Hướng dẫn tạo tài khoản Skype Học tiếng Trung giao tiếp free

Hướng dẫn tạo tài khoản Skype như thế nào? Cách tạo tài khoản Skype học tiếng Trung online free

0
1416
Học tiếng Trung online qua Skype, Học tiếng Trung trực tuyến qua Skype cùng giáo viên tiếng Trung xuất sắc Trung tâm tiếng Trung CHINEMASTER, học tiếng trung skype, học tiếng trung online skype, học tiếng trung trực tuyến skype, hướng dẫn tạo tài khoản skype, gia sư tiếng trung uy tín tại hà nội, học tiếng trung giao tiếp, Đăng ký Khóa học tiếng Trung giao tiếp online Skype
Học tiếng Trung online qua Skype, Học tiếng Trung trực tuyến qua Skype cùng giáo viên tiếng Trung xuất sắc Trung tâm tiếng Trung CHINEMASTER, học tiếng trung skype, học tiếng trung online skype, học tiếng trung trực tuyến skype, hướng dẫn tạo tài khoản skype, gia sư tiếng trung uy tín tại hà nội, học tiếng trung giao tiếp, Đăng ký Khóa học tiếng Trung giao tiếp online Skype
Hướng dẫn tạo tài khoản Skype Học tiếng Trung giao tiếp free
5 (100%) 3 votes

Học tiếng Trung giao tiếp cơ bản cho người mới bắt đầu

Hướng dẫn tạo tài khoản Skype như thế nào? Sau đây chúng ta sẽ cùng tìm hiểu cách tạo tài khoản Skype trên máy tính nhé.

Học tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu theo chủ đề hàng ngày

1586 Trên đường vất vả quá. 路上辛苦了。 Lùshàng xīnkǔ le.
1587 Làm sao bạn biết được là tôi đến Việt Nam? 你怎么知道我要来越南? Nǐ zěnme zhīdào wǒ yào lái yuènán?
1588 Là bạn gái của bạn nói cho tôi biết. 是你的女朋友告诉我的。 Shì nǐ de nǚ péngyǒu gàosu wǒ de.
1589 Cảm ơn bạn đến đón tôi. 谢谢你来接我。 Xièxie nǐ lái jiē wǒ.
1590 Chúng ta ra ngoài thôi. 我们出去吧。 Wǒmen chūqù ba.
1591 Chúng ta đợi cô ta ở đây nhé. 我们在这儿等她吧。 Wǒmen zài zhèr děng tā ba.
1592 Bạn đến như thế nào vậy? 你(是)怎么来的? Nǐ (shì) zěnme lái de?
1593 Tôi ngồi máy bay đến. 我(是)坐飞机来的。 Wǒ (shì) zuò fēijī lái de.
1594 Tầu hỏa sắp chuyển bánh rồi, chúng ta lên thôi. 火车要开了,我们上去吧。 Huǒchē yào kāi le, wǒmen shàngqù ba.
1595 Tôi đi từ đây đến hiệu sách. 我从这儿去书店。 Wǒ cóng zhèr qù shūdiàn.
1596 Tôi đến từ chỗ cô giáo. 我(是)从老师那儿来的。 Wǒ (shì) cóng lǎoshī nàr lái de.
1597 Chị gái của tôi chơi đùa ở chỗ cô giáo. 我的姐姐在老师那儿玩儿。 Wǒ de jiějie zài lǎoshī nàr wánr.
1598 Sách Tiếng Trung của tôi ở chỗ cô ta. 我的汉语书在她那儿。 Wǒ de hànyǔ shū zài tā nàr.
1599 Sáng 8:00 chúng ta bắt đầu vào học. 上午我们从八点开始上课。 Shàngwǔ wǒmen cóng bā diǎn kāishǐ shàngkè.
1600 Sáng từ 8:00 đến 10:00 chúng ta học Tiếng Trung. 上午从八点到十点我们上汉语课。 Shàngwǔ cóng bā diǎn dào shí diǎn wǒmen shàng hànyǔ kè.
1601 Cách kỳ thi HSK chúng ta còn ba tháng nữa. 我们离HSK考试还有三个月。 Wǒmen lí HSK kǎoshì hái yǒu sān ge yuè.
1602 Hôm nay người đến siêu thị rất đông. 今天来超市的人很多。 Jīntiān lái chāoshì de rén hěn duō.
1603 Bây giờ rất nhiều người học Tiếng Trung. 现在学习汉语的人不少。 Xiànzài xuéxí hànyǔ de rén bù shǎo.
1604 Đây là món quà sinh nhật cô ta tặng bạn. 这是她送给你的生日礼物。 Zhè shì tā sòng gěi nǐ de shēngrì lǐwù.
1605 Máy bay đến từ Việt Nam buổi tối tới. 从越南来的飞机晚上到。 Cóng yuènán lái de fēijī wǎnshang dào.
1606 Cả ngày tôi không nghỉ ngơi chút nào. 我一天也没休息。 Wǒ yì tiān yě méi xiūxi.
1607 Hôm nay tôi chưa hề uống một chai bia. 今天我一瓶啤酒也没喝。 Jīntiān wǒ yì píng píjiǔ yě méi hē.

Các bạn đã biết cách cài đặt phần mềm Skype trên máy tính chưa? Chúng ta vừa làm xong các thao tác hướng dẫn tạo tài khoản Skype trên máy tính rồi đấy. Hẹn gặp lại các bạn trong chương trình lần sau.