Luyện dịch tiếng Trung Bài 19

Hướng dẫn Luyện dịch tiếng Trung Bài 19 chi tiết từ A đến Z

0
131
luyện dịch tiếng trung bài 19
luyện dịch tiếng trung bài 19

Bài giảng Luyện dịch tiếng Trung Bài 19

Luyện dịch tiếng Trung Bài 19 là phần bài giảng tiếp theo nối tiếp bài Luyện dịch tiếng Trung Bài 18 hôm trước,nội dung chi tiết của bài giảng sẽ được Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ đăng trên kênh học trực tuyến Học tiếng Trung online của Trung tâm tiếng Trung ChineMaster, tổng hợp những bài liệu rất quan trọng và bổ ích về dịch thuật tiếng Trung Quốc do chính Thầy Vũ cùng những giảng viên,thạc sĩ,tiến sĩ có chuyên môn trong ngành soạn thảo và đăng tải lên. Các bạn nhớ chú ý đón xem nha.

Dưới đây sẽ là chuyên mục Tài liệu học tiếng Trung Luyện dịch Tiếng Trung bao gồm những bài giảng rất bổ ích của Thầy Vũ về các kĩ năng dịch thuật từ cơ bản đến nâng cao,các bạn đừng quên lưu về xem nhé

Tài liệu dịch tiếng Trung Quốc hay nhất

Tiếp theo chúng ta sẽ đến với bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng,các bạn hãy lưu về để học dần nhé.

Luyện dịch tiếng Trung online

Các bạn xem lại bài cũ hôm qua tại link sau nha.

Luyện dịch tiếng Trung Bài 18

Hãy cùng nhau bắt đầu bài học ngày hôm nay nhé.

Hướng dẫn Luyện dịch tiếng Trung Bài 19

STT Giáo trình luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày – Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng từ cơ bản đến nâng cao Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung từ bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK Hãy tìm ra lỗi sau trong các mẫu câu dịch tiếng Trung bên dưới, những câu nào sai các bạn hãy đăng bình luận và đáp án lên diễn đàn luyện dịch tiếng Trung nhé
1 昨天我摔了一跤 Zuótiān wǒ shuāile yī jiāo Hôm qua tôi bị ngã
2 她把我的手机摔坏了 tā bǎ wǒ de shǒujī shuāi huàile Cô ấy làm hỏng điện thoại của tôi
3 我的手机摔坏了 wǒ de shǒujī shuāi huàile Điện thoại của toi đã bị hư
4 掉在地上 diào zài dìshàng Rơi trên sàn
5 你的钱包掉在地上了 nǐ de qiánbāo diào zài dìshàngle Ví của bạn rơi xuống sàn
6 我常坐在地上吃饭 wǒ cháng zuò zài dìshàng chīfàn Tôi thường ngồi trên sàn và ăn
7 上班时间 shàngbān shíjiān Giờ làm việc
8 星期天我还得上班 xīngqítiān wǒ hái dé shàngbān Tôi phải đi làm vào chủ nhật
9 你想赛什么? nǐ xiǎng sài shénme? Bạn muốn đua gì?
10 你爱吃什么? Nǐ ài chī shénme? Bạn muốn ăn gì?
11 上班时间从上午八点到下午五点 Shàngbān shíjiān cóng shàngwǔ bā diǎn dào xiàwǔ wǔ diǎn Giờ làm việc từ 8 giờ sáng đến 5 giờ chiều
12 下班时间 xiàbān shíjiān Nghỉ làm
13 六点半我下班 liù diǎn bàn wǒ xiàbān Tôi đi làm lúc sáu giờ rưỡi
14 你能保证吗? nǐ néng bǎozhèng ma? Bạn có thể đảm bảo nó?
15 你跟你保证她一定会辞职 Nǐ gēn nǐ bǎozhèng tā yīdìng huì cízhí Bạn hứa với bạn rằng cô ấy sẽ từ chức
16 年夜饭 nián yèfàn Bữa tối đêm giao thừa
17 地上 dìshàng Trên mặt đất
18 上班 shàngbān Đi làm
19 几点你上班? jǐ diǎn nǐ shàngbān? Mấy giờ bạn đi làm?
20 下班 Xiàbān Nghỉ làm
21 六点我下班 liù diǎn wǒ xiàbān Tôi tan sở lúc sáu giờ
22 保证 bǎozhèng Bảo hành
23 我保证明天货就到 wǒ bǎozhèng míngtiān huò jiù dào Tôi hứa nó sẽ đến vào ngày mai
24 你能保证吗? nǐ néng bǎozhèng ma? Bạn có thể đảm bảo nó?
25 我向你保证 Wǒ xiàng nǐ bǎozhèng tôi hứa với bạn rằng
26 谁保证给我 shéi bǎozhèng gěi wǒ Ai hứa với tôi
27 遵守 zūnshǒu tuân thủ
28 交通 jiāotōng giao thông
29 规则 guīzé qui định
30 规定 guīdìng Quy định
31 这是公司的规定 zhè shì gōngsī de guīdìng Đây là quy định của công ty
32 我们要遵守公司的规定 wǒmen yào zūnshǒu gōngsī de guīdìng Chúng tôi phải tuân thủ các quy định của công ty
33 遵守交通规则 zūnshǒu jiāotōng guīzé tuân theo luật lệ giao thông
34 你要遵守交通规则 nǐ yào zūnshǒu jiāotōng guīzé Bạn phải tuân thủ luật lệ giao thông
35 她给我造成了很多问题 tā gěi wǒ zàochéngle hěnduō wèntí Cô ấy đã gây ra cho tôi rất nhiều vấn đề
36 她给我造成了很多麻烦 tā gěi wǒ zàochéngle hěnduō máfan Cô ấy đã gây ra cho tôi rất nhiều rắc rối
37 你给我造成了很多问题 nǐ gěi wǒ zàochéngle hěnduō wèntí Bạn đã gây ra cho tôi rất nhiều vấn đề
38 规定 guīdìng Quy định
39 交通拥挤 jiāotōng yǒngjǐ Nhiều xe cộ lưu thông
40 什么造成交通拥挤? shénme zàochéng jiāotōng yǒngjǐ? Nguyên nhân nào gây ra tắc nghẽn giao thông?
41 交通拥挤的时候你常做什么? Jiāotōng yǒngjǐ de shíhòu nǐ cháng zuò shénme? Bạn thường làm gì khi xe cộ đông đúc?
42 河内下午五点是交通拥挤时间 Hénèi xiàwǔ wǔ diǎn shì jiāotōng yǒngjǐ shíjiān 5h chiều ở Hà Nội là thời điểm giao thông đông đúc
43 主要我想参观你的公司 zhǔyào wǒ xiǎng cānguān nǐ de gōngsī Chủ yếu tôi muốn đến thăm công ty của bạn
44 主要你想什么? zhǔyào nǐ xiǎng shénme? Chủ yếu là bạn nghĩ gì?
45 公司的规定 Gōngsī de guīdìng Quy định của công ty
46 她要求我们要遵守交通规则 tā yāoqiú wǒmen yào zūnshǒu jiāotōng guīzé Cô ấy yêu cầu chúng tôi tuân thủ luật lệ giao thông
47 造成交通拥挤的原因 zàochéng jiāotōng yǒngjǐ de yuányīn Nguyên nhân của tắc nghẽn giao thông
48 主要原因是什么? zhǔyào yuányīn shì shénme? Nguyên nhân chính là gì?
49 主要原因 Zhǔyào yuányīn Lý do chính
50 主要原因是什么? zhǔyào yuányīn shì shénme? Nguyên nhân chính là gì?
51 这是她对我们的要求 Zhè shì tā duì wǒmen de yāoqiú Đây là yêu cầu của cô ấy về chúng tôi
52 原因 yuányīn nguyên nhân
53 原因之一 yuányīn zhī yī một trong những lý do
54 造成交通拥挤的原因之一 zàochéng jiāotōng yǒngjǐ de yuányīn zhī yī Một trong những nguyên nhân gây ùn tắc giao thông
55 主要原因是什么? zhǔyào yuányīn shì shénme? Nguyên nhân chính là gì?
56 造成交通拥挤的主要原因是什么? Zàochéng jiāotōng yǒngjǐ de zhǔyào yuányīn shì shénme? Nguyên nhân chính gây ra ùn tắc giao thông là gì?
57 汽车太多是造成交通拥挤的主要原因 Qìchē tài duō shì zàochéng jiāotōng yǒngjǐ de zhǔyào yuányīn Quá nhiều ô tô là nguyên nhân chính gây ra ùn tắc giao thông
58 这是原因之一 zhè shì yuányīn zhī yī Đây là một trong những lý do
59 是什么原因引起的? shì shénme yuányīn yǐnqǐ de? Nguyên nhân ban đầu là gì?
60 这是造成交通拥挤的主要原因之一 Zhè shì zàochéng jiāotōng yǒngjǐ de zhǔyào yuányīn zhī yī Đây là một trong những nguyên nhân chính gây ra ùn tắc giao thông
61 引起这个问题的原因是什么? yǐnqǐ zhège wèntí de yuányīn shì shénme? Nguyên nhân của vấn đề này là gì?
62 你赶快办护照吧 Nǐ gǎnkuài bàn hùzhào ba Nhận hộ chiếu nhanh chóng
63 你赶快安排时间吧 nǐ gǎnkuài ānpái shíjiān ba Các bạn nhanh tay sắp xếp thời gian
64 你赶快安排时间来见我吧 nǐ gǎnkuài ānpái shíjiān lái jiàn wǒ ba Hãy nhanh tay thu xếp thời gian để đến gặp em
65 最近你公司发展得怎么样? zuìjìn nǐ gōngsī fāzhǎn dé zěnme yàng? Gần đây công ty của bạn đang phát triển như thế nào?
66 你的工作发展得怎么样了? Nǐ de gōngzuò fāzhǎn dé zěnme yàngle? Công việc của bạn đang phát triển như thế nào?
67 我觉得这条牛仔裤不怎么样 Wǒ juédé zhè tiáo niúzǎikù bù zě me yàng Tôi không nghĩ những chiếc quần jean này lại tốt như vậy
68 公寓楼离银行远吗? gōngyù lóu lí yínháng yuǎn ma? Khu chung cư có xa ngân hàng không?
69 走路大概十分钟就到 Zǒulù dàgài shí fēnzhōng jiù dào Mất khoảng mười phút để đi bộ
70 她说汉语说得比我好 tā shuō hànyǔ shuō dé bǐ wǒ hǎo Cô ấy nói tiếng Trung tốt hơn tôi
71 以前我在河内工作,现在我在胡志明市工作 yǐqián wǒ zài hénèi gōngzuò, xiànzài wǒ zài húzhìmíng shì gōngzuò Tôi đã từng làm việc tại Hà Nội, bây giờ tôi làm việc tại TP.
72 我们要遵守公司的规定 wǒmen yào zūnshǒu gōngsī de guīdìng Chúng tôi phải tuân thủ các quy định của công ty
73 规则 guīzé qui định
74 交通 jiāotōng giao thông
75 交通规则 jiāotōng guīzé Luật lệ giao thông
76 你要遵守交通规则 nǐ yào zūnshǒu jiāotōng guīzé Bạn phải tuân thủ luật lệ giao thông
77 造成 zàochéng Nguyên nhân
78 谁造成这个问题 shéi zàochéng zhège wèntí Ai đã gây ra vấn đề này
79 拥挤 yǒngjǐ Đông người
80 交通拥挤 jiāotōng yǒngjǐ Nhiều xe cộ lưu thông
81 交通拥挤问题 jiāotōng yǒngjǐ wèntí Ùn tắc giao thông
82 主要 zhǔyào chủ yếu
83 主要是交通拥挤问题 zhǔyào shi jiāotōng yǒngjǐ wèntí Chủ yếu là do tắc nghẽn giao thông
84 原因 yuányīn nguyên nhân
85 原因是什么? yuányīn shì shénme? lý do là gì?
86 有很多原因 Yǒu hěnduō yuányīn Nhiều lý do
87 之一 zhī yī một
88 原因之一 yuányīn zhī yī một trong những lý do
89 引起交通拥挤的原因是什么? yǐnqǐ jiāotōng yǒngjǐ de yuányīn shì shénme? Đâu là nguyên nhân gây ra ùn tắc giao thông?
90 主要原因之一 Zhǔyào yuányīn zhī yī Một trong những lý do chính
91 你赶快工作吧 nǐ gǎnkuài gōngzuò ba Bạn nhanh lên và làm việc
92 你赶快发展公司吧 nǐ gǎnkuài fāzhǎn gōngsī ba Bạn nhanh chóng phát triển công ty
93 不怎么样 bù zě me yàng không tốt lắm
94 我觉得不怎么样 wǒ juédé bù zě me yàng tôi cảm thấy tồi tệ
95 我看这件毛衣贵了一点 wǒ kàn zhè jiàn máoyī guìle yīdiǎn Tôi nghĩ chiếc áo len này đắt hơn một chút
96 这件衣服贵了一点 zhè jiàn yīfú guìle yīdiǎn Váy này hơi đắt
97 这条牛仔裤颜色深了一点 zhè tiáo niúzǎikù yánsè shēnle yīdiǎn Chiếc quần jean này có màu sẫm hơn một chút
98 颜色深了一点 yánsè shēnle yīdiǎn Màu đậm hơn
99 我丢了很多钱,你别提了 wǒ diūle hěnduō qián, nǐ biétíle Tôi đã mất rất nhiều tiền, đừng nhắc đến nó
100 差一点我考不上大学 chà yīdiǎn wǒ kǎo bù shàng dàxué Tôi suýt trượt kỳ thi tuyển sinh đại học
101 你别提这个问题了 nǐ biétí zhège wèntíle Đừng đề cập đến câu hỏi này
102 迟到 chídào Muộn
103 今天人太多了,差一点我没买到票 jīntiān rén tài duōle, chà yīdiǎn wǒ méi mǎi dào piào Hôm nay có quá nhiều người, tôi gần như không nhận được vé

Bài giảng chi tiết Luyện dịch tiếng Trung Bài 19 đến đây là hết rồi,các bạn nhớ lưu bài về học dần nhé,chúc các bạn có một buổi học online vui vẻ nhé.