服吧 nǐ chuān shàng yīfú ba Bạn mặc quần áo vào
110 听见 tīngjiàn Nghe
111 你听见我说什么吗? nǐ tīngjiàn wǒ shuō shénme ma? Bạn có nghe tôi nói gì không?
112 你打开书吧 Nǐ dǎkāi shū ba Bạn mở sách
113 作业 zuòyè hoạt động
114 你做作业了吗? nǐ zuò zuo yè le ma? Bạn đã làm bài tập chưa?
115 我看熟了 Wǒ kàn shúle Tôi quen

Vậy là bài học Luyện dịch tiếng Trung Bài 25 hôm nay đến đây là hết rồi,các bạn nhớ lưu bài về học dần nhé,chúc các bạn có một buổi học online vui vẻ nhé.