Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính Bài 2

Luyện viết chữ tiếng Trung trên máy tính trực tuyến qua WEBSITE tiengtrungnet.com ChineMaster

0
253
Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính Bài 2
5 (100%) 4 votes

Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính online miễn phí

Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính cho người mới bắt đầu Xin chào mừng các bạn học viên trực tuyến đến với lớp học Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính cơ bản miễn phí của chúng ta ngày hôm nay. Trung tâm tiếng Trung ChineMaster mỗi ngày sẽ mang đến cho các bạn một bài học cực kì hiệu quả và bổ ích, giúp các bạn có thể giao tiếp và thực hành tiếng Trung một cách tốt nhất và nhanh nhất.

Video hướng dẫn gõ tiếng Trung trên máy tính ChineMaster hôm nay sẽ chỉ các bạn cách gõ tiếng Trung Quốc như thế nào nhé.

Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính online

Hôm nay chúng ta sẽ đến với Bài 2 Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính với chủ đề là 他不是不想结婚 (Chị ấy không phải không muốn kết hôn) phần 2. Rất thú vị phải không nào! Sau đây, chúng ta sẽ bắt đầu vào phần nội dung chính của bài học tiếng Trung giao tiếp online hôm nay.

Trước tiên chúng ta hãy cùng xem hội thoại bài khóa hôm nay nhé:

A:在公司里工作,是不是每年工资都增加?/ Zài gōngsī lǐ gōngzuò, shì bùshì měinián gōngzī dōu zēngjiā?

B:对,一般来说每年都会增加一点儿, 如果你好好儿干,不会不给你增加。/Duì, yībān lái shuō měinián dūhuì zēngjiā yīdiǎn er, rúguǒ nǐ hǎohǎo er gàn, bù huì bù gěi nǐ zēngjiā.

A:会增加多少?/ Huì zēngjiā duōshǎo?

B:每个人的情况不一样,有的人增加得多一点儿,有的人增加得少一点儿,不可能一点儿都不给你增加。Měi gèrén de qíngkuàng bù yīyàng, yǒu de rén zēngjiā dé duō yīdiǎn er, yǒu de rén zēngjiā dé shǎo yīdiǎn er, bù kěnéng yīdiǎn er dōu bù gěi nǐ zēngjiā.

A:要是干得不是那么好呢?/Yàoshi gàn dé bùshì nàme hǎo ne?

B:干得不好,或者犯了错误,老板不但不会给你增加工资,,还可能会辞退你。/ Gàn dé bù hǎo, huòzhě fànle cuòwù, lǎobǎn bùdàn bù huì gěi nǐ zēngjiā gōngzī,, hái kěnéng huì cítuì nǐ.

A:我一个朋友说,他今年的工资不但没有增加,反而减少了, 这是为什么?/ Wǒ yīgè péngyǒu shuō, tā jīnnián de gōngzī bùdàn méiyǒu zēngjiā, fǎn’ér jiǎnshǎole, zhè shì wèishéme?

B:有时候员工们不是不努力,是公司的情况不太好。/Yǒu shíhòu yuángōngmen bùshì bù nǔlì, shì gōngsī de qíngkuàng bù tài hǎo.
A:减少工资,员工们肯定会不满。/Jiǎnshǎo gōngzī, yuángōngmen kěndìng huì bùmǎn.

B:如果公司亏本,老板就不能不这样做。/ Rúguǒ gōngsī kuīběn, lǎobǎn jiù bùnéng bù zhèyàng zuò.

Video Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính

  • Tiếp theo chúng ta cùng phát âm bài khóa sau nhé

太看重表面的东西

现代社会单身女士越来越多了,她们为什么不结婚呢?
在一个家庭中,人们总是认为丈夫应该比妻子强。所以姑娘们在找男朋友的时候,如果男的不如自己,那么她们一定不满意。比如白丽丽,今年已经32岁了,仍然是单身。她不是不想结婚,是没有找到合适的男朋友。她认为什么的人适合她呢?她个子很高,有1米75,所以她觉得男的没有1米80就不行。她学历学很高,是名牌大学的硕士。这样,男的就非得博士,当然男的收入和地位也不能不比她高。

Tài kànzhòng biǎomiàn de dōngxī

Xiàndài shèhuì dānshēn nǚshì yuè lái yuè duōle, tāmen wèishéme bù jiéhūn ne?
Zài yīgè jiātíng zhōng, rénmen zǒng shì rènwéi zhàngfū yīnggāi bǐ qīzi qiáng. Suǒyǐ gūniángmen zài zhǎo nán péngyǒu de shíhòu, rúguǒ nán de bùrú zìjǐ, nàme tāmen yīdìng bù mǎnyì. Bǐrú báilìlì, jīnnián yǐjīng 32 suìle, réngrán shì dānshēn. Tā bùshì bùxiǎng jiéhūn, shì méiyǒu zhǎodào héshì de nán péngyǒu. Tā rènwéi shénme de rén shìhé tā ne? Tā gèzi hěn gāo, yǒu 1 mǐ 75, suǒyǐ tā juédé nán de méiyǒu 1 mǐ 80 jiù bùxíng. Tā xuélì xué hěn gāo, shì míngpái dàxué de shuòshì. Zhèyàng, nán de jiù fēiděi bóshì, dāngrán nán de shōurù hé dìwèi yě bùnéng bùbǐ tā gāo.

Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính hôm nay của chúng ta rất quan trọng, mình hi vọng các bạn sẽ cố gắng ghi chép bài vở thật cẩn thận nhé. Để học tiếng Trung trở nên dễ dàng hơn,các bạn có thể tham khảo thêm một số video bài giảng sau nhé:

Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính chi tiết

Tiếp theo sau đây Hướng dẫn gõ tiếng Trung trên máy tính sẽ cùng các bạn luyện tập kỹ năng phản xạ Nghe Nói Đọc Viết Gõ tiếng Trung Quốc cùng Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ.

  1. 我们都喜欢看这个电影,她却不喜欢 wǒmen dōu xǐhuān kàn zhège diànyǐng, tā qù bù xǐhuān
  2. 日本同学说日语很容易学,但是我觉得很难学 rìběn tóngxué shuō rìyǔ hěn róngyì xué, dànshì wǒ juéde hěn nán xué
  3. 现在春天了,天气不但不暖和,反而很冷 xiànzài chūntiān le, tiānqì bú dàn bù nuǎnhuo, fǎnér hěn lěng
  4. 她没来过中国,很想来中国 tā méi lái guò zhōngguó, hěn xiǎng lái zhōngguó
  5. 她考试不太好,觉得很没脸 tā kǎoshì bú tài hǎo, juéde hěn méi liǎn
  6. 地理 dì lǐ
  7. 探险 tànxiǎn
  8. 游记 yóujì
  9. 游历 yóu lì
  10. 志 zhì
  11. 四方 sì fāng
  12. 翻山 fān shān
  13. 地位 dìwèi
  14. 大自然 dà zìrán
  15. 热爱 rè ài
  16. 背下来 bèi xiàlái
  17. 章节 zhāng jié
  18. 志愿 zhìyuàn
  19. 实现 shíxiàn
  20. 走遍 zǒubiàn
  21. 年纪 niánjì
  22. 无人 wú rén
  23. 心中 xīn zhōng
  24. 心思 xīn sī
  25. 别管我 bié guǎn wǒ
  26. 支持 zhīchí
  27. 记录 jìlù
  28. 优秀 yōu xiù
  29. 散文 sǎn wén
  30. 著作 zhùzuò
  31. 占有 zhànyǒu
  32. 占有重要的地位 zhànyǒu zhòngyào de dìwèi
  33. 她说什么我一点也听不懂 tā shuō shénme wǒ yì diǎn yě tīng bù dǒng
  34. 汉语我一点也不懂 hànyǔ yì diǎn wǒ yě bù dǒng
  35. 我一点也不喜欢她 wǒ yì diǎn yě bù xǐhuān tā
  36. 我很喜欢学汉语,不过汉语很难 wǒ hěn xǐhuān xué hànyǔ, bú guò hànyǔ hěn nán
  37. 她叫什么名字, 我想不起来 tā jiào shénme míngzi, wǒ xiǎng bù qǐlái
  38. 够 gòu
  39. 她简直成了我的导游 tā jiǎnzhí chéng le wǒ dǎoyóu
  40. 你说什么,我简直听不懂 nǐ shuō shénme, wǒ jiǎnzhí tīng bù dǒng
  41. 她说得简直很好听 tā shuō de jiǎnzhí hěn hǎotīng
  42. 她说得比我好听 tā shuō de bǐ wǒ hǎotīng
  43. S + V + 得 + cum tu (bo ngu trang thai)
  44. 她跑得比我快 tā pǎo de bǐ wǒ kuài
  45. 她唱得让我很喜欢她 tā chàng de rang wǒ hěn xǐhuān tā
  46. 当然我很喜欢去旅行 dāngrán wǒ hěn xǐhuān qù lǚxíng
  47. 当然我希望去中国留学 dāngrán wǒ xīwàng qù zhōngguó liúxué
  48. 我从来没去过中国 wǒ cónglái méi qù guò zhōngguó
  49. 我从不抽烟 wǒ cóng bù chōuyān
  50. 我从没尝过酸甜苦辣 wǒ cóng méi cháng guò suān tián kǔlà
  51. V + 着 + V + 着 + 就 …
  52. 她说着笑着 tā shuō zhe xiào zhe 就睡着了 tā shuō zhe xiào zhe jiù shuì zháo le
  53. 她说着说着突然笑了起来 tā shuō zhe shuō zhe tūrán xiào le qǐlái
  54. 上课的时候我听着听着就困了 shàngkè de shíhou wǒ tīng zhe tīng zhe jiù kùn le
  55. 美好理想 měihǎo lǐxiǎng
  56. 理想的专业 lǐxiǎng de zhuānyè
  57. 理想的工作 lǐxiǎng de gōngzuò
  58. 理想的家庭 lǐxiǎng de jiātíng
  59. 著名的风景区 zhùmíng de fēngjǐng qū
  60. 著名的大学 zhùmíng de dàxué
  61. 著名的科学家zhùmíng de kēxué jiā
  62. 著名的教授 zhùmíng de jiàoshòu
  63. 做了一个梦 zuò le yí ge mèng
  64. 梦见了我的家 mèngjiàn le wǒ de jiā
  65. 梦想当翻译 mèngxiǎng dāng fānyì
  66. 祝你梦想成真 zhù nǐ mèng xiǎng chéng zhēn
  67. 选择朋友 xuǎnzé péngyou
  68. 选择专业 xuǎnzé zhuānyè
  69. 选择人生道路 xuǎnzé rénshēng dàolù
  70. 选择理想工作 xuǎnzé lǐxiǎng gōngzuò
  71. 上大学,学汉语, 当翻译,一直我是的理想 shàng dàxué, xué hànyǔ, dāng fānyì, yì zhí shì wǒ de lǐxiǎng
  72. 妈妈不太赞成我来中国留学 māma bú tài zànchéng wǒ lái zhōngguó liúxué
  73. 老师让我说出五个著名的中国人,但是, 我想了半天也没有说出来 lǎoshī rang wǒ shuō chū wǔ ge zhùmíng de zhōngguó rén, dànshì, wǒ xiǎng le bàntiān yě méiyǒu shuō chū lái
  74. 我看她最近好像有什么心事 wǒ kàn tā zuìjìn hǎoxiàng yǒu shénme xīnshì
  75. 因为是好朋友,她遇到了困难我当然要帮助她 yīnwèi shì hǎo péngyou, tā yùdào le kùnnán wǒ dāngrán yào bāngzhù tā
  76. 这件羽绒服样子不太好看,不过穿着挺暖和 zhè jiàn yǔróngfú bú tài hǎokàn, bú guò chuān zhē ting nuǎnhuo
  77. 我简直不相信她能干出这种事 wǒ jiǎnzhí bù xiāngxìn tā néng gàn chū zhè zhǒng shì
  78. 这是在机场分别时女朋友送给我的
    Zhè shì zài jīchǎng fēnbié shí nǚ péngyou song gěi wǒ de
  79. 对我来说,学习汉语的经历就是选择人生的道路 duì wǒ lái shuō, xuéxí hànyǔ de jīnglì jiùshì xuǎnzé fénshēng de dàolù

Oke, vậy là bài số 2 chuyên đề hướng dẫn gõ tiếng Trung trên máy tính của chúng ta đến đây là kết thúc rồi, hẹn gặp lại các bạn vào ngày mai nhé.