Luyện dịch tiếng Trung Bài 13

Hướng dẫn Luyện dịch tiếng Trung Bài 13 chi tiết từ A đến Z

0
129
luyện dịch tiếng trung bài 13
luyện dịch tiếng trung bài 13

Luyện dịch tiếng Trung Bài 13 cơ bản cùng Thầy Vũ

Hôm nay mình sẽ gửi đến các bạn bài đầu tiên của một chủ đề mới có tên Luyện dịch tiếng Trung Bài 13, đây là một trong những nội dung bài giảng nằm trong chuyên đề Tài liệu Học tiếng Trung luyện dịch tiếng Trung Quốc do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ soạn thảo và đăng tải trên kênh Học tiếng Trung online mỗi ngày. Lý thuyết trong chuyên mục luyện dịch Trung Quốc bao gồm những kiến thức Tiếng Trung cần thiết để có thể dịch một đoạn văn Tiếng Trung có cấu trúc ngữ pháp phức tạp, nhiều thành phần trong câu.

Các bạn xem lại bài cũ hôm qua tại link sau nha.

Luyện dịch tiếng Trung Bài 12

Dưới đây sẽ là chuyên mục Tài liệu học tiếng Trung Luyện dịch Tiếng Trung bao gồm những bài giảng rất bổ ích của Thầy Vũ về các kĩ năng dịch thuật từ cơ bản đến nâng cao,các bạn đừng quên lưu về xem nhé

Tài liệu luyện dịch tiếng Trung Quốc

Tiếp theo chúng ta sẽ đến với bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng,các bạn hãy lưu về để học dần nhé.

Luyện dịch tiếng Trung online

Dưới đây là nội dung chi tiết của bài học ngày hôm nay

Bài giảng Luyện dịch tiếng Trung Bài 13

STT Giáo trình luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày – Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng từ cơ bản đến nâng cao Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung từ bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK Hãy tìm ra lỗi sau trong các mẫu câu dịch tiếng Trung bên dưới, những câu nào sai các bạn hãy đăng bình luận và đáp án lên diễn đàn luyện dịch tiếng Trung nhé
1 大夫给你开什么药? Dàfū gěi nǐ kāi shénme yào? Bác sĩ kê đơn thuốc gì cho cháu?
2 大夫给我开了很多药 Dàfū gěi wǒ kāile hěnduō yào Bác sĩ kê cho tôi rất nhiều thuốc
3 我不想打针 wǒ bùxiǎng dǎzhēn Tôi không muốn tiêm
4 吃饭后 chīfàn hòu Sau khi ăn
5 吃饭后我要喝一片药 chīfàn hòu wǒ yào hè yīpiàn yào Tôi muốn uống một viên sau khi ăn
6 昨天她哭了很多 zuótiān tā kūle hěnduō Cô ấy đã khóc rất nhiều ngày hôm qua
7 你觉得寂寞吗? nǐ juédé jìmò ma? Bạn có cảm thấy cô đơn không?
8 为什么你觉得寂寞? Wèishéme nǐ juédé jìmò? Tại sao bạn cảm thấy cô đơn?
9 今天你打算见谁? Jīntiān nǐ dǎsuàn jiàn shéi? Bạn sẽ gặp ai hôm nay?
10 你常去健身房吗? Nǐ cháng qù jiànshēnfáng ma? Bạn có thường xuyên đến phòng tập thể dục không?
11 健身房离这里近吗? Jiànshēnfáng lí zhèlǐ jìn ma? Phòng tập thể dục có gần đây không?
12 你想健身吗?nǐ Nǐ xiǎng jiànshēn ma?Nǐ Bạn có muốn tập thể dục? nǐ
13 你选什么运动? nǐ xuǎn shénme yùndòng? Bạn chọn môn thể thao nào?
14 她常运动吗? Tā cháng yùndòng ma? Cô ấy có thường xuyên tập thể dục không?
15 我们去健身房运动一下吧 Wǒmen qù jiànshēnfáng yùndòng yīxià ba Hãy đến phòng tập để rèn luyện sức khỏe
16 我常去健身房锻炼身体 wǒ cháng qù jiànshēnfáng duànliàn shēntǐ Tôi thường đến phòng tập thể dục để tập thể dục
17 你常去游泳吗? nǐ cháng qù yóuyǒng ma? Bạn có thường xuyên đi bơi không?
18 我们去游一会泳吧 Wǒmen qù yóu yī huǐ yǒng ba Đi bơi nào
19 前边有一个超市离这里大概一百米 qiánbian yǒu yīgè chāoshì lí zhèlǐ dàgài yībǎi mǐ Có siêu thị phía trước cách đây khoảng 100m
20 我很羡慕她 wǒ hěn xiànmù tā Tôi ghen tị với cô
21 我只有一个小时 wǒ zhǐyǒu yīgè xiǎoshí Tôi chỉ có một giờ
22 我只会说汉语 wǒ zhǐ huì shuō hànyǔ Tôi chỉ nói tiếng trung
23 你去问别人吧 nǐ qù wèn biérén ba Bạn đi hỏi người khác
24 你的电视太旧了,你买新的吧 nǐ de diànshì tài jiùle, nǐ mǎi xīn de ba TV của bạn quá cũ, bạn có thể mua TV mới
25 你喜欢看什么比赛? nǐ xǐhuān kàn shénme bǐsài? Bạn thích xem trò chơi nào?
26 你的客厅有沙发吗? Nǐ de kètīng yǒu shāfā ma? Bạn có một chiếc ghế sofa trong phòng khách của bạn?
27 因为工作很忙,所以我没有时间 Yīnwèi gōngzuò hěn máng, suǒyǐ wǒ méiyǒu shíjiān Vì công việc rất bận nên tôi không có thời gian
28 你别唱了 nǐ bié chàngle Đừng hát nữa
29 你别买了 nǐ bié mǎile Bạn không mua nó
30 你别走了 nǐ bié zǒule Bạn không đi
31 你别吃了 nǐ bié chīle Bạn không ăn
32 你别喝啤酒了 nǐ bié hē píjiǔle Không uống bia
33 你别给她打电话了 nǐ bié gěi tā dǎ diànhuàle Đừng gọi cô ấy
34 你需要几个钟头? nǐ xūyào jǐ gè zhōngtóu? Bạn cần bao nhiêu giờ?
35 除了以外 Chúle yǐwài ngoại trừ
36 除了工作以外你还做什么吗? chúle gōngzuò yǐwài nǐ hái zuò shénme ma? Bạn có làm gì ngoài công việc không?
37 我有很多爱好 Wǒ yǒu hěnduō àihào tôi có nhiều sở thích
38 她在看什么电影? tā zài kàn shénme diànyǐng? Cô ấy đang xem phim gì vậy?
39 你常听什么音乐? Nǐ cháng tīng shénme yīnyuè? Bạn thường nghe nhạc gì?
40 你刚去哪儿旅行? Nǐ gāng qù nǎ’er lǚxíng? Bạn vừa đi du lịch ở đâu?
41 为什么你难过? Wèishéme nǐ nánguò? Tại sao bạn buồn?
42 我不懂为什么我难过 Wǒ bù dǒng wèishéme wǒ nánguò Tôi không hiểu tại sao tôi buồn
43 你去礼堂见我吧 nǐ qù lǐtáng jiàn wǒ ba Hẹn gặp tôi trong khán phòng
44 你参加舞会吗? nǐ cānjiā wǔhuì ma? Bạn đang tham dự vũ hội?
45 你陪我跳舞吧 Nǐ péi wǒ tiàowǔ ba Bạn nhảy với tôi
46 昨天为什么你拉肚子? zuótiān wèishéme nǐ lādùzi? Tại sao bạn bị tiêu chảy ngày hôm qua?
47 这个周末你忙吗? Zhège zhōumò nǐ máng ma? Cuối tuần này bạn có bận không?
48 这个周末我很忙 Zhège zhōumò wǒ hěn máng Cuối tuần này tôi bận
49 我经理很讲究卫生问题 wǒ jīnglǐ hěn jiǎngjiù wèishēng wèntí Quản lý của tôi rất đặc biệt về vệ sinh
50 工作程序 gōngzuò chéngxù Chương trình làm việc
51 纠纷问题 jiūfēn wèntí Tranh chấp
52 如何解决双方的纠纷问题? rúhé jiějué shuāngfāng de jiūfēn wèntí? Làm thế nào để giải quyết tranh chấp giữa hai bên?
53 你将会怎么处理这个问题? Nǐ jiāng huì zěnme chǔlǐ zhège wèntí? Bạn sẽ giải quyết vấn đề này như thế nào?
54 争议 Zhēngyì tranh chấp
55 投资费用 tóuzī fèiyòng Chi phí đầu tư
56 购物费用 gòuwù fèiyòng Chi phí mua sắm
57 为了公司的发展我们应该怎么处理? wèile gōngsī de fǎ zhǎn wǒmen yīnggāi zěnme chǔlǐ? Chúng ta phải làm gì cho sự phát triển của công ty?
58 增多费用 Zēngduō fèiyòng Tăng chi phí
59 降价 jiàngjià Giảm giá
60 合作情况很正常 hézuò qíngkuàng hěn zhèngcháng Tình hình hợp tác vẫn bình thường
61 看来双方的纠纷很严重 kàn lái shuāngfāng de jiūfēn hěn yánzhòng Có vẻ như tranh chấp giữa hai bên rất nghiêm trọng
62 我们应该履行合同中的条款 wǒmen yīnggāi lǚxíng hétóng zhōng de tiáokuǎn Chúng ta nên thực hiện các điều khoản trong hợp đồng
63 生产环节 shēngchǎn huánjié Quy trinh san xuat
64 履行付款是合同中的各条款的小环节 lǚxíng fùkuǎn shì hétóng zhōng de gè tiáokuǎn de xiǎo huánjié Thực hiện thanh toán là một phần nhỏ của mỗi điều khoản trong hợp đồng
65 不过 bùguò nhưng
66 我的工作很忙,不过我学汉语 wǒ de gōngzuò hěn máng, bùguò wǒ xué hànyǔ Công việc của tôi rất bận, nhưng tôi học tiếng Trung
67 怎么 zěnme làm sao
68 汉语怎么学? hànyǔ zěnme xué? Làm thế nào để học tiếng Trung?
69 走路 Zǒulù đi bộ
70 我们走路吧 wǒmen zǒulù ba Đi bộ nào
71 我和你 wǒ hé nǐ Tôi và bạn
72 我学汉语和英语 wǒ xué hànyǔ hé yīngyǔ Tôi học tiếng trung và tiếng anh
73 公共汽车 gōnggòng qìchē xe buýt
74 我们都是越南人 wǒmen dōu shì yuènán rén Chúng tôi đều là người việt nam
75 到银行怎么走? dào yínháng zěnme zǒu? Làm thế nào để đến ngân hàng?
76 骑自行车 Qí zìxíngchē đi xe đạp
77 骑自行车很快 qí zìxíngchē hěn kuài Đạp xe nhanh
78 分钟 fēnzhōng phút
79 五分钟 wǔ fēnzhōng năm phút
80 五分钟就到 wǔ fēnzhōng jiù dào Trong năm phút
81 校园 xiàoyuán khuôn viên
82 苹果 píngguǒ táo
83 你要买苹果吗? nǐ yāomǎi píngguǒ ma? Bạn có muốn mua táo không?
84 你要买什么苹果? Nǐ yāomǎi shénme píngguǒ? Bạn định mua quả táo nào?
85 看报 Kàn bào Đọc báo
86 你常看报吗? nǐ cháng kàn bào ma? Bạn có thường đọc báo không?
87 生病 Shēngbìng đau ốm
88 为什么你生病? wèishéme nǐ shēngbìng? Tại sao bạn Bệnh?
89 水果 Shuǐguǒ trái cây
90 你常吃水果吗? nǐ cháng chī shuǐguǒ ma? Bạn có thường ăn trái cây không?
91 你好 Nǐ hǎo xin chào
92 她是老师 tā shì lǎoshī Cô ấy là giáo viên
93 你是老师吗? nǐ shì lǎoshī ma? Bạn là một giáo viên?
94 我不是学生 Wǒ bùshì xuéshēng tôi không phải là học sinh
95 谢谢 xièxiè Cảm ơn bạn
96 不客气 bù kèqì Không có gì
97 您好 nín hǎo xin chào
98 留学生 liúxuéshēng Sinh viên quốc tế
99 她是留学生 tā shì liúxuéshēng Cô ấy là một du học sinh
100 你叫什么名字? nǐ jiào shénme míngzì? Bạn tên là gì?
101 同学 Tóngxué Bạn cùng lớp
102 她是我的同学 tā shì wǒ de tóngxué Cô ấy là bạn cùng lớp của tôi
103 同学们好 tóngxuémen hǎo chào các em
104 老师们好 lǎoshīmen hǎo Chào các thầy cô
105 今天你来吗? jīntiān nǐ lái ma? Bạn có đến hôm nay không?
106 介绍 Jièshào Giới thiệu
107 一下 yīxià một chút
108 介绍一下 jièshào yīxià giới thiệu
109 我来介绍一下 wǒ lái jièshào yīxià hãy để tôi giới thiệu
110 你姓什么? nǐ xìng shénme? Họ của bạn là gì?
111 她是我的同学 Tā shì wǒ de tóngxué Cô ấy là bạn cùng lớp của tôi
112 你是哪国人? nǐ shì nǎ guórén? bạn đến từ đất nước nào?
113 你认识她吗? Nǐ rènshí tā ma? bạn có biết cô ấy không?
114 我不认识她 Wǒ bù rènshí tā tôi không biết cô ấy
115 我很高兴 wǒ hěn gāoxìng Tôi rất hạnh phúc
116 认识你我很高兴 rènshí nǐ wǒ hěn gāoxìng tôi rất vui được biết bạn

Bài giảng Luyện dịch tiếng Trung Bài 13 hôm nay đến đây là hết rồi,chúc các bạn có một buổi học online vui vẻ và hiệu quả nhé.