Luyện dịch tiếng Trung Bài 20

Hướng dẫn Luyện dịch tiếng Trung Bài 20 chi tiết từ A đến Z

0
148
luyện dịch tiếng trung bài 20
luyện dịch tiếng trung bài 20

Luyện dịch tiếng Trung Bài 20 cùng Thầy Vũ

Luyện dịch tiếng Trung Bài 20 là phần bài giảng tiếp theo nằm trong bộ giáo án bài giảng Tài liệu học luyện dịch tiếng Trung Quốc do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ soạn thảo và đăng tải mỗi ngày trên kênh học trực tuyến Học tiếng Trung online. Bài giảng sẽ được cập nhật mới,liên tục và miễn phí hoàn toàn dành cho tất cả các học viên của Trung tâm Tiếng Trung ChineMaster cũng như tất cả các bạn có niềm đam mê với ngôn ngữ Trung Quốc.

Chuyên mục Tài liệu học tiếng Trung Luyện dịch Tiếng Trung bao gồm những bài giảng rất bổ ích của Thầy Vũ về các kĩ năng dịch thuật từ cơ bản đến nâng cao,các bạn đừng quên lưu về xem nhé

Dịch tiếng Trung Quốc online

Tiếp theo chúng ta sẽ đến với bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng,các bạn hãy lưu về để học dần nhé.

Luyện dịch tiếng Trung online hằng ngày

Các bạn xem lại bài cũ hôm qua tại link sau nha.

Luyện dịch tiếng Trung Bài 19

Sau đây là nội dung chi tiết của bài học ngày hôm nay.

Hướng dẫn Luyện dịch tiếng Trung Bài 20

STT Giáo trình luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày – Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng từ cơ bản đến nâng cao Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung từ bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK Hãy tìm ra lỗi sau trong các mẫu câu dịch tiếng Trung bên dưới, những câu nào sai các bạn hãy đăng bình luận và đáp án lên diễn đàn luyện dịch tiếng Trung nhé
1 今天早上差一点我迟到 Jīntiān zǎoshang chà yīdiǎn wǒ chídào Tôi đã gần muộn sáng nay
2 我差一点摔了一跤 wǒ chà yīdiǎn shuāile yī jiāo Tôi gần như ngã
3 这是造成交通拥挤的原因之一 zhè shì zàochéng jiāotōng yǒngjǐ de yuányīn zhī yī Đây là một trong những nguyên nhân gây ùn tắc giao thông
4 引起 yǐnqǐ nguyên nhân
5 她的工作引起很多问题 tā de gōngzuò yǐnqǐ hěnduō wèntí Công việc của cô ấy gây ra nhiều rắc rối
6 赶快 gǎnkuài nhanh lên
7 你赶快找新工作吧 nǐ gǎnkuài zhǎo xīn gōngzuò ba Nhanh lên và tìm một công việc mới
8 你赶快回家吧 nǐ gǎnkuài huí jiā ba Bạn nhanh chóng về nhà
9 发展 fāzhǎn sự phát triển của
10 最近你的公司发展好吗? zuìjìn nǐ de gōngsī fāzhǎn hǎo ma? Gần đây công ty của bạn phát triển như thế nào?
11 公司发展还很好 Gōngsī fāzhǎn hái hěn hǎo Công ty đang phát triển tốt
12 事故 shìgù Tai nạn
13 今天我的工作忙得很 jīntiān wǒ de gōngzuò máng dé hěn Tôi rất bận rộn với công việc hôm nay
14 今天天气冷得很 jīntiān tiānqì lěng dé hěn Hôm nay trời rất lạnh
15 今天气温热得很 jīntiān qìwēn rè dé hěn Ngày hôm nay rất nóng
16 我的朋友个个都很认真 wǒ de péngyǒu gè gè dōu hěn rènzhēn Tất cả bạn bè của tôi đều nghiêm túc
17 我的钱一年比一年多 wǒ de qián yī nián bǐ yī nián duō Tiền của tôi ngày càng nhiều hơn mỗi năm
18 我的护照丢了 wǒ de hùzhào diūle tôi làm mất hộ chiếu
19 你的签证到期了 nǐ de qiānzhèng dào qí le Thị thực của bạn đã hết hạn
20 我的签证到期了 wǒ de qiānzhèng dào qí le Visa của tôi đã hết hạn
21 手提包 shǒutí bāo túi xách tay
22 这个手提包很漂亮 zhège shǒutí bāo hěn piàoliang Túi xách này đẹp
23 交钱 jiāo qián Trả
24 交作业 jiāo zuòyè Làm bài tập về nhà
25 你交给谁了? nǐ jiāo gěi shéile? Bạn đã đưa nó cho ai?
26 好好 Hǎohǎo Tốt
27 你好好学习吧 nǐ hǎo hào xuéxí ba Bạn học chăm chỉ
28 大衣 dàyī Áo choàng
29 一件大衣 yī jiàn dàyī Một chiếc áo khoác
30 口袋 kǒudài túi
31 你放在口袋里吧 nǐ fàng zài kǒudài lǐ ba Đặt nó vào trong túi của bạn
32 丢三落四 diūsānlàsì Mất tất cả
33 她是丢三落四的人 tā shì diūsānlàsì de rén Cô ấy là một kẻ thất bại
34 你丢了什么? nǐ diūle shénme? Bạn đã mất gì?
35 我丢了钱包 Wǒ diūle qiánbāo tôi bị mất ví rồi
36 你在哪儿丢钱包? nǐ zài nǎ’er diū qiánbāo? Bạn bị mất ví ở đâu?
37 发现 Fāxiàn Tìm thấy
38 这是我的新发现 zhè shì wǒ de xīn fāxiàn Đây là khám phá mới của tôi
39 你发现了什么? nǐ fāxiànle shénme? bạn đã tìm thấy gì
40 我发现她很喜欢购物 Wǒ fāxiàn tā hěn xǐhuān gòuwù Tôi thấy rằng cô ấy thích mua sắm
41 球迷 qiúmí quạt
42 她是球迷 tā shì qiúmí Cô ấy là một người hâm mộ
43 她很可爱 tā hěn kě’ài Cô ấy rất dễ thương
44 她很可笑 tā hěn kěxiào Cô ấy thật nực cười
45 程度 chéngdù trình độ
46 到什么程度? dào shénme chéngdù? Bao nhiêu?
47 你喜欢我到什么程度? Nǐ xǐhuān wǒ dào shénme chéngdù? Bạn thích tôi ở mức độ nào?
48 为了 Wèile để mà
49 为了学汉语我去中国 wèile xué hànyǔ wǒ qù zhōngguó Tôi đến Trung Quốc để học tiếng Trung
50 你的工作还正常吗? nǐ de gōngzuò hái zhèngcháng ma? Công việc của bạn vẫn bình thường chứ?
51 我的工作还很正常 Wǒ de gōngzuò hái hěn zhèngcháng Công việc của tôi vẫn bình thường
52 承认 chéngrèn sự công nhận
53 我得承认她很漂亮 wǒ dé chéngrèn tā hěn piàoliang Tôi phải công nhận cô ấy đẹp
54 锦标赛 jǐnbiāosài chức vô địch
55 发狂 fākuáng Khùng
56 她发狂到不用吃饭的程度 tā fākuáng dào bùyòng chīfàn de chéngdù Cô ấy điên đến mức không cần phải ăn
57 期间 qíjiān giai đoạn = Stage
58 从六月到七月期间 cóng liù yuè dào qī yuè qíjiān Từ tháng 6 đến tháng 7
59 xiàng Giống
60 她很像我的女朋友 tā hěn xiàng wǒ de nǚ péngyǒu Cô ấy trông giống như bạn gái của tôi
61 生病 shēngbìng đau ốm
62 她生病了 tā shēngbìngle Cô bị bệnh
63 白天 báitiān ngày
64 白天你常做什么? báitiān nǐ cháng zuò shénme? Bạn thường làm gì trong ngày?
65 白天我去工作 Báitiān wǒ qù gōngzuò Tôi đi làm vào ban ngày
66 精神 jīngshén tinh thần
67 她很有精神 tā hěn yǒu jīngshén Cô ấy tràn đầy năng lượng
68 你要贴在哪儿? nǐ yào tiē zài nǎ’er? Bạn muốn đăng nó ở đâu?
69 通知 Tōngzhī Để ý
70 心情 xīnqíng tâm trạng
71 今天你的心情怎么样? jīntiān nǐ de xīnqíng zěnme yàng? Hôm nay bạn cảm thấy thế nào?
72 我的心情不太好 Wǒ de xīnqíng bù tài hǎo tôi không co tâm trạng tôt
73 登机 dēng jī Nội trú
74 手续 shǒuxù thủ tục
75 你办完手续了吗? nǐ bàn wán shǒuxùle ma? Bạn đã hoàn thành các thủ tục?
76 登机手续 Dēng jī shǒuxù Đăng ký vào
77 登机口 dēng jī kǒu Cảng lên máy bay
78 我赶回家 wǒ gǎn huí jiā Tôi vội vàng về nhà
79 你通知我吧 nǐ tōngzhī wǒ ba Bạn thông báo cho tôi
80 有什么新通知吗? yǒu shé me xīn tōngzhī ma? Có thông báo mới nào không?
81 暂停 Zàntíng hết giờ
82 营业 yíngyè Kinh doanh
83 暂停营业 zàntíng yíngyè Tạm ngừng kinh doanh
84 够了 gòule đủ
85 你说够了吗? nǐ shuō gòule ma? Bạn đã nói đủ chưa?
86 还不够 Hái bùgòu không đủ
87 够花吗? gòu huā ma? Đủ chưa?
88 够花 Gòu huā Đủ hoa
89 不够花 bùgòu huā Không đủ
90 够用吗? gòu yòng ma? Đủ chưa?
91 你试算吧 Nǐ shì suàn ba Bạn cố gắng
92 多的是 duō de shì Rất nhiều
93 亲眼 qīnyǎn Cá nhân
94 我亲眼看到 wǒ qīnyǎn kàn dào Tôi đã nhìn thấy nó bằng chính mắt mình
95 我是亲眼看到的 wǒ shì qīnyǎn kàn dào de Tôi đã nhìn thấy nó bằng chính mắt mình
96 世界杯 shìjièbēi Cúp thế giới
97 她不准我 tā bù zhǔn wǒ Cô ấy cấm tôi
98 辞职 cízhí từ chức
99 我要辞职 wǒ yào cízhí Tôi sẽ từ chức
100 为什么你要辞职? wèishéme nǐ yào cízhí? Tại sao bạn lại từ chức?
101 最后 Zuìhòu Cuối cùng
102 最后结果怎么样? zuìhòu jiéguǒ zěnme yàng? Kết quả cuối cùng là gì?
103 你说成别的事了 Nǐ shuō chéng bié de shìle Bạn đã nói điều gì đó khác
104 你翻译成英语吧 nǐ fānyì chéng yīngyǔ ba Dịch sang tiếng Anh
105 佩服 pèifú ngưỡng mộ
106 我很佩服你 wǒ hěn pèifú nǐ Tôi thực sự ngưỡng mộ bạn
107 你太棒了 nǐ tài bàngle bạn thật tuyệt vời
108 你要买鞋吗? nǐ yāomǎi xié ma? Bạn có muốn mua giày không?
109 一双鞋 Yīshuāng xié một đôi giày
110 你要买几双鞋? nǐ yāomǎi jǐ shuāng xié? Bạn muốn mua bao nhiêu đôi giày?
111 毛衣 Máoyī Áo len
112 我要买一件毛衣 wǒ yāomǎi yī jiàn máoyī Tôi muốn mua một chiếc áo len
113 我试试可以吗? wǒ shì shì kěyǐ ma? Tôi thử được không?
114 我要换这件毛衣 Wǒ yào huàn zhè jiàn máoyī Tôi muốn thay áo len này
115 这种怎么卖? zhè zhǒng zěnme mài? Làm thế nào để bán cái này?
116 他们都是我的职员 Tāmen dōu shì wǒ de zhíyuán Họ đều là nhân viên của tôi
117 你们到了吗? nǐmen dàole ma? Bạn đến đó chưa?
118 我常骑摩托车上班 Wǒ cháng qí mótuō chē shàngbān Tôi thường đi xe máy đi làm
119 她说得很快 tā shuō dé hěn kuài Cô ấy nói nhanh
120 三十分钟 sānshí fēnzhōng ba mươi phút
121 一会她就来 yī huǐ tā jiù lái Cô ấy sẽ đến sớm
122 从现在情况来看,公司在有问题 cóng xiànzài qíngkuàng lái kàn, gōngsī zài yǒu wèntí Từ tình hình hiện tại, công ty đang gặp vấn đề
123 从这次考大学结果来看,我想她考上大学 cóng zhè cì kǎo dàxué jiéguǒ lái kàn, wǒ xiǎng tā kǎo shàng dàxué Đánh giá kết quả của kỳ thi tuyển sinh đại học này, tôi nghĩ cô ấy đã được nhận vào đại học

Dưới đây là nội dung chi tiết của bài Luyện dịch tiếng Trung Bài 20,các bạn nhớ lưu về học dần nhé,chúc các bạn có một buổi học online vui vẻ nha.