Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính Bài 6

Học viết chữ tiếng Trung trên máy tính tại WEBSITE tiengtrungnet.com hoàn toàn miễn phí nhé

0
369
Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính Bài 6
5 (100%) 5 votes

Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính Online miễn phí

  1. Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính cho người mới bắt đầu
  2. Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính Win 7
  3. Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính Win 8
  4. Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính Win 10
  5. Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính IOS
  6. Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính toàn tập

Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính cho người mới bắt đầu Xin chào mừng các bạn học viên trực tuyến đến với lớp học Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính cơ bản miễn phí của chúng ta ngày hôm nay. Trung tâm tiếng Trung ChineMaster mỗi ngày sẽ mang đến cho các bạn một bài học cực kì hiệu quả và bổ ích, giúp các bạn có thể giao tiếp và thực hành tiếng Trung một cách tốt nhất và nhanh nhất.

Video Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính

Hôm nay chúng ta sẽ đến với Bài 6 Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính với chủ đề là 难道会有人说喜欢战争吗 (Chẳng lẽ lại có người nói thích chiến tranh sao) phần 3. Rất thú vị phải không nào! Sau đây, chúng ta sẽ bắt đầu vào phần nội dung chính của bài học tiếng Trung giao tiếp online hôm nay.

  1. Câu phản vấn
  • Câu phản vấn là một kiểu câu nhấn mạnh thường gặp nhất trong tiếng Trung đặc biệt hay gặp trong khẩu ngữ. Dùng ngữ khí phản vấn để nhấn mạnh sự khẳng định hoặc phủ định đổi với một sự thật hoặc lý lẽ rõ ràng. Câu phản vấn thường mang sắc thái bất mãn hoặc hoài nghi.
  • Câu phản vấn dùng câu có dạng phủ định để nhấn mạnh khẳng định, dùng câu có dạng khẳng định để nhấn mạnh phủ định. Câu phản vấn thường không cần trả lời. Các dạng câu phản vấn thường gặp có mấy loại sau:

a. “不是 … … 吗?”

  • Kiểu câu “不是……叫吗?nhấn mạnh sự khẳng định. Ví dụ:

你不是要去看电影吗?怎么还不去?(强调你应该)

她不是请假了吗?怎么又来上课了?(强调她已经请假了。不用来上课吗?)

  b. Kiểu cấu “没 … …吗?nhấn mạnh sự khẳng định. Ví dụ:

你没听天气预报吗?今天有雨。(强调“你应该听过天气预)

你没看出来吗?他对这件事有意见。(强调“你应该看出难道)

Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính qua Youtube

c. Kiểu câu “难道…(吗)?nhấn mạnh sự phủ định, hoặc nhấn mạnh ngữ khí nghi vấn. Từ để hỏi “” thường có thể tỉnh lược. Ví dụ:

他难道能看见一千里以外的东西吗?(强调“他不能” nhấn mạnh “anh ấy không thể”)

难道他会飞到天上去?(强调“他不会飞到天上去” nhấn mạnh “anh ấy không bay được lên trời”)

d. Kiểu câu “难道+否定(吗)?” nhấn mạnh sự khẳng định. Từ để hỏi “吗” thường có thể tỉnh lược. Ví dụ:

我放在桌子上了, 难道你没看见?( nhấn mạnh “chắc là anh ấy đã trông thấy”)

难道你不怕死?( nhấn mạnh “đương nhiên là anh sợ chết”)

e. Kiểu câu “还……?” nhấn mạnh ngữ khí phản vấn.

  • “还+肯定” mang ý “不应该 … …”。Ví dụ:

这还用问。?(强调“不用问了。nhấn mạnh “không cần hỏi nữa”)

他眼睛不好还开车!(强调“不应该开车”  nhấn mạnh “ không nên lái xe”)

  • “还 + 否定” nhấn mạnh “应该 … …”Ví dụ:

这么好的条件,你还不满意?(强调“应该满意)

要迟到了,还不快点儿走!(强调“应该快点儿走”!)

f. Câu trần thuật thường cũng có thể biến thành câu phản vấn. Ví dụ:

他受伤了,你没看见?(强调“你应该看见了”)

Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính hôm nay của chúng ta rất quan trọng, mình hi vọng các bạn sẽ cố gắng ghi chép bài vở thật cẩn thận nhé. Để học tiếng Trung trở nên dễ dàng hơn,các bạn có thể tham khảo thêm một số video bài giảng sau nhé:

Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính cơ bản


Tiếp theo là chương trình luyện nghe nói tiếng Trung giao tiếp cơ bản mỗi ngày theo bộ giáo trình học tiếng Trung Quốc chuyên biệt được Chủ biên & Biên soạn & Thiết kế giáo án giảng dạy tiếng Trung giao tiếp bởi Thạc sỹ chuyên ngành tiếng Trung Thầy Nguyễn Minh Vũ.

  1. 你学几个月汉语?nǐ xué jǐ ge yuè hànyǔ
  2. 我学两个月汉语 wǒ xué liǎng ge yuè hànyǔ
  3. 号 hào
  4. 今天几号?jīntiān jǐ hào
  5. 今天几月几号?jīntiān jǐ yuè jǐ hào
  6. 生日 shēngrì
  7. 你的生日几月几号?nǐ de shēngrì jǐ yuè jǐ hào
  8. 打算 dǎsuàn
  9. 你打算做什么?nǐ dǎsuàn zuò shénme
  10. 过 guò
  11. 过生日 guò shēngrì
  12. 准备 zhǔnbèi
  13. 你准备怎么样了?nǐ zhǔnbèi zěnmeyàng le
  14. 举行 jǔxíng
  15. 举行生日 jǔxíng shēngrì
  16. 什么时候你举行生日?shénme shíhou nǐ jǔxíng shēngrì
  17. 晚会 wǎnhuì
  18. 生日晚会 shēngrì wǎnhuì
  19. 参加 cānjiā
  20. 你参加我的生日晚会吗?nǐ cānjiā wǒ de shēngrì wǎnhuì ma
  21. 时间 shíjiān
  22. 今天晚上你有时间吗?jīntiān wǎnshang nǐ yǒu shíjiān ma
  23. 点钟 diǎnzhōng
  24. 晚上七点钟 wǎnshang qī diǎn zhōng
  25. 就 jiù
  26. 今天晚上我就去你家jīntiān wǎnshang wǒ jiù qù nǐ jiā
  27. 一定 yí dìng
  28. 我一定参加 wǒ yí dìng cānjiā
  29. 祝贺 zhù hè
  30. 快乐 kuàilè
  31. 祝你生日快乐 zhù nǐ shēngrì kuàilè
  32. 你预习课文了吗?nǐ yùxí kèwén le ma
  33. 生词 shēngcí
  34. 今天你学多少生词?jīntiān nǐ xué duōshǎo shēngcí
  35. 或者 huòzhě
  36. 我喜欢喝咖啡或者茶 wǒ xǐhuān hē kāfēi huòzhě chá
  37. 练习 liànxí
  38. 你常常练习说汉语吗?nǐ cháng cháng liànxí shuō hànyǔ ma
  39. 聊天 liáotiān
  40. 你喜欢跟谁聊天?nǐ xǐhuān gēn shuí liáotiān
  41. 收发 shōufā
  42. 收 shōu
  43. 发 fā
  44. 伊妹儿 yī mèir
  45. 你给我发伊妹儿吧 nǐ gěi wǒ fā yī mèir ba
  46. 电影 diànyǐng
  47. 你喜欢看电影吗?nǐ xǐhuān kàn diànyǐng ma
  48. 电视剧 diànshìjù
  49. 你常常看电视剧吗?nǐ cháng cháng kàn diànshìjù ma
  50. 电视 diànshì
  51. 你常看电视吗?
  52. 休息 xiūxi
  53. 东西南北 dōng xī nán běi
  54. 东边 dōngbiān
  55. 西边 xībiān
  56. 南边 nánbiān
  57. 北边 běibiān
  58. 前边 qiánbiān
  59. 后边 hòubiān
  60. 左边 zuǒbiān
  61. 右边 yòubiān
  62. 里边 lǐbiān
  63. 外边 wàibiān
  64. 上班 shàngbiān
  65. 下边 xiàbiān
  66. 离 lí
  67. 远 yuǎn
  68. 近 jìn
  69. 超市离这儿近吗?chāoshì lí zhèr jìn ma
  70. 超市离这儿不太远 chāoshì lí zhèr bú tài yuǎn
  71. 地方 dìfāng
  72. 你要去什么地方?nǐ yào qù shénme dìfāng
  73. 足球 zúqiú
  74. 你常看足球吗?nǐ cháng kàn zúqiú ma
  75. 足球场 zúqiú chǎng
  76. 劳驾 láojià
  77. 打听 dǎ tīng
  78. 博物馆 bó wù guǎn
  79. 和平 hépíng
  80. 广场 guǎngchǎng
  81. 中间 zhōngjiān
  82. A和B中间
  83. 我的公司在银行和邮局中间 wǒ de gōngsī zài yínháng hé yóujú zhōngjiān
  84. 从 cóng
  85. 到 dào
  86. 从家到学校远吗?cóng jiā dào xuéxiào yuǎn ma
  87. 米 mǐ
  88. 我的公司离这儿大概五百米 wǒ de gōngsī lí zhèr dàgài wǔ bǎi mǐ
  89. 一直 yì zhí + V
  90. 我一直工作到晚上 wǒ yì zhí gōngzuò dào wǎnshang
  91. 红绿灯 hóng lǜ dēng
  92. 往 wǎng
  93. 往哪儿走?
  94. 往公司去/走
  95. 往左拐 wǎng zuǒ guǎi
  96. 往右拐 wǎng yòu guǎi
  97. 拐 guǎi
  98. 拐右边 guǎi yòubiān
  99. 拐左边 guǎi zuǒbiān
  100. 马路 mǎ lù
  101. 大路 dà lù
  102. 路 lù
  103. 你要走什么路?nǐ yào zǒu shénme lù
  104. 一座楼 yí zuò lóu
  105. 你要休息一下吗?nǐ yào xiūxi yí xià ma
  106. 宿舍 sùshè
  107. 你要住在宿舍吗?nǐ yào zhù zài sùshè ma
  108. 公园 gōngyuán
  109. 你去公园玩吗?nǐ qù gōngyuán wán ma
  110. 超市 chāoshì
  111. 你去超市吗?nǐ qù chāoshì ma
  112. 你去超市买什么?nǐ qù chāoshì mǎi shénme
  113. 东西 dōngxi
  114. 这是什么东西?zhè shì shénme dōngxi
  115. 真的 zhēn de
  116. 我不相信你 wǒ bù xiāngxìn nǐ
  117. 你要买的书是什么书?nǐ yào mǎi de shū shì shénme shū
  118. 我要买的书是中文杂志 wǒ yào mǎi de shū shì zhōngwén zázhì
  119. 汉语是我很喜欢学的语言 hànyǔ shì wǒ hěn xǐhuān xué de yǔyán
  120. 英文和中文我都喜欢学 yīngwén hé zhōngwén wǒ dōu xǐhuān xué
  121. 我买的手机就是苹果手机 wǒ mǎi de shǒujī jiùshì píngguǒ shǒujī
  122. 满足 mǎnzú
  123. 要求 yāoqiú
  124. 来中国以前我学了一年汉语 lái zhōngguó yǐqián wǒ xué le yì nián hànyǔ
  125. 以后你要做什么工作?yǐhòu nǐ yào zuò shénme gōngzuò
  126. 以后我要当汉语翻译 yǐhòu wǒ yào dāng hànyǔ fānyì
  127. 这不是我喜欢的工作 zhè bú shì wǒ xǐhuān de gōngzuò
  128. 以后我要当老板 yǐhòu wǒ yào dāng lǎobǎn
  129. 以前我是她的职员 yǐ qián wǒ shì tā de zhíyuán
  130. 现在她是我的职员 xiànzài tā shì wǒ de zhíyuán
  131. 以前我没考上大学 yǐqián wǒ méi kǎo shàng dàxué
  132. 以前我学得很差 yǐ qián wǒ xué de hěn chà
  133. 你喜欢看足球吗?nǐ xǐhuān kàn zúqiú ma
  134. 你会唱歌吗?nǐ huì chàng gē
  135. 我不会唱歌所以我不喜欢唱歌 wǒ bú huì chànggē suǒyǐ wǒ bù xǐhuān chànggē
  136. 为什么你喜欢黄色?wèi shénme nǐ xǐhuān huángsè

Oke rồi, nội dung bài giảng số 6 hôm nay với chuyên đề hướng dẫn gõ tiếng Trung trên máy tính của chúng ta đến đây là tạm dừng, hẹn gặp lại các bạn học viên ChineMaster vào ngày mai nhé.