Luyện dịch tiếng Trung Bài 10

Hướng dẫn Luyện dịch tiếng Trung Bài 10 chi tiết từ A đến Z

0
114
luyện dịch tiếng trung bài 10
luyện dịch tiếng trung bài 10

Luyện dịch tiếng Trung Bài 10 hiệu quả nhất

Luyện dịch tiếng Trung Bài 10 là phần bài giảng tiếp theo nằm trong bộ giáo án bài giảng Tài liệu học luyện dịch tiếng Trung Quốc do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ soạn thảo và đăng tải mỗi ngày trên kênh học trực tuyến Học tiếng Trung online. Bài giảng sẽ được cập nhật mới,liên tục và miễn phí hoàn toàn dành cho tất cả các học viên của Trung tâm Tiếng Trung ChineMaster cũng như tất cả các bạn có niềm đam mê với ngôn ngữ Trung Quốc.

Các bạn đã học kĩ bài Luyện dịch tiếng Trung Bài 9 ngày hôm qua chưa,nếu chưa thì hãy truy cập vào link sau để học lại đã nhé

Luyện dịch tiếng Trung Bài 9

Sau đây sẽ là chuyên mục Tài liệu học tiếng Trung Luyện dịch Tiếng Trung bao gồm những bài giảng rất bổ ích của Thầy Vũ về các kĩ năng dịch thuật từ cơ bản đến nâng cao,các bạn đừng quên lưu về xem nhé

Luyện dịch tiếng Trung Quốc cùng Thầy Vũ

Tiếp theo chúng ta sẽ đến với bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng,các bạn hãy lưu về để học dần nhé.

Luyện dịch tiếng Trung online

Hãy cùng nhau bắt đầu bài học ngày hôm nay nhé.

Tài liệu Luyện dịch tiếng Trung Bài 10

STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng online mỗi ngày Phiên âm tiếng Trung bài luyện dịch tiếng Trung online Thầy Vũ Hãy tìm ra lỗi sai trong các mẫu câu tiếng Trung dịch bên dưới
1 公司不允许用银行卡支付 Gōngsī bù yǔnxǔ yòng yínháng kǎ zhīfù Công ty không cho phép thanh toán bằng thẻ ngân hàng
2 转运 zhuǎnyùn vận chuyển
3 装船 zhuāng chuán chuyến hàng
4 发运 fāyùn Lô hàng
5 装船期 zhuāng chuán qí Thời gian vận chuyển
6 男式 nán shì Nam
7 背心 bèixīn áo vest
8 西服 xīfú Suits
9 整天 zhěng tiān Cả ngày dài
10 今天整天我工作 jīntiān zhěng tiān wǒ gōngzuò Tôi làm việc cả ngày hôm nay
11 清洁 qīngjié dọn dẹp
12 你的房间很清洁 nǐ de fángjiān hěn qīngjié Phòng của bạn sạch sẽ
13 她抬头跟我说 tā táitóu gēn wǒ shuō Cô ấy nhìn lên và nói với tôi
14 空白 kòngbái chỗ trống
15 现在我的头里很空白 xiànzài wǒ de tóu li hěn kòngbái Bây giờ đầu tôi trống rỗng
16 背书 bèishū sự chứng thực
17 注明 zhù míng Chỉ định
18 你帮我把几个重要的地方注明吧 nǐ bāng wǒ bǎ jǐ gè zhòngyào dì dìfāng zhù míng ba Bạn có thể chỉ ra một số điểm quan trọng cho tôi không
19 运费 yùnfèi Đang chuyển hàng
20 从中国到河内的运费多少钱? cóng zhōngguó dào hénèi de yùnfèi duōshǎo qián? Giá cước chuyển hàng từ Trung Quốc về Hà Nội là bao nhiêu?
21 装箱 zhuāng xiāng quyền anh
22 装箱单 zhuāng xiāng dān Bảng kê hàng hóa
23 重量单 zhòngliàng dān Danh sách cân nặng
24 你的重量多少公斤? nǐ de zhòngliàng duōshǎo gōngjīn? Bạn nặng bao nhiêu kg?
25 数量 Shùliàng Định lượng
26 你买的数量多吗? nǐ mǎi de shùliàng duō ma? Bạn đã mua rất nhiều?
27 毛净重 Máo jìngzhòng Tổng trọng lượng tịnh
28 毛重 máozhòng Trọng lượng thô
29 净重 jìngzhòng khối lượng tịnh
30 现在边情况很复杂 xiànzài biān qíngkuàng hěn fùzá Bây giờ tình hình rất phức tạp
31 签发 qiānfā Vấn đề
32 证明 zhèngmíng chứng minh
33 指数 zhǐshù mục lục
34 空气指数 kōngqì zhǐshù Chỉ số không khí
35 今天河内空气指数很差 jīntiān hénèi kōngqì zhǐshù hěn chà Chỉ số không khí của Hà Nội hôm nay rất kém
36 空气质量 kōngqì zhí liàng chất lượng không khí
37 挨骂 āi mà Bị mắng
38 挨批评 ái pīpíng Bị chỉ trích
39 挨打 āidǎ Bị đánh đập
40 挨揍 āi zòu Bị đánh đập
41 她常挨老师批评 tā cháng āi lǎoshī pīpíng Cô thường xuyên bị giáo viên phê bình
42 公司受了闪失 gōngsī shòule shǎnshī Công ty bị một sai lầm
43 今天空气质量很差 jīntiān kōngqì zhí liàng hěn chà Chất lượng không khí ngày nay kém
44 污染 wūrǎn sự ô nhiễm
45 河内空气越来越污染 hénèi kōngqì yuè lái yuè wūrǎn Không khí Hà Nội ngày càng ô nhiễm
46 她越来越漂亮 tā yuè lái yuè piàoliang Cô ấy ngày càng xinh đẹp
47 天气越来越热 tiānqì yuè lái yuè rè thời tiết đang trở nên nóng hơn
48 物价 wùjià Giá bán
49 物价越来越高 wùjià yuè lái yuè gāo Giá cả ngày càng cao
50 涨价 zhǎng jià Tăng giá
51 我越来越喜欢这个工作 wǒ yuè lái yuè xǐhuān zhège gōngzuò Tôi ngày càng thích công việc này
52 我的衣服被雨水淋湿了 wǒ de yīfú bèi yǔshuǐ lín shīle Quần áo của tôi bị ướt do mưa
53 白天你还能睡觉吗? báitiān nǐ hái néng shuìjiào ma? Bạn có thể ngủ vào ban ngày? báitiān
54 2020年越南平均人口多少? 2020 nián yuènán píngjūn rénkǒu duōshǎo? Dân số trung bình của Việt Nam năm 2020 là bao nhiêu?
55 河内夏天平均气温大概多少? hénèi xiàtiān píngjūn qìwēn dàgài duōshǎo? Nhiệt độ trung bình ở Hà Nội vào mùa hè là bao nhiêu?
56 收入 shōurù thu nhập = earnings
57 平均收入 píngjūn shōurù thu nhập bình quân
58 每月你的平均收入多少? měi yuè nǐ de píngjūn shōurù duōshǎo? thu nhập bình quân hàng tháng của bạn là như thế nào?
59 够生活 gòu shēnghuó Đủ sống
60 河内夏天平均温度大概三十八度 hénèi xiàtiān píngjūn wēndù dàgài sānshíbā dù Nhiệt độ trung bình ở Hà Nội vào mùa hè khoảng 38 độ
61 河内夏天凉快吗? hénèi xiàtiān liángkuai ma? Hà Nội mùa hè có mát không?
62 你穿得很凉快 nǐ chuān dé hěn liángkuai Bạn ăn mặc rất mát mẻ
63 病毒 bìngdú vi-rút
64 冠状病毒 guānzhuàng bìngdú Vi-rút corona
65 现在空气中有很多冠状病毒 xiànzài kōngqì zhòng yǒu hěnduō guānzhuàng bìngdú Có rất nhiều coronavirus trong không khí bây giờ
66 现在不应该去旅游 xiànzài bù yìng gāi qù lǚyóu Không nên đi du lịch bây giờ
67 行业 hángyè ngành công nghiệp
68 旅游行 lǚyóu xíng Chuyến đi du lịch
69 现在旅游行很发展 xiànzài lǚyóu xíng hěn fāzhǎn Ngành du lịch đang phát triển
70 你做什么行业? nǐ zuò shénme hángyè? Bạn làm ngành gì?
71 旺季 Wàngjì Mùa cao điểm
72 夏天是旅游行的旺季 xiàtiān shì lǚyóu xíng de wàngjì Mùa hè là mùa cao điểm du lịch
73 成千上万 chéng qiān shàng wàn Hàng ngàn
74 夏天有成千上万的人去旅行 xiàtiān yǒu chéng qiān shàng wàn de rén qù lǚxíng Hàng nghìn người đi du lịch vào mùa hè
75 夏天有成千上万的人去河内旅游 xiàtiān yǒu chéng qiān shàng wàn de rén qù hénèi lǚyóu Hàng nghìn người đến du lịch Hà Nội vào mùa hè
76 游客 yóukè Du lịch
77 夏天河内有很来参观的游客 xiàtiān hénèi yǒu hěn lái cānguān de yóukè Có rất nhiều khách du lịch ở Hà Nội vào mùa hè
78 各个都很开心 gège dōu hěn kāixīn Mọi người đều vui vẻ
79 各个都不同 gège dōu bùtóng Mỗi cái khác nhau
80 夏天有很多游客到河内去旅行 xiàtiān yǒu hěnduō yóukè dào hénèi qù lǚxíng Nhiều du khách đến du lịch Hà Nội vào mùa hè
81 口罩 kǒuzhào Mặt nạ
82 现在各个都要带上口罩 xiànzài gège dōu yào dài shàng kǒuzhào Bây giờ mọi người cần đeo khẩu trang
83 现在各国都被染上病毒 xiànzài gèguó dū bèi rǎn shàng bìngdú Bây giờ tất cả các quốc gia đều bị nhiễm vi rút
84 旅游景点 lǚyóu jǐngdiǎn Thu hút khách du lịch
85 河内有哪个旅游景点吗? hénèi yǒu nǎge lǚyóu jǐngdiǎn ma? Có những điểm du lịch nào ở Hà Nội?
86 人数达到成千上万 rénshù dádào chéng qiān shàng wàn Hàng ngàn người
87 速度 sùdù tốc độ
88 每公里小时 měi gōnglǐ xiǎoshí Mỗi km giờ
89 速度达到每小时一百公里 sùdù dádào měi xiǎoshí yībǎi gōnglǐ Tốc độ lên đến 100 km một giờ
90 零下十五度 língxià shíwǔ dù Trừ mười lăm độ
91 现在人们都带上口罩 xiànzài rénmen dōu dài shàng kǒuzhào Bây giờ mọi người đeo mặt nạ

Vậy là bài Luyện dịch tiếng Trung Bài 10 hôm nay đến đây là hết rồi,chúc các bạn có một buổi học vui vẻ và hiệu quả nhé,nếu có bất cứ thắc mắc gì về bài giảng thì hãy để lại comment ở phía dưới để được Thầy Vũ giải đáp nhé.