Luyện dịch tiếng Trung Bài 14

Hướng dẫn Luyện dịch tiếng Trung Bài 14 chi tiết từ A đến Z

0
130
luyện dịch tiếng trung bài 14
luyện dịch tiếng trung bài 14

Luyện dịch tiếng Trung Bài 14 mỗi ngày cùng Thầy Vũ

Luyện dịch tiếng Trung Bài 14 là bài giảng mà hôm nay Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ đăng tải mỗi ngày trên kênh Học tiếng Trung online,tất cả các bài giảng được lấy từ trong bộ giáo án dịch thuật tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao do chính thầy soạn thảo cùng nhũng thạc sĩ,tiến sĩ,giảng viên có kinh nghiệm cao trong giảng dạy tiếng Trung Quốc,các bạn có thể hoàn toàn yên tâm để học nhé.

Những bạn nào chưa học bài hôm nay thì hãy xem lại tại link sau nhé.

Luyện dịch tiếng Trung Bài 13

Sau đây sẽ là chuyên mục Tài liệu học tiếng Trung Luyện dịch Tiếng Trung bao gồm những bài giảng rất bổ ích của Thầy Vũ về các kĩ năng dịch thuật từ cơ bản đến nâng cao,các bạn đừng quên lưu về xem nhé

Hướng dẫn luyện dịch tiếng Trung Quốc

Tiếp theo chúng ta sẽ đến với bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng,các bạn hãy lưu về để học dần nhé.

Luyện dịch tiếng Trung cùng Thầy Vũ

Dưới đây là nội dung chi tiết của bài học ngày hôm nay,các bạn nhớ lưu về học dần nhé.

Bài học Luyện dịch tiếng Trung Bài 14

STT Giáo trình luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày – Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng từ cơ bản đến nâng cao Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung từ bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK Hãy tìm ra lỗi sau trong các mẫu câu dịch tiếng Trung bên dưới, những câu nào sai các bạn hãy đăng bình luận và đáp án lên diễn đàn luyện dịch tiếng Trung nhé
1 认识你我也很高兴 Rènshí nǐ wǒ yě hěn gāoxìng Rất vui được gặp bạn
2 你去哪儿呢? nǐ qù nǎ’er ne? Bạn đi đâu?
3 那是谁的书? Nà shì shéi de shū? Cuốn sách của ai vậy?
4 那是我朋友的书 Nà shì wǒ péngyǒu de shū Đó là cuốn sách của bạn tôi
5 谁是你的老师? shéi shì nǐ de lǎoshī? Ai là giáo viên của bạn?
6 你有英语书吗? Nǐ yǒu yīngyǔ shū ma? Bạn có sách tiếng Anh không?
7 谁是你的同屋 Shéi shì nǐ de tóng wū Bạn cùng phòng của bạn là ai
8 这是汉语课本 zhè shì hànyǔ kèběn Đây là giáo trình Hán ngữ
9 你有汉语词典吗? nǐ yǒu hànyǔ cídiǎn ma? Bạn có từ điển tiếng Trung không?
10 她就是我的老师 Tā jiùshì wǒ de lǎoshī Cô ấy là giáo viên của tôi
11 你在哪儿学日语 nǐ zài nǎ’er xué rìyǔ Bạn học tiếng nhật ở đâu
12 我有一个愿望 wǒ yǒu yīgè yuànwàng tôi có một điều ước
13 终于我找到她了 zhōngyú wǒ zhǎodào tāle Cuối cùng tôi đã tìm thấy cô ấy
14 你想实现你的愿望吗? nǐ xiǎng shíxiàn nǐ de yuànwàng ma? Bạn có muốn hiện thực hóa ước muốn của mình không?
15 急事 Jíshì Vấn đề khẩn cấp
16 你有急事就联系我吧 nǐ yǒu jíshì jiù liánxì wǒ ba Liên hệ với tôi nếu bạn đang vội
17 你在瞒我什么事? nǐ zài mán wǒ shénme shì? Bạn đang giấu tôi điều gì?
18 我是独生女 Wǒ shì dúshēngnǚ Tôi là con gái duy nhất
19 你有汉语杂志吗? nǐ yǒu hànyǔ zázhì ma? Bạn có tạp chí tiếng Trung không?
20 因此这是主要原因 Yīncǐ zhè shì zhǔyào yuányīn Vì vậy, đây là lý do chính
21 果然她就是我在找的人 guǒrán tā jiùshì wǒ zài zhǎo de rén Cô ấy là người tôi đang tìm kiếm
22 为什么你不跟我说实话? wèishéme nǐ bù gēn wǒ shuō shíhuà? Tại sao bạn không nói cho tôi sự thật?
23 对于我,她很重要 Duìyú wǒ, tā hěn zhòngyào Cô ấy rất quan trọng với tôi
24 天上有很多鸟 tiānshàng yǒu hěnduō niǎo Có rất nhiều loài chim trên bầu trời
25 独立自主 dúlìzìzhǔ Độc lập
26 我喜欢自由自在的工作 wǒ xǐhuān zìyóu zìzài de gōngzuò Tôi thích làm việc tự do
27 你给我三天时间考虑这个问题 nǐ gěi wǒ sān tiān shíjiān kǎolǜ zhège wèntí Bạn cho tôi ba ngày để xem xét vấn đề này
28 今后我住在这里 jīnhòu wǒ zhù zài zhèlǐ Tôi sống ở đây trong tương lai
29 今天我有很多事情 jīntiān wǒ yǒu hěnduō shìqíng Tôi có nhiều việc hôm nay
30 你想改变计划吗? nǐ xiǎng gǎibiàn jìhuà ma? Bạn có muốn thay đổi kế hoạch?
31 为什么你有这样的想法? Wèishéme nǐ yǒu zhèyàng de xiǎngfǎ? Tại sao bạn có một ý tưởng như vậy?
32 你可以说一下你的想法吗? Nǐ kěyǐ shuō yīxià nǐ de xiǎngfǎ ma? Bạn có thể nói về suy nghĩ của mình?
33 临她走的时候 Lín tā zǒu de shíhòu Khi cô ấy đi
34 她拼命地工作 tā pīnmìng dì gōngzuò Cô làm việc chăm chỉ
35 她跑得很快 tā pǎo dé hěn kuài Cô ấy chạy nhanh
36 她跑得比我快多了 tā pǎo dé bǐ wǒ kuài duōle Cô ấy chạy nhanh hơn tôi nhiều
37 他着急地找我 tā zhāojí de zhǎo wǒ Anh ấy đang lo lắng tìm kiếm tôi
38 这是英语杂志 zhè shì yīngyǔ zázhì Đây là một tạp chí tiếng anh
39 今天我得在家学习 jīntiān wǒ dé zàijiā xuéxí Hôm nay tôi phải học ở nhà
40 你塞进去吧 nǐ sāi jìn qù ba Bạn nhét nó vào
41 现在到离别的时候了 xiànzài dào líbié de shíhòule Bây giờ là lúc để chia tay
42 我在望着每天她回家 wǒ zàiwàngzhe měitiān tā huí jiā Tôi đang nhìn cô ấy về nhà mỗi ngày
43 挥手 huīshǒu Làn sóng
44 她向我挥手 tā xiàng wǒ huīshǒu Cô ấy vẫy tay với tôi
45 我不想她看到我的眼泪 wǒ bùxiǎng tā kàn dào wǒ de yǎnlèi Tôi không muốn cô ấy nhìn thấy những giọt nước mắt của tôi
46 她常嘱咐我要注意身体 tā cháng zhǔfù wǒ yào zhùyì shēntǐ Cô ấy thường bảo tôi phải chú ý đến cơ thể của mình
47 你就放心吧 nǐ jiù fàngxīn ba Đừng lo lắng
48 表达能力 biǎodá nénglì khả năng diễn đạt
49 她的表达能力很强 tā de biǎodá nénglì hěn qiáng Cô ấy rất biểu cảm
50 每天我很想念你 měitiān wǒ hěn xiǎngniàn nǐ Tôi nhớ bạn mỗi ngày
51 说实话,我不喜欢这个工作 shuō shíhuà, wǒ bù xǐhuān zhège gōngzuò Thành thật mà nói, tôi không thích công việc này
52 我想自由自在地去旅行 wǒ xiǎng zìyóu zìzài dì qù lǚxíng Tôi muốn đi du lịch tự do
53 我一下子觉得很热 wǒ yīxià zi juédé hěn rè Tôi đột nhiên cảm thấy rất nóng
54 终于我实现了这个计划 zhōngyú wǒ shíxiànle zhège jìhuà Cuối cùng tôi đã nhận ra kế hoạch này
55 我的愿望终于实现了 wǒ de yuànwàng zhōngyú shíxiànle Điều ước của tôi cuối cùng đã thành hiện thực
56 我想买一切 wǒ xiǎng mǎi yīqiè Tôi muốn mua mọi thứ
57 这是我想告诉你的一切 zhè shì wǒ xiǎng gàosù nǐ de yīqiè Đây là tất cả những gì tôi muốn nói với bạn
58 一切手续我都办完了 yīqiè shǒuxù wǒ dū bàn wánliǎo Tôi đã làm hết các thủ tục
59 一切都准备好了 yīqiè dōu zhǔnbèi hǎole Mọi thứ đã sẵn sàng
60 一切对我来说,她最重要 yīqiè duì wǒ lái shuō, tā zuì zhòngyào Mọi thứ đối với tôi, cô ấy là quan trọng nhất
61 如果你想学英语就报名吧 rúguǒ nǐ xiǎng xué yīngyǔ jiù bàomíng ba Đăng ký nếu bạn muốn học tiếng Anh
62 果然她不同意你的建议 guǒrán tā bù tóngyì nǐ de jiànyì Chắc chắn, cô ấy không đồng ý với đề xuất của bạn
63 你说下雨,果然下雨了 nǐ shuō xià yǔ, guǒrán xià yǔle Bạn nói trời mưa, trời mưa thật đấy
64 效果 xiàoguǒ hiệu ứng
65 你给我的药果然很有效果 nǐ gěi wǒ di yào guǒrán hěn yǒu xiàoguǒ Thuốc bạn cho tôi thực sự có tác dụng
66 没有别的办法,我只好在家 méiyǒu bié de bànfǎ, wǒ zhǐhǎo zàijiā Không còn cách nào khác, tôi phải ở nhà
67 你家里谁当家? nǐ jiālǐ shéi dāngjiā? Ai là người phụ trách gia đình bạn?
68 对于将来做什么工作,我也不知道 Duìyú jiānglái zuò shénme gōngzuò, wǒ yě bù zhīdào Tôi không biết phải làm gì trong tương lai
69 她的眼睛很大,而头发也很长 tā de yǎnjīng hěn dà, ér tóufǎ yě hěn zhǎng Cô ấy có đôi mắt to và mái tóc rất dài
70 这个菜不好吃,而很贵 zhège cài bù hào chī, ér hěn guì Món này không ngon nhưng rất đắt
71 音乐 yīnyuè Âm nhạc
72 你有音乐杂志吗? nǐ yǒu yīnyuè zázhì ma? Bạn có tạp chí âm nhạc không?
73 朋友 Péngyǒu bạn bè
74 我有很多朋友 wǒ yǒu hěnduō péngyǒu tôi có rất nhiều bạn
75 你有朋友吗? nǐ yǒu péngyǒu ma? Bạn có bạn bè không?
76 请问 Qǐngwèn Xin lỗi
77 请问你们是谁? qǐngwèn nǐmen shì shéi? Bạn là ai?
78 今天你去图书馆吗? Jīntiān nǐ qù túshū guǎn ma? Bạn có đến thư viện hôm nay không?
79 你在哪儿上班 Nǐ zài nǎ’er shàngbān Bạn làm ở đâu
80 对不起 duìbùqǐ Lấy làm tiếc
81 你喜欢吃什么水果? nǐ xǐhuān chī shénme shuǐguǒ? Bạn thích ăn trái cây gì?
82 我常去商店买水果 Wǒ cháng qù shāngdiàn mǎi shuǐguǒ Tôi thường đến cửa hàng để mua trái cây
83 再说 zàishuō Nhắc lại
84 再说我要买一点水果 zàishuō wǒ yāomǎi yīdiǎn shuǐguǒ Ngoài ra, tôi muốn mua một ít trái cây
85 橘子 júzi trái cam
86 你喜欢吃橘子吗? nǐ xǐhuān chī júzi ma? Bạn có thích ăn cam không?
87 你常去哪里买橘子? Nǐ cháng qù nǎlǐ mǎi júzi? Bạn đi mua cam ở đâu?
88 橘子酸吗? Júzi suān ma? Cam có chua không?
89 这种橘子不酸 Zhè zhǒng júzi bù suān Cam này không chua
90 维生素 wéishēngsù Vitamin
91 水果里有很多维生素 shuǐguǒ li yǒu hěnduō wéishēngsù Có nhiều vitamin trong trái cây
92 结果 jiéguǒ kết quả
93 结果怎么样? jiéguǒ zěnme yàng? kết quả là gì?
94 你要放在哪儿? Nǐ yào fàng zài nǎ’er? Bạn muốn đặt nó ở đâu?
95 你放在桌上吧 Nǐ fàng zài zhuō shàng ba Bạn đặt nó trên bàn
96 冰箱 bīngxiāng tủ lạnh
97 你的冰箱里有水果吗? nǐ de bīngxiāng li yǒu shuǐguǒ ma? Bạn có trái cây trong tủ lạnh của bạn?
98 你塞进去吧 Nǐ sāi jìn qù ba Bạn nhét nó vào
99 他们坐满了 tāmen zuò mǎnle Họ đầy
100 看来 kàn lái Dường như
101 看来你很喜欢吃水果 kàn lái nǐ hěn xǐhuān chī shuǐguǒ Có vẻ như bạn thích ăn trái cây
102 我们该回家了 wǒmen gāi huí jiāle Chúng ta nên về nhà
103 你能猜出来吗? nǐ néng cāi chūlái ma? Bạn có đoán được không?
104 动物 Dòngwù động vật
105 你喜欢什么动物? nǐ xǐhuān shénme dòngwù? Bạn thích loài vật nào?
106 她的脸很圆 Tā de liǎn hěn yuán Mặt tròn
107 你怕长胖吗? nǐ pà zhǎng pàng ma? Bạn sợ tăng cân?
108 身上 Shēnshang Thân hình
109 你身上有什么东西? nǐ shēnshang yǒu shé me dōngxī? Có gì trên bạn?
110 她身上有很多毛 Tā shēnshang yǒu hěnduō máo Cô ấy có rất nhiều tóc
111 耳朵 ěrduǒ tai
112 四肢 sìzhī Tứ chi
113 眼圈 yǎnquān hốc mắt
114 你的眼圈很红 nǐ de yǎnquān hěn hóng Quầng mắt của bạn đỏ
115 戴帽子 dài màozi Đội mũ
116 戴眼镜 dài yǎnjìng đeo kính
117 一副眼镜 yī fù yǎnjìng Một cặp kính
118 墨镜 mòjìng kính râm
119 可爱 kě’ài đáng yêu
120 我觉得你很可爱 wǒ juédé nǐ hěn kě’ài Tôi nghĩ bạn thật dễ thương
121 食物 shíwù món ăn
122 你的冰箱里有食物吗? nǐ de bīngxiāng li yǒu shíwù ma? Có thức ăn trong tủ lạnh của bạn không?
123 竹子 Zhúzi cây tre
124 出来 chūlái đi ra
125 熊猫 xióngmāo gấu trúc
126 东南 dōngnán Đông Nam
127 东南亚 dōngnányà Đông Nam Á
128 东边 dōngbian Phía đông
129 今天几号? jīntiān jǐ hào? Hôm nay là ngày mấy?
130 今天二十三号 Jīntiān èrshísān hào Hôm nay ngày 23
131 房间 fángjiān phòng
132 房间号 fángjiān hào số phòng
133 多少 duōshǎo Bao nhiêu
134 你的房间号是多少? nǐ de fángjiān hào shì duōshǎo? Phòng của bạn là số mấy?
135 教室 Jiàoshì lớp học
136 电话 diànhuà điện thoại
137 电话号码 diànhuà hàomǎ số điện thoại
138 你的电话号码是什么? nǐ de diànhuà hàomǎ shì shénme? số điện thoại của bạn là gì?
139 手机 Shǒujī Điện thoại di động
140 手机号 shǒujī hào số điện thoại
141 你的手机号是多少? nǐ de shǒujī hào shì duōshǎo? Số điện thoại của bạn là gì?
142 你有手机吗? Nǐ yǒu shǒujī ma? Bạn có một chiếc điện thoại di động?
143 这是谁的手机? Zhè shì shéi de shǒujī? Điện thoại của ai đây?
144 你等我吧 Nǐ děng wǒ ba Chờ tôi
145 课堂上你做笔记吗? kètáng shàng nǐ zuò bǐjì ma? Bạn có ghi chép trong lớp không?
146 我觉得很愤怒这个事情 Wǒ juédé hěn fènnù zhège shìqíng Tôi cảm thấy rất tức giận về điều này
147 谁是你的头? shéi shì nǐ de tóu? Ai là người đứng đầu của bạn?
148 改天 Gǎitiān Một ngày khác
149 改天再说吧 gǎitiān zàishuō ba Hôm khác nói chuyện nhé
150 我要弄清楚这个问题 wǒ yào nòng qīngchǔ zhège wèntí Tôi muốn tìm ra điều này
151 技巧 jìqiǎo kỹ năng
152 她有很多技巧 tā yǒu hěnduō jìqiǎo Cô ấy có nhiều kỹ năng
153 你有设呢么技巧吗? nǐ yǒu shè ne me jìqiǎo ma? Bạn có kỹ năng gì không?
154 反问 Fǎnwèn Câu hỏi tu từ
155 君子 jūnzǐ Quý ông
156 报仇 bàochóu sự trả thù
157 你要报仇什么? nǐ yào bàochóu shénme? Bạn muốn trả thù điều gì?
158 我没有秘书 Wǒ méiyǒu mìshū Tôi không có thư ký
159 一箱 yī xiāng Một hộp
160 立米 lìmǐ Limi
161 一件衣服 yī jiàn yīfú Một mảnh quần áo
162 我要买一件衣服给她 wǒ yāomǎi yī jiàn yīfú gěi tā Tôi muốn mua cho cô ấy một chiếc váy
163 毛衣 máoyī Áo len
164 我很喜欢白毛衣 wǒ hěn xǐhuān bái máoyī Tôi rất thích áo len trắng
165 这件毛衣很好 zhè jiàn máoyī hěn hǎo Áo len này tốt
166 好看 hǎokàn ưa nhìn
167 理发 lǐfǎ Cắt tóc
168 开张 kāizhāng Mở
169 发廊 fàláng Tiệm làm tóc
170 理发师 lǐfǎ shī thợ hớt tóc
171 明星 míngxīng Người nổi tiếng
172 不由自主 bùyóuzìzhǔ không tự nguyện
173 一面镜子 yīmiàn jìngzi Một cái gương
174 转椅 zhuànyǐ Ghế xoay
175 收拾 shōushí đóng gói
176 忙碌 mánglù bận
177 轻柔 qīngróu dịu dàng
178 梳子 shūzi chải
179 剪刀 jiǎndāo cây kéo
180 咔嚓 kāchā Nhấp chuột
181 惊叫 jīng jiào hét lên
182 耳朵 ěrduǒ tai
183 止血 zhǐxiě Cầm máu
184 嗓子 sǎngzi tiếng nói
185 手帕 shǒupà khăn tay
186 伤口 shāngkǒu chạm đến
187 的确 díquè thật
188 免不了 miǎnbule Chắc chắn xảy ra
189 免不了出错 miǎnbule chūcuò Lỗi không thể tránh khỏi
190 免得 miǎndé e rằng
191 免得让你担心 miǎndé ràng nǐ dānxīn Sợ bạn lo lắng
192 记者 jìzhě phóng viên
193 稿子 gǎozi Bản thảo
194 你发给我你的稿子吧 nǐ fā gěi wǒ nǐ de gǎozi ba Gửi cho tôi bản thảo của bạn
195 十全十美 shíquánshíměi Hoàn hảo
196 总编 zǒng biān Tổng biên tập
197 错别字 cuòbiézì Lỗi đánh máy
198 没事 méishì Không có gì
199 试验 shìyàn kiểm tra
200 手艺 shǒuyì thủ công
201 她的手艺很好 tā de shǒuyì hěn hǎo Tay nghề của cô ấy rất tốt
202 yìng cứng
203 推让 tuī ràng từ chối
204 推让责任 tuī ràng zérèn Chuyển giao trách nhiệm
205 招呼 zhāohū gọi
206 打招呼 dǎzhāohū chào
207 你跟她打招呼吧 nǐ gēn tā dǎzhāohū ba Bạn chào cô ấy
208 暖洋洋 nuǎn yángyáng Ấm áp
209 我觉得心里暖洋洋的 wǒ juédé xīnlǐ nuǎn yángyáng de Tôi cảm thấy ấm áp trong trái tim mình
210 你别搅我 nǐ bié jiǎo wǒ Đừng làm phiền tôi
211 你别咬我 nǐ bié yǎo wǒ Đừng cắn tôi
212 算账 suànzhàng Thiết lập tài khoản
213 我要算她的账 wǒ yào suàn tā de zhàng Tôi muốn giải quyết tài khoản của cô ấy
214 伤害 shānghài đau
215 你伤害了我 nǐ shānghàile wǒ Bạn làm đau tôi
216 停业 tíngyè Đóng cửa
217 商店停业 shāngdiàn tíngyè Cửa hàng đóng cửa
218 整顿 zhěngdùn Chỉnh sửa
219 你整顿她吧 nǐ zhěngdùn tā ba Bạn cải chính cô ấy
220 赔偿 péicháng Đền bù
221 你赔偿给我吧 nǐ péicháng gěi wǒ ba Bạn trả cho tôi
222 损失 sǔnshī thua
223 我的商店损失了很多钱 wǒ de shāngdiàn sǔnshīle hěnduō qián Cửa hàng của tôi bị mất rất nhiều tiền
224 营养 yíngyǎng dinh dưỡng
225 你要更多营养 nǐ yào gèng duō yíngyǎng Bạn muốn nhiều dinh dưỡng hơn
226 后悔 hòuhuǐ sự hối tiếc
227 挨批评 ái pīpíng Bị chỉ trích
228 闪失 shǎnshī Tai nạn
229 转眼 zhuǎnyǎn Nháy mắt
230 推荐 tuījiàn giới thiệu
231 你推荐我吧 nǐ tuījiàn wǒ ba Bạn giới thiệu cho tôi
232 我特喜欢 wǒ tè xǐhuān Tôi thật sự thích
233 红火 hónghuo Thịnh vượng
234 生意 shēngyì kinh doanh
235 我的生意很红火 wǒ de shēngyì hěn hónghuo Doanh nghiệp của tôi đang phát triển
236 排队 páiduì xếp hàng
237 我们要排队 wǒmen yào páiduì Chúng ta phải xếp hàng
238 等候 děnghòu đang chờ đợi
239 等候室 děnghòu shì phòng chờ
240 抬头 táitóu tra cứu
241 轮到我 lún dào wǒ tới lượt tôi
242 多亏 duōkuī Cảm ơn
243 多亏你给我打电话 duōkuī nǐ gěi wǒ dǎ diànhuà Cảm ơn bạn đã gọi cho tôi
244 恍然大悟 huǎngrándàwù Đột nhiên nhận ra
245 这件毛衣很好看 zhè jiàn máoyī hěn hǎo kàn Áo len này trông đẹp
246 容易 róngyì dễ dàng
247 学汉语容易吗? xué hànyǔ róngyì ma? Học tiếng Trung có dễ không?
248 你的衣服很脏 Nǐ de yīfú hěn zàng Quần áo của bạn bị bẩn
249 蓝色 lán sè màu xanh da trời
250 你喜欢蓝色吗? nǐ xǐhuān lán sè ma? Bạn có thích màu xanh?
251 颜色 Yánsè màu sắc
252 你喜欢什么颜色? nǐ xǐhuān shénme yánsè? Bạn thích màu gì?
253 有点 Yǒudiǎn Loại
254 我觉得有点累 wǒ juédé yǒudiǎn lèi Tôi cảm thấy hơi mệt
255 深颜色 shēn yánsè màu tối
256 你喜欢深颜色吗? nǐ xǐhuān shēn yánsè ma? Bạn có thích màu tối?
257 浅颜色 Qiǎn yánsè Màu sáng
258 我喜欢浅颜色的 wǒ xǐhuān qiǎn yánsè de Tôi thích màu sáng
259 黄色 huángsè màu vàng
260 漂亮 piàoliang Đẹp
261 她很漂亮 tā hěn piàoliang Cô ấy rất đẹp
262 昨天 zuótiān hôm qua
263 昨天你做什么? zuótiān nǐ zuò shénme? Bạn đã làm gì ngày hôm qua
264 新衣服 Xīn yīfú quần áo mới
265 我要买一件新衣服 wǒ yāomǎi yī jiàn xīn yīfú Tôi muốn mua một chiếc váy mới
266 一辆车 yī liàng chē xe hơi
267 摩托车 mótuō chē xe máy
268 一辆摩托车 yī liàng mótuō chē Một chiếc xe máy
269 她的衣服很旧 tā de yīfú hěn jiù Quần áo của cô ấy rất cũ
270 便宜 piányí Rẻ
271 这个便宜吗? zhège piányí ma? Cái này có rẻ không?
272 这件衣服很便宜 Zhè jiàn yīfú hěn piányí Váy này rất rẻ
273 我丢了很多钱 wǒ diūle hěnduō qián Tôi đã mất rất nhiều tiền
274 现在我要去银行换钱 xiànzài wǒ yào qù yínháng huànqián Bây giờ tôi đang đến ngân hàng để đổi tiền
275 现在你跟我一起去 xiànzài nǐ gēn wǒ yīqǐ qù Bây giờ bạn đi với tôi
276 咱们去看电影吧 zánmen qù kàn diànyǐng ba Đi xem phim nào
277 你跟她一起走吧 nǐ gēn tā yīqǐ zǒu ba Bạn đi với cô ấy
278 我常跟她一起去吃饭 wǒ cháng gēn tā yīqǐ qù chīfàn Tôi thường đi ăn tối với cô ấy
279 有时候我的工作很忙 yǒu shíhòu wǒ de gōngzuò hěn máng Đôi khi công việc của tôi rất bận rộn
280 今天晚上什么时候你跟我一起去? jīntiān wǎnshàng shénme shíhòu nǐ gēn wǒ yīqǐ qù? Khi nào bạn sẽ đi với tôi tối nay?
281 她一连几个小时不休息地工作 Tā yīlián jǐ gè xiǎoshí bù xiūxí dì gōngzuò Cô ấy đã làm việc không nghỉ trong vài giờ
282 一连几天她不给我打电话 yīlián jǐ tiān tā bù gěi wǒ dǎ diànhuà Cô ấy sẽ không gọi cho tôi trong vài ngày
283 听了消息后,他们纷纷来到我的房间 tīngle xiāoxī hòu, tāmen fēnfēn lái dào wǒ de fángjiān Sau khi nghe tin, họ lần lượt đến phòng tôi
284 你去开导她吧 nǐ qù kāidǎo tā ba Đi soi sáng cho cô ấy
285 我劝不了她 wǒ quàn bùliǎo tā Tôi không thể thuyết phục cô ấy
286 我们要理智地处理这个问题 wǒmen yào lǐzhì de chǔlǐ zhège wèntí Chúng ta phải giải quyết vấn đề này một cách hợp lý
287 招待所 zhāodàisuǒ nhà khách
288 最近她怎么对待你? zuìjìn tā zěnme duìdài nǐ? Gần đây cô ấy đối xử với bạn như thế nào?
289 她给你启发了什么想法? Tā gěi nǐ qǐfāle shénme xiǎngfǎ? Cô ấy đã truyền cảm hứng cho bạn những ý tưởng nào?
290 她给了我很多启发 Tā gěile wǒ hěnduō qǐfā Cô ấy đã cho tôi rất nhiều cảm hứng
291 她借你多少钱? tā jiè nǐ duōshǎo qián? Cô ấy đã cho bạn vay bao nhiêu?
292 晚上我常上网学汉语 Wǎnshàng wǒ cháng shàngwǎng xué hànyǔ Tôi thường học tiếng Trung online vào buổi tối
293 你家有网吗? nǐ jiā yǒu wǎng ma? Bạn có internet ở nhà không?
294 我要查公司的资料 Wǒ yào chá gōngsī de zīliào Tôi muốn kiểm tra thông tin công ty
295 她总是在家工作 tā zǒng shì zàijiā gōngzuò Cô ấy luôn làm việc ở nhà
296 现在我的房间很安静 xiànzài wǒ de fángjiān hěn ānjìng Bây giờ phòng của tôi yên tĩnh
297 明天晚上你去工作吗? míngtiān wǎnshàng nǐ qù gōngzuò ma? Bạn có đi làm vào tối mai không?
298 产品编号 Chǎnpǐn biānhào Số sản phẩm
299 商号 shānghào Chắc chắn
300 给予 jǐyǔ đưa cho
301 这个产品有下列特点 zhège chǎnpǐn yǒu xiàliè tèdiǎn Sản phẩm này có các đặc điểm sau
302 规格 guīgé sự chỉ rõ
303 单价 dānjià đơn giá
304 总值 zǒng zhí Tổng giá trị
305 保兑 bǎo duì Xác nhận
306 延迟 yánchí sự chậm trễ
307 你的合同到期了 nǐ de hétóng dào qí le Hợp đồng của bạn đã hết hạn
308 你的签证快到期了 nǐ de qiānzhèng kuài dào qí le Thị thực của bạn sắp hết hạn
309 你迟到了十五分钟 nǐ chídàole shíwǔ fēnzhōng Bạn đến muộn mười lăm phút
310 抵达 dǐdá đến
311 明天上午八点我将抵达你的公司 míngtiān shàngwǔ bā diǎn wǒ jiāng dǐdá nǐ de gōngsī Tôi sẽ đến công ty của bạn lúc tám giờ sáng ngày mai
312 唛头 màtóu dấu
313 备注 bèizhù Nhận xét
314 你需要写什么备注吗? nǐ xūyào xiě shénme bèizhù ma? Bạn có cần viết bất kỳ ghi chú nào không?
315 她以工作为第一 Tā yǐ gōngzuò wéi dì yī Cô ấy đặt công việc lên hàng đầu
316 以和气为重 yǐ héqì wéi zhòng Tập trung vào sự hài hòa
317 以自己为中心 yǐ zìjǐ wéi zhōngxīn Tự cho mình là trung tâm
318 出具 chūjù Vấn đề
319 证书 zhèngshū chứng chỉ
320 他们出具了证书 tāmen chūjùle zhèngshū Họ đã cấp một chứng chỉ
321 你出具的证书不合格 nǐ chūjù de zhèngshū bù hégé Chứng chỉ bạn đã cấp không đủ tiêu chuẩn
322 溢短装 yì duǎnzhuāng Nhiều hơn hoặc ít hơn
323 溢短装百分之五 yì duǎnzhuāng bǎi fēn zhī wǔ Đổ đầy và rút ngắn 5%
324 我所提出的方法是最好的 wǒ suǒ tíchū de fāngfǎ shì zuì hǎo de Phương pháp tôi đề xuất là tốt nhất
325 你所买的产品是我们公司生产的 nǐ suǒ mǎi de chǎnpǐn shì wǒmen gōngsī shēngchǎn de Sản phẩm bạn mua do công ty chúng tôi sản xuất
326 注释zhùshì zhùshì zhùshì Ghi chú zhùshì
327 你常复习汉语语法吗? nǐ cháng fùxí hànyǔ yǔfǎ ma? Bạn có hay ôn lại ngữ pháp tiếng Trung không?
328 几点你到机场接我? Jǐ diǎn nǐ dào jīchǎng jiē wǒ? Mấy giờ bạn sẽ đón tôi ở sân bay?
329 机场离公司大概一百公里 Jīchǎng lí gōngsī dàgài yībǎi gōnglǐ Sân bay cách công ty khoảng 100 km
330 机场离这里不太远 jīchǎng lí zhèlǐ bù tài yuǎn Sân bay không quá xa đây
331 你租司机吗? nǐ zū sījī ma? Bạn có thuê một người lái xe?
332 私人司机 Sīrén sījī Tài xế riêng
333 我想找一个私人司机 wǒ xiǎng zhǎo yīgè sīrén sījī Tôi muốn tìm một tài xế riêng
334 机场离这里大概三十公里 jīchǎng lí zhèlǐ dàgài sānshí gōnglǐ Sân bay cách đây khoảng 30 km
335 多长时间 duō cháng shíjiān bao lâu

Trên đây là nội dung chi tiết của bài Luyện dịch tiếng Trung Bài 14 nhé các bạn,các bạn nhớ lưu về học dần nhé,chúc các bạn có một buổi học online vui vẻ.