Tiếng Trung vui vẻ Bài 69 Khóa học tiếng Trung vui vẻ online

Trung tâm tiếng Trung vui vẻ Cầu Giấy Hà Nội thầy Nguyễn Minh Vũ học tiếng Trung giao tiếp online

0
551
Tiếng Trung vui vẻ Bài 69 Khóa học tiếng Trung vui vẻ online
5 (100%) 2 votes

Học tiếng Trung vui vẻ khóa học tiếng trung online cấp tốc

Tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề thông dụng nhất mỗi ngày, tự học tiếng Trung online cơ bản dành cho người mới bắt đầu theo lộ trình học tiếng Trung Quốc mỗi ngày của thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ.

Trung tâm tiếng Trung vui vẻ Cầu Giấy Hà Nội thầy Vũ

  1. Khóa học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề buôn bán nhập khẩu Trung Quốc
  2. Khóa học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề bán hàng online qua facebook
  3. Khóa học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề kinh doanh đa cấp làm giàu mơ ban ngày
  4. Khóa học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề bán hàng thực phẩm chức năng Amway
  5. Khóa học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề bán hàng online trên mạng như thế nào
  6. Khóa học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề buôn bán hoa quả Trung Quốc nhập khẩu

Khóa học tiếng Trung online miễn phí chuyên đề tiếng Trung giao tiếp

1847 Máy bay nhanh hơn tầu hỏa. 飞机比火车更快。 Fēijī bǐ huǒchē gèng kuài.
1848 Cô ta cao bằng tôi không? 她有你高吗? Tā yǒu nǐ gāo ma?
1849 Cô ta không cao bằng bạn. 她没有我高。 Tā méiyǒu wǒ gāo.
1850 Tôi cao hơn cô ta. 我比她更高。 Wǒ bǐ tā gèng gāo.
1851 Cô ta xinh bằng tôi không? 她有我漂亮吗? Tā yǒu wǒ piàoliang ma?
1852 Cô ta không xinh bằng bạn. 她没有你漂亮。 Tā méiyǒu nǐ piàoliang.
1853 Bạn xinh hơn cô ta. 你比她更漂亮。 Nǐ bǐ tā gèng piàoliang.
1854 Tôi cô tốt bằng tôi không? 她有我好吗? Tā yǒu wǒ hǎo ma?
1855 Cô ta không tốt bằng tôi. 她没有我好。 Tā méiyǒu wǒ hǎo.
1856 Tôi tốt hơn cô ta. 我比她更好。 Wǒ bǐ tā gèng hǎo.
1857 Chiếc máy tính này so với chiếc kia thế nào? 这台电脑比那台怎么样? Zhè tái diànnǎo bǐ nà tái zěnme yàng?
1858 Chiếc máy tính này rẻ hơn chiếc kia 1000 tệ. 这台电脑比那台便宜一千块钱。 Zhè tái diànnǎo bǐ nà tái piányi yì qiān kuài qián.
1859 Lần này bạn thi thế nào? 这次你考得怎么样? Zhè cì nǐ kǎo de zěnme yàng?
1860 Tôi thi không tốt bằng bạn. 我没有你考得好。 Wǒ méiyǒu nǐ kǎo de hǎo.
1861 Mùa đông của Nước các bạn có lạnh bằng Bắc Kinh không? 你们国家的冬天有北京冷吗? Nǐmen guójiā de dōngtiān yǒu běijīng lěng ma?
1862 Mùa đông của chúng tôi ở đây không lạnh bằng Bắc Kinh. 我们这儿的冬天没有北京冷。 Wǒmen zhèr de dōngtiān méiyǒu běijīng lěng.
1863 Mùa đông của chúng tôi ở đây lạnh hơn nhiều so với Bắc Kinh. 我们这儿的冬天比北京冷得多。 Wǒmen zhèr de dōngtiān bǐ běijīng lěng de duō.
1864 Công viên này đẹp quá! 这个公园好漂亮啊! zhè ge gōngyuán hǎo piàoliang a!
1865 Cô ta hát hay quá! 她唱得多好啊! Tā chàng de duō hǎo a!
1866 Bạn nhìn xem, cô ta viết chữ Hán đẹp quá! 你看,她写汉字写得多好啊! Nǐ kàn, tā xiě hànzì xiě de duō hǎo a!
1867 Tôi thích nhất là xem trận bóng đá. 我最喜欢看足球比赛。 Wǒ zuì xǐhuān kàn zúqiú bǐsài.
1868 Lớp chúng tôi lại thêm hai bạn học mới. 我们班又增加了两个新同学。 Wǒmen bān yòu zēngjiā le liǎng ge xīn tóngxué.
1869 Cô ta là fan hâm mộ bóng đá, nếu buổi tối trên tivi có trận bóng đá, cô ta có thể không ngủ. 她是足球迷,如果晚上电视里有足球比赛,她可以不睡觉。 Tā shì zúqiú mí, rúguǒ wǎnshàng diànshì lǐ yǒu zúqiú bǐsài, tā kěyǐ bú shuìjiào.
1870 Tôi thích nghe nhạc Pop. 我喜欢听流行歌曲。 Wǒ xǐhuān tīng liúxíng gēqǔ.
1871 Dự báo thời tiết nói, nhiệt độ cao nhất hôm nay là -3 độ. 天气预报说,今天最高气温是零下三度。 Tiānqì yùbào shuō, jīntiān zuìgāo qìwēn shì língxià sān dù.
1872 Dự báo thời tiết nói chưa chắc đúng. 天气预报说得不一定对。 Tiānqì yùbào shuō de bù yí dìng duì.
1873 Cô ta cao hơn tôi một chút. 她比我高一点儿。 Tā bǐ wǒ gāo yì diǎnr.
1874 Sáng sớm hàng ngày cô ta đều dạy sớm hơn tôi rất nhiều. 每天早上她都比我起得早得多。 Měitiān zǎoshang tā dōu bǐ wǒ qǐ de zǎo de duō.
1875 Chiếc điện thoại di động này đắt hơn nhiều so với chiếc kia. 这个手机比那个贵得多。 zhè ge shǒujī bǐ nàge guì de duō.
1876 Chiếc áo lông vũ này đắt hơn nhiều so với chiếc kia. 这件羽绒服比那件贵得多。 Zhè jiàn yǔróngfú bǐ nà jiàn guì de duō.
1877 Mầu sắc của chiếc áo này đậm hơn chút so với chiếc kia. 这件衣服的颜色比那件深一点儿。 Zhè jiàn yīfu de yánsè bǐ nà jiàn shēn yì diǎnr.
1878 Hôm qua nhiệt độ Hà Nội lạnh hơn chút so với hôm nay. 昨天河内的气温比今天冷一点儿。 Zuótiān hénèi de qìwēn bǐ jīntiān lěng yì diǎnr.
1879 Hàng ngày cô ta tan làm rất muộn, chiều nay 4h là cô ta đã tan làm rồi. 每天她很晚才下班,今天下午四点就下班了。 Měitiān tā hěn wǎn cái xiàbān, jīntiān xiàwǔ sì diǎn jiù xiàbān le.
1880 Ngày mai ăn cơm xong tôi sẽ đi thăm cô ta. 明天我下了课就去看她。 Míngtiān wǒ xià le kè jiù qù kàn tā.
1881 Những cái bạn nói tôi nghe không hiểu, bạn hãy nói lại một lần nữa, được không? 你说的话我没听懂,请你再说一遍,好吗? Nǐ shuō de huà wǒ méi tīng dǒng, qǐng nǐ zàishuō yí biàn, hǎo ma?
1882 Tuần trước tôi đã mua một quyển sách, hôm nay tôi lại mua một quyển sách. 上星期我已经买了一本书,今天我又买了一本书。 Shàng xīngqī wǒ yǐjīng mǎi le yì běn shū, jīntiān wǒ yòu mǎi le yì běn shū.
1883 Nếu bạn không thích xem thì chúng ta về nhà thôi. 如果你不想看,我们就回家吧。 Rúguǒ nǐ bù xiǎng kàn, wǒmen jiù huí jiā ba.
1884 Tại sao bây giờ bạn mới đến, buổi tiệc đã bắt đầu từ sớm rồi. 你怎么现在才来,晚会早就开始了。 Nǐ zěnme xiànzài cái lái, wǎnhuì zǎo jiù kāishǐ le.
1885 Ngữ pháp của bài này bạn nghe hiểu không? 这课的语法你听懂了没有? Zhè kè de yǔfǎ nǐ tīng dǒng le méiyǒu?
1886 Tại sao bạn không trả lời câu hỏi của tôi? 你怎么不回答我的问题? Nǐ zěnme bù huídá wǒ de wèntí?
1887 Xin lỗi, tôi đang nghe nhạc, không nghe thấy. 对不起,我正在听音乐,没听见。 Duìbùqǐ, wǒ zhèngzài tīng yīnyuè, méi tīngjiàn.
1888 Bạn nhìn thấy cô ta không? 你看见她了没有? Nǐ kànjiàn tā le méiyǒu?
1889 Nhìn thấy rồi, cô ta đang rèn luyện sức khỏe ở trong phòng Gym. 看见了,她正在健身房锻炼身体呢。 Kànjiàn le, tā zhèngzài jiànshēnfáng duànliàn shēntǐ ne.
1890 Những câu luyện tập này tôi làm đúng hết không? 这些练习题我做对了没有? zhè xiē liànxí tí wǒ zuò duì le méiyǒu?
1891 Bạn làm không đúng hết, làm đúng 3 câu, sai 1 câu. 你没都做对,做对了三道题,做错了一道题。 Nǐ méi dōu zuò duì, zuò duì le sān dào tí, zuò cuò le yí dào tí.

Tự học tiếng Trung vui vẻ của chúng ta đến đây là hết, tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn vào ngày mai nhé.