Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính Bài 5

Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính mỗi ngày trực tuyến miễn phí qua Kênh Youtube nhé

0
411
Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính Bài 5
5 (100%) 9 votes

Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính Online miễn phí

  1. Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính cơ bản
  2. Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính Win 7
  3. Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính Win 8
  4. Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính Win 10
  5. Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính Macbook
  6. Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính toàn tập

Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính cho người mới bắt đầu Xin chào mừng các bạn học viên trực tuyến đến với lớp học Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính cơ bản miễn phí của chúng ta ngày hôm nay. Trung tâm tiếng Trung ChineMaster mỗi ngày sẽ mang đến cho các bạn một bài học cực kì hiệu quả và bổ ích, giúp các bạn có thể giao tiếp và thực hành tiếng Trung một cách tốt nhất và nhanh nhất.

Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính cơ bản

Hôm nay chúng ta sẽ đến với Bài 5 Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính với chủ đề là 难道会有人说喜欢战争吗 (Chẳng lẽ lại có người nói thích chiến tranh sao) phần 2. Rất thú vị phải không nào! Sau đây, chúng ta sẽ bắt đầu vào phần nội dung chính của bài học tiếng Trung giao tiếp online hôm nay.

A:你不是要跟女朋友见面吗怎么还不走?A: Nǐ bùshì yào gēn nǚ péngyǒu jiànmiàn ma zěnme hái bù zǒu?

B:是啊,我正准备走B: Shì a, wǒ zhèng zhǔnbèi zǒu

A:还不快点儿!你不怕去晚了?Hái bùkuài diǎn er! Nǐ bùpà qù wǎnle?

B:你没听天气预报吗?今天要下雨。我得带着伞是不是?Nǐ méi tīng tiānqì yùbào ma? Jīntiān yào xià yǔ. Wǒ dé dàizhe sǎn shì bùshì?

A:你手里不是拿着伞吗?还找伞?Nǐ shǒu lǐ bùshì názhe sǎn ma? Hái zhǎo sǎn?

B:我手里只有一把傘,我得带两把伞。Wǒ shǒu lǐ zhǐyǒu yī bǎ sǎn, wǒ dé dài liǎng bǎ sǎn.

A: 带两把伞干什么 Dài liǎng bǎ sǎn gànshénme

B:我要一把,我女朋友也要一把,难道让她在雨里淋着? Wǒ yào yī bǎ, wǒ nǚ péngyǒu yě yào yī bǎ, nándào ràng tā zài yǔ lǐ línzhe?

A:你们两个人一个人拿一把傘,   远远地站着, 这是谈恋爱吗? Nǐmen liǎng gèrén yīgèrén ná yī bǎ sǎn, yuǎn yuǎn dì zhànzhe, zhè shì tán liàn’ài ma?

B: 你是说我们两个人打一把伞?Nǐ shì shuō wǒmen liǎng gè rén dǎ yī bǎ sǎn?

A:对呀,这还用说? Duì ya, zhè hái yòng shuō?

B:你说得对,不过我还是带两把./ Nǐ shuō dé duì, bùguò wǒ háishì dài liǎng bǎ

A:快走吧,老是迟到,难道不怕女跟你分手吗?/ Kuàizǒu ba, lǎo shì chídào, nándào bùpà nǚ gēn nǐ fēnshǒu ma?

Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính như thế nào

Tiếp theo chúng ta cùng xem nội dung  bài khóa của bài học hôm nay nhé  :

战争与和平

你喜欢战争还是和平?

这还用问?难道会有人说喜欢战争吗?

不过情况并没有那么乐观。虽然没有人说他喜欢战争,但是人类社会还是常常发战争。看看人类的历史就知道了,从古代到尝尝现代,  战争一直没有停止过, 如果大家都热爱和平, 还会有战争吗?

所以,问题并不是那么简单,战争的原因往往很复杂,人类社会有很多矛盾,不同民族之间,不同国家之间,大家的利益不同。当利益发生冲突的时候,人们往往会头脑发热,就有可能发生战争。有些人总是以为,战争是解决问题的最后办法。每次战争都有成千上万的人失去家园,,变成难民,有成千上万的妇女儿童生活在饥饿与痛苦之中,还有成千上万的人死亡。所以普通的老百姓都反对战争。为什么?难道不能用和平的办法来解决问题吗?当然还有另一种情况,有一些战争狂人,为了征服别的国家,发动侵略战争。

Zhànzhēng yǔ hépíng

Nǐ xǐhuān zhànzhēng háishì hépíng?
Zhè hái yòng wèn? Nándào huì yǒurén shuō xǐhuān zhànzhēng ma?
Bùguò qíngkuàng bìng méiyǒu nàme lèguān. Suīrán méiyǒu rén shuō tā xǐhuān zhànzhēng, dànshì rénlèi shèhuì háishì chángcháng fā zhànzhēng. Kàn kàn rénlèi de lìshǐ jiù zhīdàole, cóng gǔdài dào cháng cháng xiàndài, zhànzhēng yīzhí méiyǒu tíngzhǐguò, rúguǒ dàjiā dōu rè’ài hépíng, hái huì yǒu zhànzhēng ma?
Suǒyǐ, wèntí bìng bùshì nàme jiǎndān, zhànzhēng de yuányīn wǎngwǎng hěn fùzá, rénlèi shèhuì yǒu hěnduō máodùn, bùtóng mínzú zhī jiān, bùtóng guójiā zhī jiān, dàjiā de lìyì bùtóng. Dāng lìyì fāshēng chōngtú de shíhòu, rénmen wǎngwǎng huì tóunǎo fārè, jiù yǒu kěnéng fāshēng zhànzhēng. Yǒuxiē rén zǒng shì yǐwéi, zhànzhēng shì jiějué wèntí de zuìhòu bànfǎ. Měi cì zhànzhēng dōu yǒu chéng qiān shàng wàn de rén shīqù jiāyuán,, biàn chéng nànmín, yǒu chéng qiān shàng wàn de fùnǚ értóng shēnghuó zài jī’è yǔ tòngkǔ zhī zhōng, hái yǒu chéng qiān shàng wàn de rén sǐwáng. Suǒyǐ pǔtōng de lǎobǎixìng dōu fǎnduì zhànzhēng. Wèishéme? Nándào bùnéng yòng hépíng de bànfǎ lái jiějué wèntí ma? Dāngrán hái yǒu lìng yī zhǒng qíngkuàng, yǒu yīxiē zhànzhēng kuángrén, wèile zhēngfú bié de guójiā, fādòng qīnlüè zhànzhēng.

Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính hôm nay của chúng ta rất quan trọng, mình hi vọng các bạn sẽ cố gắng ghi chép bài vở thật cẩn thận nhé. Để học tiếng Trung trở nên dễ dàng hơn,các bạn có thể tham khảo thêm một số video bài giảng sau nhé:

Video Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính

Sau đây chúng ta sẽ cùng luyện tập nghe nói tiếng Trung giao tiếp cơ bản theo các mẫu câu giao tiếp tiếng Trung thông dụng ở bên dưới.

  1. 你要开什么药?nǐ yào kāi shénme yào
  2. 大夫给你开什么药?dàifu gěi nǐ kāi shénme yào
  3. 打针 dǎzhēn
  4. 我要打一针 wǒ yào dǎ yì zhēn
  5. V + 以后 yǐhòu
  6. V + 后
  7. 吃饭后你要做什么?chīfàn hòu nǐ yào zuò shénme
  8. 哭 kū
  9. 为什么你哭?wèi shénme nǐ kū
  10. 寂寞 jìmò
  11. 你觉得寂寞吗?nǐ juéde jìmò ma
  12. 我觉得很寂寞 wǒ juéde hěn jìmò
  13. 难过 nánguò
  14. 我觉得很难过 wǒ juéde hěn nán guò
  15. 礼堂 lǐtáng
  16. 舞会 wǔhuì
  17. 跳舞 tiàowǔ
  18. 我朋友的箱子很重 wǒ péngyǒu de xiāngzi hěn zhòng
  19. 你的箱子是黑的吗?nǐ de xiāngzi shì hēi de ma
  20. 我的箱子是红的 wǒ de xiāngzi shì hóng de
  21. 你的箱子轻吗?nǐ de xiāngzi qīng ma
  22. 你喝什么药?nǐ hē shénme yào
  23. 你买什么药?nǐ mǎi shénme yào
  24. 中药 zhōngyào
  25. 西药 xīyào
  26. 茶叶 cháyè
  27. 你的箱子里有什么药?nǐ de xiāngzi lǐ yǒu shénme yào
  28. 日用品 rìyòng pǐn
  29. 你的箱子里有几件衣服?nǐ de xiāngzi lǐ yǒu jǐ jiàn yīfu
  30. 雨伞 yǔsǎn
  31. 今天晚上六点半我就去参加你的生日晚会 jīntiān wǎnshang liù diǎn bàn wǒ jiù qù cānjiā nǐ de shēngrì wǎnhuì
  32. 你打算怎么过新年?nǐ dǎsuàn zěnme guò xīn nián
  33. 你送给我的礼物很好看 nǐsòng gěi wǒ de lǐ wù hěn hǎokàn
  34. 我很喜欢你送给我的礼物 wǒ hěn xǐhuān nǐ song gěi wǒ de lǐwù
  35. 我的生日晚会里大家一起唱歌和吃蛋糕 wǒ de shēngrì wǎnhuì lǐ dàjiā yì qǐ chànggē hé chī dàngāo
  36. 跟你过新年我觉得很开心 gēn nǐ guò xīnnián wǒ juéde hěn kāixīn
  37. 我不喜欢早起 wǒ bù xǐhuān zǎo qǐ
  38. 我喜欢晚起 wǒ xǐhuān wǎn qǐ
  39. 我不喜欢去上课,我喜欢去玩 wǒ bù xǐhuān qù shàngkè, wǒ xǐhuān qù wán
  40. 我不喜欢去上班,我喜欢去旅行 wǒ bù xǐhuān qù shàngbān, wǒ xǐhuān qù lǚxíng
  41. 我很喜欢去玩,你呢?wǒ hěn xǐhuān qù wán, nǐ ne
  42. 欧洲 ōuzhōu
  43. 亚洲 yà zhōu
  44. 东南亚 dōngnán yà
  45. 欧洲国家 ōu zhōu guó jiā
  46. 我喜欢去欧洲国家旅行 wǒ xǐhuān qù ōuzhōu guójiā lǚxíng
  47. 这就是我很喜欢到的地方 zhè jiù shì wǒ hěn xǐhuān dào de dìfāng
  48. 你很喜欢到的地方是什么地方?nǐ hěn xǐhuān dào de dìfāng shì shénme dìfāng
  49. 你自己想吧 nǐ zìjǐ xiǎng ba
  50. 今天你喜欢吃什么菜?jīntiān nǐ xǐhuān chī shénme cài
  51. 烤 kǎo
  52. 烤牛肉 kǎo niúròu
  53. 我喜欢吃烤牛肉 wǒ xǐhuān chī kǎo niúròu
  54. 我就给你做饭 wǒ jiù gěi nǐ zuòfàn
  55. 河粉 héfěn
  56. 牛肉河粉 niú ròu héfěn
  57. 鸡肉河粉 jī ròu hé fěn
  58. 糯米 nuò mǐ
  59. 糯米饭 nuò mǐ fàn
  60. 只要你喜欢我就做给你 zhǐyào nǐ xǐhuān wǒ jiù zuò gěi nǐ
  61. 你就是我很喜欢的人 nǐ jiù shì wǒ hěn xǐhuān de rén
  62. 表白 biǎo bái
  63. 你跟她表白吧 nǐ gēn tā biǎobái ba
  64. 你真的喜欢我吗?nǐ zhēn de xǐhuān wǒ ma
  65. 现在 xiànzài
  66. 现在你要吃什么?xiànzài nǐ yào chī shénme
  67. 你要跟谁吃饭?nǐ yào gēn shuí chīfàn
  68. 这是我最喜欢来的地方 zhè shì wǒ zuì xǐhuān lái de dìfāng
  69. 我们一起去吃饭吧 wǒmen yì qǐ qù chīfàn ba
  70. 咱们回家吧 zánmen huíjiā ba
  71. 走 zǒu
  72. 常常 cháng cháng
  73. 上午你常常做什么?shàngwǔ nǐ cháng cháng zuò shénme
  74. 有时候 yǒu shíhou
  75. 晚上有时候我在家看电视 wǎnshang yǒushíhou wǒ zài jiā kàn diànshì
  76. 时候 shíhou
  77. S + V + O + 的时候
  78. 我给她打电话的时候,她在工作 wǒ gěi tā dǎ diànhuà de shíhou, tā zài gōngzuò
  79. 借 jiè
  80. 你要借多少钱?nǐ yào jiè duōshǎo qián
  81. 你常常上网吗?nǐ cháng cháng shàng wǎng ma
  82. 你公司有网吗?nǐ gōngsī yǒu wǎng ma
  83. 无线网 wú xiàn wǎng
  84. 查 chá
  85. 你要查什么?nǐ yào chá shénme
  86. 资料 zīliào
  87. 你要查什么资料?nǐ yào chá shénme zīliào
  88. 总是 zǒngshì
  89. 星期六我总在公司工作 xīngqī liù wǒ zǒng zài gōngsī gōngzuò
  90. 你的房间安静吗?nǐ de fángjiān ānjìng ma
  91. 晚上 wǎnshang
  92. 晚上你常做什么?wǎnshang nǐ cháng zuò shénme
  93. 复习 fùxí
  94. 课文 kèwén
  95. 你复习课文了吗?nǐ fùxí kèwén le ma
  96. 预习 yùxí
  97. 今年 jīnnián
  98. 今年你多大?jīnnián nǐ duō dà
  99. 今年我十九岁 jīnnián wǒ shí jiǔ suì
  100. 明年你要做什么工作?míngnián nǐ yào zuò shénme gōngzuò
  101. 后年 hòunián
  102. 去年 qùnián
  103. 大学毕业 dàxué bìyè
  104. 你属什么?nǐ shǔ shénme
  105. 她属于我 tā shǔ yú wǒ

Nội dung bài giảng số 5 chuyên đề hướng dẫn gõ tiếng Trung trên máy tính của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đến đây là kết thúc, hẹn gặp lại các bạn học viên vào ngày mai nhé.