Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính Bài 7

Hướng dẫn soạn tiếng Trung trên máy tính qua các Bài giảng chọn lọc Hay Nhất của Thầy Vũ nhé !

0
347
Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính Bài 7
5 (100%) 5 votes

Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính Online miễn phí

  1. Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính Win 7
  2. Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính Win 8
  3. Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính Win 10
  4. Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính Win XP
  5. Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính IOS
  6. Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính toàn tập
  7. Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính cơ bản
  8. Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính như thế nào

Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính cho người mới bắt đầu Xin chào mừng các bạn học viên trực tuyến đến với lớp học Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính cơ bản miễn phí của chúng ta ngày hôm nay. Trung tâm tiếng Trung ChineMaster mỗi ngày sẽ mang đến cho các bạn một bài học cực kì hiệu quả và bổ ích, giúp các bạn có thể giao tiếp và thực hành tiếng Trung một cách tốt nhất và nhanh nhất.

Video Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính

Hôm nay chúng ta sẽ đến với Bài 7 Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính với chủ đề là 制订出行计划 (Lên kế hoạch cho chuyến du lịch ) phần 1. Rất thú vị phải không nào! Sau đây, chúng ta sẽ bắt đầu vào phần nội dung chính của bài học tiếng Trung giao tiếp online hôm nay.

Chúng mình cùng xem một số mẫu câu thông dụng trong trường hợp đi du lịch nhé

  • 你想怎么去?是坐火车还是飞机?Nǐ xiǎng zěnme qù? Shì zuò huǒchē háishì fēijī? / Bạn muốn đi du lịch bằng cách nào? Đi bằng tàu lửa hay là máy bay?
  • 你想去哪儿玩,近处还是远处?Nǐ xiǎng qù nǎ’er wán, jìn chù háishì yuǎn chù? / Bạn muốn đi  đâu, gần dây hay xa hơn nữa.  
  • 那我应该选择什么路线呢?Nà wǒ yīnggāi xuǎnzé shénme lùxiàn ní?/ Tôi nên lựa chọn lộ trình nào ?
  • 好不容易来一趟,还不多走几个地方?Hǎobù róngyì lái yī tàng, hái bù duō zǒu jǐ gè dìfāng?/ Không dễ đi đến đó đâu, tại sao không đi thăm nhiều hơn nữa.
  • 他们准备在中国待多久?Tāmen zhǔnbèi zài zhōngguó dài duōjiǔ?/ Học dự định ở lại Trung Quốc bao lâu?
  • 这个建议不错。Zhège jiànyì bùcuò./ Đề nghị này hay đấy.
  • 我这趟没白来。Wǒ zhè tàng méi bái lái./ Thật sự đáng để đến đó.
  • 可我不知道去哪儿好。Kě wǒ bù zhīdào qù nǎ’er hǎo./ Nhưng tôi không biết đi đâu cả.
  • 十天恐怕不够。Shí tiān kǒngpà bùgòu./ Tôi e 10 ngày sẽ không đủ.
  • 你想怎么游?是参加旅游团还是自助游?Nǐ xiǎng zěnme yóu? Shì cānjiā lǚyóu tuán háishì zìzhù yóu?/ Bạn đi du lịch như thế nào? Đi cùng đoàn hay tự đi?

Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính online

Ngoài ra còn có một số Từ ngữ liên quan như sau:

  • 你打算怎么走?/ Bạn định đi đâu?
  • 我想坐船去。/ Tôi muốn đi bằng thuyền.
  • 他想多玩儿几天。/ Anh ấy muốn dành thêm vài ngày để vui cơi cho thỏa thích.
  • 坐火车太累了。/ Đi tàu hỏa rất mệt đấy.
  • 干吗不坐飞机呢?/ Sao không đi máy bay đi?
  • 飞机比火车快。/ Đi máy bay nhanh hơn đi tàu.
  • 他在盘算怎么走更便宜。/ Anh ấy đang nghĩ xem cách nào đi rẻ hơn.
  • 还没想好呢。/ Tôi vẫn chưa quyết định.

Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính hôm nay của chúng ta rất quan trọng, mình hi vọng các bạn sẽ cố gắng ghi chép bài vở thật cẩn thận nhé. Để học tiếng Trung trở nên dễ dàng hơn,các bạn có thể tham khảo thêm một số video bài giảng sau nhé:

Kênh Youtube Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính


Sau đây chúng ta sẽ cùng luyện tập phản xạ nghe nói tiếng Trung giao tiếp cấp tốc cơ bản theo bài giảng dạy tiếng Trung giao tiếp online miễn phí của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, Chuyên gia đào tạo tiếng Trung Quốc hiện đang công tác tại Trung tâm học tiếng Trung Quốc ĐÔNG HỌC VIÊN NHẤT HÀ NỘI ChineMaster.

  1. 因为我不喜欢黄色 yīnwèi wǒ bù xǐhuān huáng sè
  2. 为什么你喜欢黑色?wèi shénme nǐ xǐhuān hēisè
  3. 因为我不喜欢白色 yīnwèi wǒ bù xǐhuān báisè
  4. 我看你说汉语说得很流利 wǒ kàn nǐ shuō hànyǔ shuō de hěn liúlì
  5. 我想请你教我汉语 wǒ xiǎng qǐng nǐ jiāo wǒ hànyǔ
  6. 公司派我去中国学汉语 gōngsī pài wǒ qù zhōngguó xué hànyǔ
  7. 今天晚上我请你去喝咖啡 jīntiān wǎnshang wǒ qǐng nǐ qù hē kāfēi
  8. 你想跟我跳舞吗?nǐ xiǎng gēn wǒ tiàowǔ ma
  9. 讨论 tǎolùn
  10. 修理复印机 xiūlǐ fùyìn jī
  11. 修理自行车 xiūlǐ zìxíngchē
  12. 刻苦学习 kèkǔ xuéxí
  13. 刻苦研究 kèkǔ yánjiū
  14. 偶然遇到 ǒurán yùdào
  15. 偶然发现 ǒurán fāxiàn
  16. 能力不足 nénglì bù zú
  17. 力量不足 lì liàng bù zú
  18. 埋怨领导 mányuàn lǐngdǎo
  19. 埋怨别人 mányuàn biérén
  20. 辞职不干 cízhí bú gàn
  21. 免费学习 miǎnfèi xuéxí
  22. 她对这里的环境很重视,既安静又干净 tā duì zhèlǐ de huánjìng hěn zhòngshì, jì ānjìng yòu gānjìng
  23. 今天实在没有时间,我们改天再说吧 jīntiān shízài méiyǒu shíjiān, wǒmen gǎitiān zài shuō ba
  24. 她已经不在这个公司了,听说她辞职了tā yǐjīng bú zài zhège gōngsī le, tīngshuō tā cízhí le
  25. 她接受了朋友的建议,从此刻苦学习,终于把公司的业务弄通了tā jiēshòu le péngyou de jiànyì, cóngcǐ kèkǔ xuéxí, zhōngyú bǎ gōngsī de yèwù nòng tōng le
  26. 这个故事在中国很有名,甚至连孩子都知道 zhège gùshì zài zhōngguó hěn yǒu míng, shènzhì lián háizi dōu zhīdào
  27. 我的车子有点毛病,请你给修理一下 wǒ de chēzi yǒu diàn máobìng, qǐng nǐ gěi xiūlǐ yí xià
  28. 年轻人只要刻苦学习,就没有学不会的 niánqīng rén zhǐ yào kèkǔ xuéxí, jiù méiyǒu xué bú huì de
  29. 这本书我是在旧书店偶然发现的 zhè běn shū wǒ shì zài jiù shūdiàn ǒurán fāxiàn de
  30. 留学几年回来,真要对她刮目相看了 liú xué jǐ nián huílái, zhēn yào duì tā guā mù xiāng kàn le
  31. 一个国家只有重视教育,重视人才,才有希望 yí ge guójiā zhǐ yǒu zhòngshì jiàoyù, zhòngshì réncái, cáiyǒu xīwàng
  32. 现在让她做这么重要的工作,她的能力还不足 xiànzài ràng tā zuò zhème zhòngyào de gōngzuò, tā de nénglì hái bù zú
  33. 做错了事要先检查自己,不要去埋怨别人 zuò cuò le shì yào xiān jiǎnchá zìjǐ, búyào qù mányuàn biérén
  34. 这件事你不要把它放在心上 zhè jiàn shì nǐ bú yào bǎ tā fang zài xīn shàng
  35. 听了她的话,我赶忙把她抱在怀里,我觉得这孩子像泉水一样纯洁可爱 tīng le tā de huà, wǒ gǎn máng bǎ bào zài huái lǐ, wǒ juéde zhè háizi xiàng quánshuǐ yí yàng chúnjié kě ài
  36. 我感觉她对我越来越不好了,所以准备跟她分手 wǒ gǎnjué tā duì wǒ yuèlái yuè bù hǎo, suǒyǐ zhǔnbèi gēn tā fēnshǒu
  37. 请你替我向老师请个假,就说我今天觉得有点不舒服 qǐng nǐ tì wǒ xiàng lǎoshī qǐng ge jià, jiù shuō wǒ jīntiān juéde yǒu diǎn bù shūfu
  38. 她是这样一个人,在大家面前,她从不喜欢多说话,但是只要你有事需要帮助的时候,她总会第一个站出
  39. 来帮助你 tā shì zhèyàng yí ge rén, zài dàjiā miànqián, tā cóng bù xǐhuān duō shuōhuà, dànshì zhǐyào nǐ yǒu shì xūyào bāngzhù de shíhou, tā zǒng huì dì yí ge zhàn chūlái bāng zhù nǐ
  40. 她已经辞职了,接着就要去中国留学 tā yǐjīng cízhí le, jiēzhe jiù yào qù zhōngguó liúxué le
  41. 她想让老师对她刮目相看 tā xiǎng rang lǎoshī duì tā guā mù xiāng kàn
  42. 一般的中国电影她不太喜欢,但这个电影她却很喜欢 yì bān de zhōngguó diànyǐng tā bú tài xǐhuān, dàn zhège diànyǐng tā què hěn xǐhuān
  43. 我虽然很喜欢她,她却不喜欢我,没办法 wǒ suīrán hěn xǐhuān tā, tā què bù xǐhuān wǒ, méibànfǎ
  44. 我没有给妈妈打电话,妈妈埋怨我 wǒ méiyǒu gěi māma dǎ diànhuà, māma mányuàn wǒ
  45. 在北京骑自行车比在香港容易 zài běijīng qí zìxíngchē bǐ zài xiānggǎng róngyì
  46. 抱歉 bàoqiàn
  47. 经营 jīngyíng
  48. 你公司在经营什么产品?nǐ gōngsī zài jīngyíng shénme chǎnpǐn
  49. 生存 shēngcún
  50. 颤抖 chàndǒu
  51. 你在颤抖什么?nǐ zài chàndǒu shénme
  52. 公平 gōngpíng
  53. 同情 tóngqíng
  54. 振作 zhènzuò
  55. 即使 jǐshǐ
  56. 个人 gè rén
  57. 个人爱好 gè rén àihào
  58. 今天老师叫我们讨论一下个人爱好 jīntiān lǎoshī jiào wǒmen tǎolùn yí xià gèrén àihào
  59. 我很少看电影和听音乐 wǒ hěn shǎo kàn diànyǐng hé tīng yīnyuè
  60. 健身房 jiàn shēn fang
  61. 健身 jiàn shēn
  62. 我常去健身房锻炼身体 wǒ cháng qù jiàn shēn fang duànliàn shēntǐ
  63. 周末 zhōumò
  64. 周末我常去超市买东西 zhōumò wǒ cháng qù chāoshì mǎi dōngxi
  65. 歌 gē
  66. 你喜欢唱什么歌?nǐ xǐhuān chàng shénme gē
  67. 太极拳 tài jí quán
  68. 足球 zúqiú
  69. 比赛 bǐsài
  70. 足球比赛 zúqiú bǐsài
  71. 网球 wǎngqiú
  72. 武术 wǔshù
  73. 你喜欢一个人去还是跟朋友去?nǐ xǐhuān yí ge rén qù hái shì gēn péngyou qù
  74. 我喜欢跟朋友去 wǒ xǐhuān gēn péngyou qù
  75. 平方米 píngfāng mǐ
  76. 你公司大概多少平方米?nǐ gōngsī dàgài duōshǎo píngfāng mǐ
  77. 在线 zàixiàn
  78. 会 huì
  79. 我就去接你 wǒ jiù qù jiē nǐ
  80. 我会去接你 wǒ huì qù jiē nǐ
  81. 不会吧 bú huì ba
  82. 你会做吗?nǐ huì zuò ma
  83. 我不会做 wǒ bú huì zuò
  84. 你会说英语吗?nǐ huì shuō yīngyǔ ma
  85. 她会喜欢我吗?tā huì xǐhuān wǒ ma
  86. 她不会喜欢你 tā bú huì xǐhuān nǐ
  87. 她会不喜欢你 tā huì bù xǐhuān nǐ
  88. 明天会下雨吗?míngtiān huì xiàyǔ ma
  89. 天气 tiānqì
  90. 晴天 qíng tiān
  91. 太极拳 tài jí quán
  92. 打太极拳 dǎ tàijíquán
  93. 听说 tīngshuō
  94. 听说你要去留学 tīngshuō nǐ yào qù liúxué
  95. 报名 bào míng
  96. 你要报名学什么?nǐ yào bào míng xué shénme
  97. 开始 kāishǐ
  98. 什么时候你开始上班?shénme shíhou nǐ kāishǐ shàngbān
  99. 能 néng
  100. 你能说汉语吗?nǐ néng shuō hànyǔ ma
  101. 我不能说汉语 wǒ bù néng shuō hànyǔ
  102. 抽烟 chōuyān
  103. 我能抽烟吗?wǒ néng chōuyān ma
  104. 这里不能抽烟 zhèlǐ bù néng chōuyān
  105. 再 zài + V
  106. 你再说吧 nǐ zài shuō ba
  107. 你再做吧 nǐ zài zuò ba
  108. 你再看吧 nǐ zài kàn ba
  109. 遍 biàn
  110. 你再说一遍吧 nǐ zài shuō yí biàn ba
  111. 懂 dǒng
  112. 你听懂吗?nǐ tīng dǒng ma
  113. 我听不懂 wǒ tīng bù dǒng
  114. 舒服 shūfu
  115. 你觉得舒服吗?nǐ juéde shūfu ma
  116. 你觉得哪里不舒服?nǐ juéde nǎlǐ bù shūfu
  117. 意思 yì si
  118. 你有什么意思吗?nǐ yǒu shénme yìsi ma
  119. 她跟你有意思 tā gēn nǐ yǒu yìsi
  120. 次 cì
  121. 我跟你说了很多次了wǒ gēn nǐ shuō le hěn duō cì le
  122. 小时 xiǎoshí
  123. 几个小时?jǐ ge xiǎoshí
  124. 一天你工作几个小时?yì tiān nǐ gōngzuò jǐ ge xiǎoshí
  125. 请假 qǐng jià
  126. 你要请假几天?nǐ yào qǐng jià jǐ tiān
  127. 你要请几天假?nǐ yào qǐng jǐ tiān jià
  128. 头疼 tóu téng
  129. 你觉得头疼吗?nǐ juéde tóu téng ma
  130. 头 tóu

Trung tâm học tiếng Trung ở Quận Đống Đa ChineMaster liên tục dẫn đầu lĩnh vực đào tạo tiếng Trung giao tiếp toàn diện chất lượng cao 5 kỹ năng Nghe Nói Đọc Viết Gõ tiếng Trung Quốc toàn tập từ cơ bản đến nâng cao theo lộ trình giáo trình bài giảng Chủ biên Biên soạn ĐỘC QUYỀN của Thạc sỹ chuyên ngành tiếng Trung Thầy Nguyễn Minh Vũ, Chuyên gia giảng dạy tiếng Trung Quốc được đánh giá rất cao từ các Thầy Cô giáo Khoa tiếng Trung Quốc các trường Đại học ở Việt Nam.

Tổng hợp trọn bộ giáo trình video ALBUM bài giảng khóa học tiếng Trung giao tiếp online miễn phí toàn tập từ hán ngữ 1 đến hán ngữ 6, từ boya sơ cấp 1 đến boya cao cấp, giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Trung Quốc mới nhất, giáo trình luyện nghe nói tiếng Trung giao tiếp cơ bản, tài liệu luyện nghe tiếng Trung, luyện nói tiếng Trung theo chủ đề thông dụng nhất .v.v.

Tự học tiếng Trung cơ bản từ đầu, tự học tiếng Trung online miễn phí, tự học tiếng Trung online tại nhà, tự học tiếng Trung online cơ bản cùng Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ chính là sự lựa chọn sáng suốt NHẤT của chúng ta.

Hướng dẫn gõ tiếng Trung trên máy tính bài giảng số 7 hôm nay đến đây là kết thúc, hẹn gặp lại các bạn vào ngày mai.