Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính Bài 8

Học viết tiếng Trung cơ bản trên máy tính cho người mới bắt đầu học tiếng Trung - ChineMaster

0
126
Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính Bài 8
5 (100%) 4 votes

Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính

  1. Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính như thế nào?
  2. Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính cơ bản
  3. Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính Win 7
  4. Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính Win 8
  5. Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính Win 10
  6. Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính IOS
  7. Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính toàn tập
  8. Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính online

Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính cho người mới bắt đầu Xin chào mừng các bạn học viên trực tuyến đến với lớp học Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính cơ bản miễn phí của chúng ta ngày hôm nay. Trung tâm tiếng Trung ChineMaster mỗi ngày sẽ mang đến cho các bạn một bài học cực kì hiệu quả và bổ ích, giúp các bạn có thể giao tiếp và thực hành tiếng Trung một cách tốt nhất và nhanh nhất.

Sau đây là một số video Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính toàn tập được Chủ biên & Biên soạn bởi Thạc sỹ chuyên ngành tiếng Trung Thầy Nguyễn Minh Vũ.

Video Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính

Hôm nay chúng ta sẽ đến với Bài 8 Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính với chủ đề là 制订出行计划 (Lên kế hoạch cho chuyến du lịch ) phần 2. Rất thú vị phải không nào! Sau đây, chúng ta sẽ bắt đầu vào phần nội dung chính của bài học tiếng Trung giao tiếp online hôm nay.

Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính bài 8 hôm nay bao gồm những phần nào?

  • Chúng mình cùng thầy xem bài hội thoại theo ngữ cảnh sau nhé:

( Cha mẹ của A sắp đến Trung Quốc để thăm anh ấy. Anh ấy không biết cách để sắp xếp một chuyến du lịch cho ba mẹ mình nên đã đi đến gặp Tiểu Quân để mượn cuốc sách hướng dẫn du lịch)

A:口戈田咐麟磋爱日膩搜,干乍左右白翻1升令女里卑. / Xin chào khách quý ! Hôm nay, làn gió nào mang anh đến đây vậy?

B:不好意思,我想向你借本书。/À mình muốn mượn bạn cuốn sách?

A: 什么书?你尽管说。/ Sách nào? tên gì?

B: 我记得你有一本旅游指南的书来着。/ Mình nhớ bạn có một cuốn sách hướng dẫn du lịch.

A: 哦,真不巧,我借给别人了,他还没还呢。怎么,要出去玩吗?/ Ôi, thật không may, cuốn đó tôi đã cho mượn mà người ta vẫn chưa trả lại. Thế bạn muốn đi du lịch tiếp à?

Kênh YouTube Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính

B: 我父母要来看我,顺便来旅游。我正考虑带他们去哪儿玩呢. / Ba mẹ đến thăm mình, nhân tiện đi du lịch luôn. Mình không biết dẫn họ đi đâu.

A: 你想去哪儿玩,近处还是远处?/ Bạn muốn đi đâu, quanh đây hay xa hơn nữa?

B: 北京的几个景点肯定还要去外地看看./ Mình hoàn toàn không muốn bỏ lỡ những thắng cảnh ở Bắc Kinh và cũng muốn đi tham quan vài thành phố khác.

A: 是啊,好小答易采一趟,还不多走几个地方?/ Ừ, nhưng không dễ đến đó đâu, vậy tại sao không đi tham quan nhiều nơi nữa?

B: 我也是这么想的,可我不知道去哪儿好,所以才想起来跟你借那本书看看。可谁知道书没了./ Mình cũng muốn vậy nhưng lại chẳng biết đi đâu. Vậy nên mới nghĩ đến việc mượn bạn cuốn sách. Mình đâu biết cuốn sách đã có người mượn trước đâu.

A: 你呀,真是个书呆子。你不会看报呀,每天的你呀,晚报上都有不少游的信息和广告。/ Ồ, bạn đúng là con mọt sách. Bạn có thể đọc trên báo mà. Mỗi ngày trên báo buổi chiều đều đang rất nhiều bài và quảng cáo cho khách du lịch.

B: 对呀,我怎么没想到呢?/ Đúng rồi, sao mình không nghĩ đến nhỉ ?

A: 正好,我这里有报纸,你看看。/ Rất may là tôi có sẵn một tờ báo đây nè. Xem thử xem !

  • Sau đây chúng mình cùng xem một số từ ngữ quan trọng nhé:
1 稀客              Xīkè Khách quý, khách không thường đến
2 有空 yǒu kòng có thời gian, rảnh
3 顺便 shùnbiàn một cách thuận tiện
4 旅游指南 lǚyóuzhǐnán hướng dẫn viên du lịch
5 jiè mượn, cho mượn
6 shū sách
7 hái trả lại, trở về
8 旅游  lǚyóu du lịch
9 考虑 kǎolǜ điểm xem xét
10 景点         jǐngdiǎn thắng cảnh 
11 书呆子 shūdāizi con mọt sach
12 晚报 wǎnbào báo buổi chiều
13 信息 xìnxī thông tin
14 广告 guǎnggào quảng cáo
15 报纸 bàozhǐ báo

Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính hôm nay của chúng ta rất quan trọng, mình hi vọng các bạn sẽ cố gắng ghi chép bài vở thật cẩn thận nhé. Để học tiếng Trung trở nên dễ dàng hơn,các bạn có thể tham khảo thêm một số video bài giảng sau nhé:

Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính cơ bản


Tiếp theo sau đây chúng ta cùng luyện tập kỹ năng nghe nói tiếng Trung giao tiếp cơ bản theo các mẫu câu giao tiếp tiếng Trung thông dụng hàng ngày ở bên dưới được trích dẫn từ nguồn bài giảng giáo trình học tiếng Trung Quốc mỗi ngày do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ Chủ biên Biên soạn.

  1. 你要买什么?nǐ yào mǎi shénme
  2. 水果 shuǐguǒ
  3. 箱子xiāngzi
  4. 你的箱子在哪儿?nǐ de xiāngzi zài nǎr
  5. 你有箱子吗?nǐ yǒu xiāngzi ma
  6. 百姓 bǎi xìng
  7. 老百姓 lǎo bǎi xìng
  8. 本人 běn rén
  9. 本公司 běn gōngsī
  10. 从现在起 cóng xiànzài qǐ
  11. 从明天起我就准时上班 cóng míngtiān qǐ wǒ jiù zhǔnshí shàngbān
  12. 开班 kāibàn
  13. 专栏 zhuānlán
  14. 你要开办一个什么专栏?nǐ yào kāibàn yí ge shénme zhuānlán
  15. 讲述 jiǎngshù
  16. 反映 fǎnyìng
  17. 这个故事反映什么事?zhège gùshi fǎnyìng shénme shì
  18. 这个故事反映老百姓的生活 zhège gùshi fǎnyìng lǎo bǎixìng de shēnghuó
  19. 投稿 tóu gǎo
  20. 姓名 xíngmíng
  21. 性别 xìngbié
  22. 职业 zhíyè
  23. 你的职业是什么?nǐ de zhíyè shì shénme
  24. 老大 lǎo dà
  25. 老二 lǎo èr
  26. 老三 lǎo sān
  27. 种地 zhòngdì
  28. 我的全家人以种地为主 wǒ de quán jiā rén yǐ zhòngdì wéi zhǔ
  29. 兼 jiān
  30. 我是老板兼职员 wǒ shì lǎobǎn jiān zhíyuán
  31. 副业 fù yè
  32. 在线 zài xiàn
  33. 经营 jīngyíng
  34. 在线经营 zài xiàn jīngyíng
  35. 我的工作以在线经营为主 wǒ de gōngzuò yǐ zàixiàn jīngyíng wéi zhǔ
  36. 高中 gāozhōng
  37. 初中 chū zhōng
  38. 一时 yì shí
  39. 照顾 zhàogù
  40. 你要把我照顾好 nǐ yào bǎ wǒ zhàogù hǎo
  41. 总之 zǒngzhī
  42. 一辈子 yí bèizi
  43. 总得 zǒng děi
  44. 早晚 zǎowǎn
  45. 这个事早晚你总得告诉她 zhège shì zǎowǎn nǐ zǒngděi gàosu tā
  46. 自立 zìlì
  47. 自立生活 zìlì shēnghuó
  48. 独立生活 dú lì shēnghuó
  49. 编辑 biānjí
  50. 单亲 dānqīn
  51. 为难 wéinán
  52. 她常为难我 tā cháng wéinán wǒ
  53. 家务 jiāwù
  54. 你会做家务吗?nǐ huì zuò jiāwù ma
  55. 哪怕 nǎpà
  56. 出事 chū shì
  57. 公司出了什么事?gōngsī chū le shénme shì
  58. 家教 jiājiào
  59. 你找给我一个家教 nǐ zhǎo gěi wǒ yí ge jiājiào ba
  60. 好在 hǎo zài
  61. 好在你还记得我 hǎozài nǐ hái jìdé wǒ
  62. 听话 tīnghuà
  63. 她不听我的话 tā bù tīng wǒ de huà
  64. 懂事 dǒngshì
  65. 这个孩子很懂事 zhège háizi hěn dǒngshì
  66. 歌手 gēshǒu
  67. 最初 zuìchū
  68. 中央 zhōngyāng
  69. 去世 qù shì
  70. 安定 ān dìng
  71. 反而 fǎn ér
  72. 伤心 shāngxīn
  73. 我觉得很伤心 wǒ juéde hěn shāngxīn
  74. 身边 shēnbiān
  75. 我的身边有很多朋友 wǒ de shēnbiān yǒu hěn duō péngyou
  76. 成就 chéngjiù
  77. 没脸 méiliǎn
  78. 我觉得没脸见人 wǒ juéde méi liǎn jiàn rén
  79. 我没有箱子 wǒ méiyǒu xiāngzi
  80. 我的箱子在这儿wǒ de xiāngzi zài zhèr
  81. 你的箱子是重的吗?nǐ de xiāngzi shì zhòng de ma
  82. S + V + O + 了
  83. S + V + 了 + O
  84. S + V + 了 + O + 了
  85. 我吃饭了 wǒ chīfàn le
  86. 我吃了饭了 wǒ chī le fàn le
  87. 昨天我吃了饭 zuótiān wǒ chī le fàn
  88. 病人 bìngrén
  89. 你的病人是谁?nǐ de bìngrén shì shuí
  90. 肚子 dùzi
  91. 吗 ma
  92. 你忙吗?nǐ máng ma
  93. 我不忙 wǒ bù máng
  94. 我很忙 wǒ hěn máng
  95. 汉语 hànyǔ
  96. 汉语难吗?hànyǔ nán ma
  97. 汉语太难 hànyǔ tài nán
  98. 汉语不太难 hànyǔ bú tài nán
  99. 爸爸 bàba
  100. 爸爸好吗?bàba hǎo ma
  101. 妈妈好吗?māma hǎo ma
  102. 哥哥 gēge
  103. 哥哥忙吗?gēge máng ma
  104. 妹妹 mèimei
  105. 妹妹好吗?mèimei hǎo ma
  106. 男 nán
  107. 学 xué
  108. 我学汉语 wǒ xué hànyǔ
  109. 你学汉语吗?nǐ xué hànyǔ ma
  110. 英语 yīngyǔ
  111. 英语难吗?yīngyǔ nán ma
  112. 学英语很难 xué yīngyǔ hěn nán
  113. 你学英语吗?nǐ xué yīngyǔ ma
  114. 对 duì
  115. 对吗?duì ma
  116. 不对 bú duì
  117. 明天 míngtiān
  118. 明天你忙吗?míngtiān nǐ máng ma
  119. 明天我不太忙 míngtiān wǒ bú tài máng
  120. 明天我不学英语 míngtiān wǒ bù xué yīngyǔ
  121. 见 jiàn
  122. 明天见 míngtiān jiàn
  123. S + V + O
  124. 我学汉语 wǒ xué hànyǔ
  125. S + 去 qù + V + O
  126. 我去学汉语 wǒ qù xué hànyǔ
  127. 邮局 yóujú
  128. 你去邮局吗?nǐ qù yóujú ma
  129. 明天我不去邮局 míngtiān wǒ bú qù yóujú
  130. 寄信 jìxìn
  131. 明天我去邮局寄信 míngtiān wǒ qù yóujú jìxìn
  132. 银行 yínháng
  133. 明天你去银行吗?míngtiān nǐ qù yínháng ma
  134. 取钱 qǔ qián
  135. 明天我去银行 míng tiān wǒ qù yínháng qǔ qián
  136. 弟弟 dìdi
  137. 你的肚子疼吗?nǐ de dùzi téng ma
  138. 厉害 lìhai
  139. S + V + 得 + adj
  140. 我的肚子疼得厉害 wǒ de dùzi téng de lìhai
  141. 拉肚子 lā dùzi
  142. 肉 ròu
  143. 牛肉 niúròu
  144. 猪肉 zhū ròu
  145. 鸡肉 jī ròu
  146. 鱼肉 yúròu
  147. 化验 huàyàn
  148. 你去化验吧 nǐ qù huàyàn ba
  149. 大便 dàbiàn
  150. 小便 xiǎobiàn
  151. 检查 jiǎnchá
  152. 你要检查什么?nǐ yào jiǎnchá shénme
  153. 我要检查身体 wǒ yào jiǎnchá shēntǐ
  154. 结果 jiéguǒ
  155. 结果出来了吗?jiéguǒ chūlái le ma
  156. 得 dé
  157. S + V + 得 de + adj
  158. S + 得 dé + N
  159. S + 得 děi + V + O (得 = 要)
  160. 她得了很多钱 tā dé le hěn duō qián
  161. 她得了什么病?tā dé le shénme bìng
  162. 肠炎 chángyán
  163. 消化 xiāohuà
  164. 我的消化不太好 wǒ de xiāohuà bú tài hǎo
  165. 开药 kāi yào
  166. 你要开什么药?nǐ yào kāi shénme yào
  167. 大夫给你开什么药?dàifu gěi nǐ kāi shénme yào
  168. 打针 dǎzhēn
  169. 我要打一针 wǒ yào dǎ yì zhēn
  170. V + 以后 yǐhòu
  171. V + 后
  172. 吃饭后你要做什么?chīfàn hòu nǐ yào zuò shénme
  173. 哭 kū
  174. 为什么你哭?wèi shénme nǐ kū
  175. 寂寞 jìmò
  176. 你觉得寂寞吗?nǐ juéde jìmò ma
  177. 我觉得很寂寞 wǒ juéde hěn jìmò
  178. 难过 nánguò
  179. 我觉得很难过 wǒ juéde hěn nán guò
  180. 礼堂 lǐtáng
  181. 舞会 wǔhuì
  182. 跳舞 tiàowǔ
  183. 我朋友的箱子很重 wǒ péngyǒu de xiāngzi hěn zhòng
  184. 你的箱子是黑的吗?nǐ de xiāngzi shì hēi de ma
  185. 我的箱子是红的 wǒ de xiāngzi shì hóng de
  186. 你的箱子轻吗?nǐ de xiāngzi qīng ma
  187. 你喝什么药?nǐ hē shénme yào
  188. 你买什么药?nǐ mǎi shénme yào
  189. 中药 zhōngyào
  190. 西药 xīyào
  191. 茶叶 cháyè
  192. 你的箱子里有什么药?nǐ de xiāngzi lǐ yǒu shénme yào
  193. 日用品 rìyòng pǐn
  194. 你的箱子里有几件衣服?nǐ de xiāngzi lǐ yǒu jǐ jiàn yīfu
  195. 雨伞 yǔsǎn
  196. 今天晚上六点半我就去参加你的生日晚会 jīntiān wǎnshang liù diǎn bàn wǒ jiù qù cānjiā nǐ de shēngrì wǎnhuì
  197. 你打算怎么过新年?nǐ dǎsuàn zěnme guò xīn nián
  198. 你送给我的礼物很好看 nǐsòng gěi wǒ de lǐ wù hěn hǎokàn
  199. 我很喜欢你送给我的礼物 wǒ hěn xǐhuān nǐ song gěi wǒ de lǐwù
  200. 我的生日晚会里大家一起唱歌和吃蛋糕 wǒ de shēngrì wǎnhuì lǐ dàjiā yì qǐ chànggē hé chī dàngāo
  201. 跟你过新年我觉得很开心 gēn nǐ guò xīnnián wǒ juéde hěn kāixīn
  202. 我不喜欢早起 wǒ bù xǐhuān zǎo qǐ
  203. 我喜欢晚起 wǒ xǐhuān wǎn qǐ
  204. 我不喜欢去上课,我喜欢去玩 wǒ bù xǐhuān qù shàngkè, wǒ xǐhuān qù wán
  205. 我不喜欢去上班,我喜欢去旅行 wǒ bù xǐhuān qù shàngbān, wǒ xǐhuān qù lǚxíng
  206. 我很喜欢去玩,你呢?wǒ hěn xǐhuān qù wán, nǐ ne
  207. 欧洲 ōuzhōu
  208. 亚洲 yà zhōu
  209. 东南亚 dōngnán yà
  210. 欧洲国家 ōu zhōu guó jiā
  211. 我喜欢去欧洲国家旅行 wǒ xǐhuān qù ōuzhōu guójiā lǚxíng
  212. 这就是我很喜欢到的地方 zhè jiù shì wǒ hěn xǐhuān dào de dìfāng
  213. 你很喜欢到的地方是什么地方?nǐ hěn xǐhuān dào de dìfāng shì shénme dìfāng
  214. 你自己想吧 nǐ zìjǐ xiǎng ba
  215. 今天你喜欢吃什么菜?jīntiān nǐ xǐhuān chī shénme cài
  216. 烤 kǎo
  217. 烤牛肉 kǎo niúròu
  218. 我喜欢吃烤牛肉 wǒ xǐhuān chī kǎo niúròu
  219. 我就给你做饭 wǒ jiù gěi nǐ zuòfàn
  220. 河粉 héfěn
  221. 牛肉河粉 niú ròu héfěn
  222. 鸡肉河粉 jī ròu hé fěn
  223. 糯米 nuò mǐ
  224. 糯米饭 nuò mǐ fàn
  225. 只要你喜欢我就做给你 zhǐyào nǐ xǐhuān wǒ jiù zuò gěi nǐ
  226. 你就是我很喜欢的人 nǐ jiù shì wǒ hěn xǐhuān de rén
  227. 表白 biǎo bái
  228. 你跟她表白吧 nǐ gēn tā biǎobái ba
  229. 你真的喜欢我吗?nǐ zhēn de xǐhuān wǒ ma
  230. 现在 xiànzài
  231. 现在你要吃什么?xiànzài nǐ yào chī shénme
  232. 你要跟谁吃饭?nǐ yào gēn shuí chīfàn
  233. 这是我最喜欢来的地方 zhè shì wǒ zuì xǐhuān lái de dìfāng
  234. 我们一起去吃饭吧 wǒmen yì qǐ qù chīfàn ba
  235. 咱们回家吧 zánmen huíjiā ba
  236. 走 zǒu
  237. 常常 cháng cháng
  238. 上午你常常做什么?shàngwǔ nǐ cháng cháng zuò shénme
  239. 有时候 yǒu shíhou
  240. 晚上有时候我在家看电视 wǎnshang yǒushíhou wǒ zài jiā kàn diànshì
  241. 时候 shíhou
  242. S + V + O + 的时候
  243. 我给她打电话的时候,她在工作 wǒ gěi tā dǎ diànhuà de shíhou, tā zài gōngzuò

Trên đây là 243 mẫu câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất chúng ta được học tiếng Trung giao tiếp online hôm nay.

Hướng dẫn gõ tiếng Trung trên máy tính bài giảng số 8 hôm nay của chúng ta sẽ tạm dừng tại đây, hẹn gặp lại các bạn vào ngày mai.