Lượng từ thông dụng trong Tiếng Trung

0
1926
Lượng từ thông dụng trong Tiếng Trung
Lượng từ thông dụng trong Tiếng Trung
Lượng từ thông dụng trong Tiếng Trung
Hãy Bình chọn Bài viết này

Chào các em học viên, các em vào link bên dưới xem chi tiết Bảng lượng từ thường dùng trong Tiếng Trung.

Lượng từ trong Tiếng Trung

Sau đó kết hợp với đặt các câu ví dụ cho mỗi lượng từ Tiếng Trung trong bài học để nâng cao hiệu quả ghi nhớ từ vựng Tiếng Trung. Em nào chưa biết cách tự đặt Tên cho mình thì vào link bên dưới xem nhé.

Dịch Họ Tên Tiếng Việt sang Tiếng Trung

Chúng ta luyện tập một ít Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày theo các chủ đề thông dụng trong cuộc sống

Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày

你好,很高兴见到你。
Nǐ hǎo, hěn gāoxìng jiàn dào nǐ

很高兴和你说话。
hěn gāoxìng hé nǐ shuōhuà.

再见!
zàijiàn!

保重!
bǎozhòng!

请代我向你的家人问好。
qǐng dài wǒ xiàng nǐ de jiārén wènhǎo.

希望你能再来河内做客。
xīwàng nǐ néng zàilái hénèi zuòkè.

后会有期。
hòuhuìyǒuqī

你好吗?
nǐ hǎo ma?

你好,欢迎来河内。
Nǐ hǎo, huānyíng lái hénèi.

河内给你的第一感觉是什么?
hénèi gěi nǐ de dì yī gǎnjué shì shénme?

你觉得河内怎么样?
Nǐ juéde hénèi zěnme yàng?

河内是一座美丽的城市。
Hénèi shì yīzuò měilì de chéngshì .

河内人非常热情。
hénèi rén fēicháng rèqíng.

为我们的友谊干杯。
wèi wǒmen de yǒuyì gānbēi.

你能帮助我吗?
nǐ néng bāngzhù wǒ ma?

能忙我个忙吗?
Néng máng wǒ gè máng ma?

帮我个忙好吗?
Bāng wǒ gè máng hǎo ma?

您需要什么帮助?
Nín xūyào shénme bāngzhù?

我可以帮助你吗?
Wǒ kěyǐ bāngzhù nǐ ma?

我来帮助你。
Wǒ lái bāngzhù nǐ.

你真是太好了。
nǐ zhēnshi tài hǎo le.

沿这条街走下去,然后往左拐。
yán zhè tiáo jiē zǒu xiàqù, ránhòu wǎng zuǒ guǎi.

在第二个路口往右拐。
zài dì èr gè lùkǒu wǎng yòu guǎi.

Có câu hỏi nào thắc mắc các em đăng lên Nhóm TIẾNG TRUNG HSK để được tư vấn và hỗ trợ.

Ngoài ra, các em nên xem thêm bài viết về cách dùng Thán từ trong Tiếng Trung theo link bên dưới.

Cách dùng Thán từ trong Tiếng Trung giao tiếp

LEAVE A REPLY