Luyện dịch tiếng Trung Bài 16

Hướng dẫn Luyện dịch tiếng Trung Bài 16 chi tiết từ A đến Z

0
139
luyện dịch tiếng trung bài 16
luyện dịch tiếng trung bài 16

Luyện dịch tiếng Trung Bài 16 cơ bản cùng Thầy Vũ

Xin chào các bạn,hôm nay kênh Học tiếng Trung Online xin được gửi đến các bạn bài Luyện dịch tiếng Trung Bài 16, đây là phần bài giảng tiếp theo mà Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ sẽ gửi đến các bạn,dịch thuật là một nghề nghiệp rất phổ biến đối với những ai theo đuổi học bộ môn tiếng Trung,tuy nhiên không phải ai cũng sẽ dịch được hay và chính xác nhất. Nắm bắt được tâm lý này,Thầy Vũ cùng những chuyên gia hàng đầu về giảng dạy cũng như dịch Thuật bộ môn tiếng Trung đã cho ra đời những bộ tài liệu tuyệt vời về dịch tiếng Trung Quốc.

Tiếp theo chúng ta sẽ đến với bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng,các bạn hãy lưu về để học dần nhé.

Luyện dịch tiếng Trung online

Dưới đây sẽ là chuyên mục Tài liệu học tiếng Trung Luyện dịch Tiếng Trung bao gồm những bài giảng rất bổ ích của Thầy Vũ về các kĩ năng dịch thuật từ cơ bản đến nâng cao,các bạn đừng quên lưu về xem nhé

Luyện dịch tiếng Trung Quốc

Các bạn xem lại bài cũ hôm qua tại link sau nha.

Luyện dịch tiếng Trung Bài 15

Hãy cùng nhau bắt đầu bài học ngày hôm nay nhé.

Bài giảng Luyện dịch tiếng Trung Bài 16

STT Giáo trình luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày – Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng từ cơ bản đến nâng cao Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung từ bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK Hãy tìm ra lỗi sau trong các mẫu câu dịch tiếng Trung bên dưới, những câu nào sai các bạn hãy đăng bình luận và đáp án lên diễn đàn luyện dịch tiếng Trung nhé
1 节约电 Jiéyuē diàn Tiết kiệm điện
2 节约水 jiéyuē shuǐ Tiết kiệm nước
3 你想去广州参观展览吗? nǐ xiǎng qù guǎngzhōu cānguān zhǎnlǎn ma? Bạn có muốn tham quan triển lãm ở Quảng Châu?
4 广交会 Guǎngjiāohuì Hội chợ Canton
5 我们新推出一款国产红酒 wǒmen xīn tuīchū yī kuǎn guóchǎn hóngjiǔ Chúng tôi đã tung ra một loại rượu vang đỏ nội địa mới
6 您要的牌子有吗? nín yào de páizi yǒu ma? Bạn có thương hiệu mà bạn muốn?
7 要我帮忙吗? Yào wǒ bāngmáng ma? bạn có cần tôi giúp không?
8 我叫您有事 Wǒ jiào nín yǒushì Tôi đã nói với bạn điều gì đó
9 她坐出租车去机场 tā zuò chūzū chē qù jīchǎng Cô ấy bắt taxi đến sân bay
10 您几点的飞机? nín jǐ diǎn de fēijī? Máy bay của bạn lúc mấy giờ?
11 电子词典查起来比较快 Diànzǐ cídiǎn chá qǐlái bǐjiào kuài Từ điển điện tử tra cứu nhanh hơn
12 在线购买还会有很大的折扣呢 zàixiàn gòumǎi hái huì yǒu hěn dà de zhékòu ne Sẽ có chiết khấu lớn khi mua hàng trực tuyến
13 很多年轻人喜欢在上面掏东西 hěnduō niánqīng rén xǐhuān zài shàngmiàn tāo dōngxī Nhiều người trẻ thích tìm hiểu mọi thứ từ nó
14 你先得在网上申请一个支付宝账户 nǐ xiān dé zài wǎngshàng shēnqǐng yīgè zhīfùbǎo zhànghù Trước tiên bạn phải đăng ký tài khoản Alipay trực tuyến
15 企业的网站上应该有联系方式 qǐyè de wǎngzhàn shàng yīnggāi yǒu liánxì fāngshì Phải có thông tin liên hệ trên trang web của công ty
16 通过网络你就可以给他们下订单了 tōngguò wǎngluò nǐ jiù kěyǐ gěi tāmen xià dìngdānle Bạn có thể đặt hàng cho chúng qua Internet
17 电子商务又省时又省力 diànzǐ shāngwù yòu shěng shí yòu shěnglì Thương mại điện tử tiết kiệm thời gian và công sức
18 去国外出差成本也很高 qù guówài chūchāi chéngběn yě hěn gāo Chi phí đi du lịch nước ngoài cũng cao
19 我们已经登录过网上广交会了 wǒmen yǐjīng dēnglùguò wǎngshàng guǎngjiāohuìle Chúng tôi đã đăng nhập vào Hội chợ Canton trực tuyến
20 传统文化 chuántǒng wénhuà Văn hóa truyền thống
21 我想了解越南传统文化 wǒ xiǎng liǎojiě yuènán chuántǒng wénhuà Tôi muốn hiểu văn hóa truyền thống Việt Nam
22 你的方法受很多限制 nǐ de fāngfǎ shòu hěnduō xiànzhì Phương pháp của bạn có nhiều hạn chế
23 您的朋友还得取行李呢 nín de péngyǒu hái dé qǔ xínglǐ ne Bạn của bạn vẫn phải lấy hành lý của mình
24 现在你休息吧 xiànzài nǐ xiūxí ba Bây giờ bạn nghỉ ngơi
25 我不住宿舍 wǒ bù zhù sùshè Tôi không sống trong ký túc xá
26 平面图 píngmiàntú Kế hoạch sàn
27 她进公司去了 tā jìn gōngsī qùle Cô ấy đã đến công ty
28 我经常去外边吃饭 wǒ jīngcháng qù wàibian chīfàn Tôi thường ra ngoài ăn
29 你给我买一瓶矿泉水吧 nǐ gěi wǒ mǎi yī píng kuàngquán shuǐ ba Bạn mua cho tôi một chai nước khoáng
30 你常戴手表吗? nǐ cháng dài shǒubiǎo ma? Bạn có thường đeo đồng hồ không?
31 我们去电器超市吧 Wǒmen qù diànqì chāoshì ba Hãy đến với siêu thị điện máy
32 你可以告诉我你的方向吗? nǐ kěyǐ gàosù wǒ nǐ de fāngxiàng ma? Bạn có thể cho tôi biết hướng của bạn?
33 你走的方向不对 Nǐ zǒu de fāngxiàng bùduì Bạn đang đi sai hướng
34 总机 zǒngjī Tổng đài
35 你给总机打电话问吧 nǐ gěi zǒngjī dǎ diànhuà wèn ba Gọi tổng đài để hỏi
36 你有什么需要吗? nǐ yǒu shé me xūyào ma? Bạn cần gì?
37 我需要找她电话号 Wǒ xūyào zhǎo tā diànhuà hào Tôi cần tìm số điện thoại của cô ấy
38 你需要什么帮助吗? nǐ xūyào shénme bāngzhù ma? Bạn có cần giúp đỡ không?
39 客房 Kèfáng Phòng
40 加收 jiā shōu Phí phụ thêm
41 我们得加收服务费 wǒmen dé jiā shōu fúwù fèi Chúng tôi phải tính phí dịch vụ
42 你的服务费太高了 nǐ de fúwù fèi tài gāole Phí dịch vụ của bạn quá cao
43 标准间 biāozhǔn jiān phòng loại thường
44 标准间的价格是多少? biāozhǔn jiān de jiàgé shì duōshǎo? Giá phòng tiêu chuẩn là bao nhiêu?
45 行政间 Xíngzhèng jiān Phòng điều hành
46 你来行政间找我吧 nǐ lái xíngzhèng jiān zhǎo wǒ ba Bạn đến phòng điều hành để tìm tôi
47 服务费含房费吗? fúwù fèi hán fáng fèi ma? Phí dịch vụ có bao gồm tiền phòng không?
48 上调 Shàngdiào Điều chỉnh
49 上调价格 shàng tiáo jiàgé Tăng giá
50 酒店 jiǔdiàn Khách sạn
51 你给我找酒店吧 nǐ gěi wǒ zhǎo jiǔdiàn ba Bạn tìm cho tôi một khách sạn
52 我的爱好和你相反 wǒ de àihào hé nǐ xiāngfǎn Sở thích của tôi ngược lại với bạn
53 你买新电视机吗? nǐ mǎi xīn diànshì jī ma? Bạn có mua một chiếc TV mới không?
54 你去公园玩吗? Nǐ qù gōngyuán wán ma? Bạn có đi đến công viên để chơi?
55 你跟我去超市吗? Nǐ gēn wǒ qù chāoshì ma? Bạn sẽ đi siêu thị với tôi?
56 她去超市买很多东西 Tā qù chāoshì mǎi hěnduō dōngxī Cô ấy đã đi siêu thị để mua rất nhiều thứ
57 我家没有电视 wǒjiā méiyǒu diànshì Tôi không có TV ở nhà
58 我不常跟她聊天 wǒ bù cháng gēn tā liáotiān Tôi không nói chuyện với cô ấy thường xuyên
59 你丢了什么? nǐ diūle shénme? Bạn đã mất gì?
60 别的 Bié de Khác
61 我要买别的 wǒ yāomǎi bié de Tôi muốn mua thứ khác
62 我要买黑的 wǒ yāomǎi hēi de Tôi muốn mua màu đen
63 灰色 huīsè màu xám
64 你喜欢灰色吗? nǐ xǐhuān huīsè ma? Bạn có thích màu xám?
65 绿色 Lǜsè màu xanh lá
66 文件 wénjiàn tập tin
67 你要找什么文件? nǐ yào zhǎo shénme wénjiàn? Bạn đang tìm kiếm tập tin nào?
68 熟练 Shúliàn có tay nghề cao
69 操作 cāozuò điều hành
70 这个操作我很熟练 zhège cāozuò wǒ hěn shúliàn Tôi rất thành thạo trong thao tác này
71 程序 chéngxù chương trình
72 操作程序 cāozuò chéngxù Thủ tục điều hành
73 设计 shèjì thiết kế
74 你会设计什么? nǐ huì shèjì shénme? Bạn sẽ thiết kế những gì?
75 甚至 Shènzhì cũng
76 修理 xiūlǐ sửa
77 你会修理什么? nǐ huì xiūlǐ shénme? Bạn sẽ sửa gì?
78 打印机dǎ Dǎyìnjī dǎ Máy in
79 复印机 fùyìnjī Máy photocopy
80 毛病 máobìng Lỗi
81 她有很多毛病 tā yǒu hěnduō máobìng Cô ấy có rất nhiều vấn đề
82 免费 miǎnfèi miễn phí
83 她很喜欢免费东西 tā hěn xǐhuān miǎnfèi dōngxī Cô ấy thích những thứ miễn phí
84 既贵又不好 jì guì yòu bù hǎo Đắt và không tốt
85 出气 chūqì Thông hơi
86 听从 tīngcóng tuân theo
87 从此 cóngcǐ Kể từ đó
88 刻苦 kèkǔ Công việc khó khăn
89 她很刻苦工作 tā hěn kèkǔ gōngzuò Cô ấy làm việc rất chăm chỉ
90 她要留在这里三年 tā yào liú zài zhèlǐ sān nián Cô ấy sẽ ở đây trong ba năm
91 加班 jiābān Tăng ca
92 今天晚上我要加班到十点 jīntiān wǎnshàng wǒ yào jiābān dào shí diǎn Tôi sẽ làm thêm giờ cho đến mười giờ tối nay
93 开夜车 kāiyèchē Lái xe ban đêm
94 偶然 ǒurán tình cờ
95 昨天我偶然遇到她 zuótiān wǒ ǒurán yù dào tā Tôi gặp cô ấy tình cờ hôm qua
96 刮目相看 guāmùxiāngkàn Ngưỡng mộ
97 担当 dāndāng Đổi lấy
98 我要担当很多事情 wǒ yào dāndāng hěnduō shìqíng Tôi phải lo nhiều thứ
99 重任 zhòngrèn Nhiệm vụ quan trọng
100 我要担当很多重任 wǒ yào dāndāng hěnduō chóng rèn Tôi phải đảm nhận rất nhiều nhiệm vụ quan trọng
101 升职 shēng zhí Khuyến mại
102 她又升职了 tā yòu shēng zhíle Cô ấy lại được thăng chức
103 薪水 xīnshuǐ tiền lương
104 红人 hóng rén Người nổi tiếng
105 她是我红人 tā shì wǒ hóng rén Cô ấy là người nổi tiếng của tôi

Trên đây là nội dung chi tiết của bài học ngày hôm nay,các bạn nhớ lưu về học dần nhé,chúc các bạn có một buổi học online vui vẻ nhé