Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính Bài 11

Khóa học Gõ tiếng Trung cơ bản Online miễn phí tại Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Hà Nội

0
460
Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính Bài 11
5 (100%) 3 votes

Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính

  1. Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính Macbook
  2. Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính Win XP
  3. Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính Win 7
  4. Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính Win 8
  5. Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính Win 10
  6. Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính cơ bản
  7. Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính toàn tập
  8. Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính chi tiết nhất
  9. Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính qua Video

Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính cho người mới bắt đầu Xin chào mừng các bạn học viên trực tuyến đến với lớp học Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính cơ bản miễn phí của chúng ta ngày hôm nay. Trung tâm tiếng Trung ChineMaster mỗi ngày sẽ mang đến cho các bạn một bài học cực kì hiệu quả và bổ ích, giúp các bạn có thể giao tiếp và thực hành tiếng Trung một cách tốt nhất và nhanh nhất.

Kênh YouTube Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính

Hôm nay chúng ta sẽ đến với Bài 11 Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính với chủ đề là 制订出行计划 (Lên kế hoạch cho chuyến du lịch ) phần 5. Rất thú vị phải không nào! Sau đây, chúng ta sẽ bắt đầu vào phần nội dung chính của bài học tiếng Trung giao tiếp online hôm nay.

Trước tiên chúng ta cùng xem một số Từ ngữ liên quan đến bài học trước nhé:

你打算怎么走?

Nǐ dǎsuàn zěnme zǒu?/ Bạn định đi đâu?

我想坐船去。

Wǒ xiǎng zuò chuán qù./ Tôi muốn đi bằng thuyền.

他想多玩儿几天。

Tā xiǎng duō wán er jǐ tiān./ Anh ấy muốn dành thêm vài ngày để vui cơi cho thỏa thích.

坐火车太累了。

Zuò huǒchē tài lèile./ Đi tàu hỏa rất mệt đấy.

干吗不坐飞机呢?

Gànma bù zuò fēijī ne?/ Sao không đi máy bay đi?

飞机比火车快。

Fēijī bǐ huǒchē kuài./ Đi máy bay nhanh hơn đi tàu.

他在盘算怎么走更便宜。

Tā zài pánsuàn zěnme zǒu gèng piányí./ Anh ấy đang nghĩ xem cách nào đi rẻ hơn.

还没想好呢。

Hái méi xiǎng hǎo ne./ Tôi vẫn chưa quyết định.

Video Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính

Tiếp theo chúng mình cùng ghi chép một số ngữ pháp quan trọng nhé:

  1. Cách dùng 稀客
  • Từ này có nghĩa là “khách hiếm”, một người không ghé thăm thường xuyên chỉ sự xuất hiện ít thường xuyên. Ví dụ:

VD1:A:老王,哎呀,稀客,稀客。今天怎么来了?  (Ông Vương, Ồ, khách hiếm đây! Cơn gió nào đưa Ông đến đây vậy?)

         B : 我来开会。( Tôi đến đây để họp)

VD2: .老王,来,你是稀客,请坐这儿。( Ông Vương, Mời vào. Anh đúng là khách quý. Xin mời ngồi ở đây.)

2. Cách dùng  “……来着”

  • Ở đây “lái zhe” là trợ động từ , chỉ một sự việc nào đó đã xảy ra thường được dùng cuối câu. Nó thường được dùng trong ngôn ngữ nói. Ví Dụ:  

你叫什么名字来着?我一下想不起来了。(Thế bạn tên gì? tôi không nhớ được.)

这件衣服你去年还穿过来着“怎么,不记得了?(Năm ngoái bạn đã mặc đồ này, bạn có nhớ không?)

3. Cách dùng 书呆子

  • Từ này chỉ một người biết cách học nhưng không biết cách ấp dụng kiến thức thực tiễn. Nó cũng được nói là “shū chī“

他这人就是个书呆子,别的什么都不会。( Anh ta đúng là con mọt sách, anh ta không biết làm gì khác.)

Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính hôm nay của chúng ta rất quan trọng, mình hi vọng các bạn sẽ cố gắng ghi chép bài vở thật cẩn thận nhé. Để học tiếng Trung trở nên dễ dàng hơn,các bạn có thể tham khảo thêm một số video bài giảng sau nhé:

Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính qua video

Tiếp theo là chương trình luyện nghe nói tiếng Trung giao tiếp mỗi ngày theo bộ giáo trình học tiếng Trung Quốc của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ Chủ biên và Biên soạn.

  1. 你顺便给我换钱吧 nǐ shùnbiàn gěi wǒ huàn qián ba
  2. 青年报 qīngnián bào
  3. 拿 ná
  4. 你给我拿那本书吧 nǐ gěi wǒ ná nà běn shū ba
  5. 报纸 bàozhǐ
  6. 你要买什么报纸?nǐ yào mǎi shénme bàozhǐ
  7. 你不用买了 nǐ bú yòng mǎi le
  8. 你喜欢用什么手机?nǐ xǐhuān yòng shénme shǒujī
  9. 旅行 lǚxíng
  10. 你喜欢去哪儿旅行?nǐ xǐhuān qù nǎr lǚxíng
  11. 代表 dàibiǎo
  12. 我是公司的代表 wǒ shì gōngsī de dàibiǎo
  13. 代表团 dàibiǎo tuán
  14. So + 多
  15. 三十多 sān shí duō
  16. 二十多 èr shí duō
  17. 一百多 yì bǎi duō
  18. 我的公司有二十多个职员 wǒ de gōngsī yǒu èr shí duō ge zhíyuán
  19. 参观 cānguān
  20. 明天有一个代表团去参观我们的公司 míngtiān yǒu yí ge dàibiǎotuán qù cānguān wǒmen de gōngsī
  21. 你要当秘书吗?nǐ yào dāng mìshū ma
  22. 你给我当翻译吧 nǐ gěi wǒ dāng fānyì ba
  23. 飞机 fēijī
  24. 火车 huǒchē
  25. 你要坐飞机还是火车?nǐ yào zuò fēijī háishì huǒchē
  26. 回来 huílai
  27. 什么时候你回来?shénme shíhou nǐ huílai
  28. 你帮我办一个事吧 nǐ bāng wǒ bàn yí ge shì ba
  29. 浇花 jiāohuā
  30. 问题 wèntí
  31. 你的问题是什么?nǐ de wèntí shì shénme
  32. 你们有什么问题吗?nǐmen yǒu shénme wèntí ma
  33. 没问题méi wèntí
  34. 羽绒服 yǔ róng fú
  35. 我要买一件羽绒服 wǒ yào mǎi yí jiàn yǔ róngfú
  36. 你要买毛衣吗?nǐ yào mǎi máoyī ma
  37. 裤子 kùzi
  38. 一条裤子 yì tiáo kùzi
  39. 你要买几条裤子?nǐ yào mǎi jǐ tiáo kùzi
  40. 牛仔裤 niú zǎi kù
  41. 你喜欢买什么牛仔裤?nǐ xǐhuān mǎi shénme niúzǎikù
  42. 短裤 duǎnkù
  43. 又 + adj +又 + adj
  44. 便宜 piányì
  45. 这条牛仔裤很便宜 zhè tiáo niúzǎi kù hěn piányì
  46. 这条牛仔裤又好又便宜 zhè tiáo niúzǎikù yòu hǎo yòu piányì
  47. 长 cháng
  48. 这条裤子很长 zhè tiáo kùzi hěn cháng
  49. 一点 yì diǎn
  50. 你要喝一点什么?nǐ yào hē yì diǎn shénme
  51. 短 duǎn
  52. 深颜色 shēn yánsè
  53. 你喜欢深颜色吗?nǐ xǐhuān shēn yánsè ma
  54. 小伙子 xiǎo huǒzi
  55. 座位 zuòwèi
  56. 椅子 yǐzi
  57. 正好在离她不远的地方有一个长椅子
  58. 忙 máng
  59. 很 hěn
  60. 我很忙 wǒ hěn máng
  61. 你忙吗?nǐ máng ma
  62. 汉语 hànyǔ
  63. 难 nán
  64. 汉语很难 hànyǔ hěn nán
  65. 太 tài
  66. 汉语太难 hànyǔ tài nán
  67. 爸爸 bàba
  68. 妈妈 māma
  69. 她 tā
  70. 他 tā
  71. 他忙吗?tā máng ma
  72. 哥哥 gēge
  73. 弟弟 dìdi
  74. 妹妹 mèimei
  75. 学 xué
  76. S + V + O
  77. 我学汉语
  78. 不 bù + V
  79. 不 bù + adj
  80. 不好 bù hǎo
  81. 不大 bú dà
  82. 你学汉语吗?nǐ xué hànyǔ ma
  83. 我不学汉语 wǒ bù xué hànyǔ
  84. 英语 yīngyǔ
  85. 你学英语吗?nǐ xué yīngyǔ ma
  86. 我不学英语 wǒ bù xué yīngyǔ
  87. 对 duì
  88. 对吗?duì ma
  89. 不对 bú duì
  90. 明天 míngtiān
  91. 明天你忙吗?míngtiān nǐ máng ma
  92. 明天我很忙 míngtiān wǒ hěn máng
  93. 见 jiàn
  94. 明天见 míngtiān jiàn
  95. 去 qù + V
  96. 我去学汉语 wǒ qù xué hànyǔ
  97. 我去学英语 wǒ qù xué yīngyǔ
  98. 邮局 yóujú
  99. 明天我去邮局 míngtiān wǒ qù yóujú
  100. 寄信 jìxìn
  101. 我去邮局寄信 wǒ qù yóujú jìxìn
  102. 银行 yínháng
  103. 明天你去银行吗?míngtiān nǐ qù yínháng ma
  104. 明天我不去银行 míngtiān wǒ bú qù yínháng
  105. 取钱 qǔ qián
  106. 我去银行取钱 wǒ qù yínháng qǔ qián
  107. 一 yī
  108. 二 èr
  109. 三 sān
  110. 四 sì
  111. 五 wǔ
  112. 六 liù
  113. 七 qī
  114. 八 bā
  115. 九 jiǔ
  116. 十 shí
  117. 过去 guò qù
  118. 这时 zhè shí
  119. 老人lǎo rén
  120. 向 xiàng + noi chon, dia diem + 去/走
  121. 声 shēng
  122. 一下子 yí xiàzi
  123. Adj + 地 + V
  124. 干 gān
  125. 一 + V1,就 + V2
  126. 你必须跟我去旅行 nǐ bìxū gēn wǒ qù lǚxíng
  127. 订 dìng
  128. 机票 jīpiào
  129. 订机票 dìng jīpiào
  130. 你给我订机票吧 nǐ gěi wǒ dìng jīpiào ba
  131. 下个月我就跟你去旅行xià ge yuè wǒ jiù gēn nǐ qù lǚxíng
  132. 好久我们不见面了 hǎojiǔ wǒmen bú jiànmiàn le
  133. 空 kòng
  134. 明天你有空吗?míngtiān nǐ yǒu kòng ma
  135. 明天几点你有空?míngtiān jǐ diǎn nǐ yǒu kòng
  136. 明天晚上七点我有空 míngtiān wǎnshang qī diǎn wǒ yǒu kòng
  137. 那明天晚上七点我们见面吧 nà míngtiān wǎnshang qī diǎn wǒmen jiànmiàn ba
  138. 中午
  139. 今天中午我很忙 jīntiān zhōngwǔ wǒ hěn máng
  140. 今天中午我吃饭 jīntiān zhōngwǔ wǒ chīfàn
  141. 你要喝什么?nǐ yào hē shénme
  142. 米 mǐ
  143. 你要去哪儿吃饭?nǐ yào qù nǎr chīfàn
  144. 鸡蛋 jīdàn
  145. 你要吃几个鸡蛋?nǐ yào chī jǐ ge jīdàn
  146. 中午 zhōngwǔ
  147. 吃 chī
  148. 饭 fàn
  149. 你要吃饭吗?nǐ yào chīfàn ma
  150. 你要去哪儿吃饭?nǐ yào qù nǎr chīfàn
  151. 食堂 shítáng
  152. 我去食堂吃饭 wǒ qù shítáng chīfàn
  153. 馒头 mántou
  154. 你要吃馒头吗?nǐ yào chī mántou ma
  155. 一碗米饭 yì wǎn mǐfàn
  156. 鸡蛋 jīdàn
  157. 你要吃鸡蛋吗?nǐ yào chī jīdàn ma
  158. 汤 tāng
  159. 鸡蛋汤 jīdàn tāng
  160. 一碗鸡蛋汤 yì wǎn jīdàntāng
  161. 啤酒 píjiǔ
  162. 你要喝啤酒吗?nǐ yào hē píjiǔ ma
  163. 酒 jiǔ
  164. 我不喝酒 wǒ bù hē jiǔ
  165. 这些 zhè xiē
  166. 这些是什么?zhè xiē shì shénme
  167. 那些 nà xiē
  168. 那些人是谁?nà xiē rén shì shuí
  169. 饺子 jiǎozi
  170. 包子 bāozi
  171. 面条 miàntiáo
  172. 买 mǎi
  173. 你要买什么?nǐ yào mǎi shénme
  174. 我要买水果 wǒ yào mǎi shuǐguǒ
  175. 这是什么水果?zhè shì shénme shuǐguǒ
  176. 苹果 píngguǒ
  177. 我要买苹果 wǒ yào mǎi píngguǒ
  178. 你要买什么苹果?nǐ yào mǎi shénme píngguǒ
  179. 1斤 jīn = 0.5 kg
  180. 我要买一斤苹果 wǒ yào mǎi yì jīn píngguǒ
  181. 你要买几斤苹果?nǐ yào mǎi jǐ jīn píngguǒ
  182. 公斤 gōngjīn
  183. 太 tài + adj + 了 le
  184. 太好了 tài hǎo le
  185. 贵 guì
  186. 苹果太贵了 píngguǒ tài guì le
  187. 吧 ba
  188. 你吃饭吧 nǐ chīfàn ba
  189. 你喝啤酒吧 nǐ hē píjiǔ ba
  190. 你喝汤吧 nǐ hē tāng ba
  191. 多少 duōshǎo
  192. 多少钱?duōshǎo qián
  193. 一斤苹果多少钱?yì jīn píngguǒ duōshǎo qián
  194. 多 duō
  195. 很多苹果 hěn duō píngguǒ
  196. 少 shǎo
  197. S + 很少 + V + O
  198. 我很少喝啤酒 wǒ hěn shǎo hē píjiǔ
  199. 我很少吃米饭 wǒ hěn shǎo chī mǐfàn
  200. 我要吃苹果 wǒ yào chī píngguǒ
  201. 块 kuài
  202. 元 yuán
  203. 苹果三块一斤 píngguǒ sān kuài yì jīn
  204. 角 jiǎo
  205. 毛 máo
  206. 1 元 = 10 毛
  207. 分 fēn
  208. 3块5毛
  209. 还 hái
  210. 你还要买什么?nǐ hái yào mǎi shénme
  211. 别的 biéde
  212. 我要买别的 wǒ yào mǎi biéde
  213. 橘子 júzi
  214. 我要买橘子 wǒ yào mǎi júzi
  215. 一斤橘子多少钱?yì jīn júzi duōshǎo qián
  216. 一斤橘子2块5毛 yì jīn júzi 2 kuài wǔ máo
  217. 一共 yí gòng
  218. 一共多少钱?yí gong duō shǎo qián
  219. 怎么 zěnme + V
  220. 怎么学?zěnme xué
  221. 英语怎么学?yīngyǔ zěnme xué
  222. 找 zhǎo
  223. 你要找谁?nǐ yào zhǎo shuí
  224. 我找你2块钱 wǒ zhǎo nǐ 2 kuài qián
  225. 两 liǎng + luong tu + N
  226. 两个人 liǎng ge rén
  227. 卖 mài
  228. 你卖什么?nǐ mài shénme
  229. 我卖水果 wǒ mài shuǐguǒ
  230. 难道 nán dào
  231. 我们在哪儿见面?wǒmen zài nǎr jiànmiàn
  232. 老地方 lǎo dìfāng
  233. 还在老地方吧 hái zài lǎo dìfāng ba
  234. 我要去图书馆借书wǒ yào qù túshūguǎn jiè shū
  235. 你已经复习生词了吗?nǐ yǐjīng fùxí shēngcí le ma
  236. 你已经预习课文了吗?nǐ yǐjīng le yùxí kèwén le ma
  237. 我在做饭呢 wǒ zài zuòfàn ne
  238. 菜场 cài chǎng
  239. 你去菜场给我买一些鸡蛋吧 nǐ qù càichǎng gěi wǒ mǎi yì xiē jīdàn ba
  240. 你去书店给我买一些汉语书吧 nǐ qù shūdiàn gěi wǒ mǎi yì xiē hànyǔ shū ba
  241. 昨天晚上你给我打电话有什么事吗?zuótiān wǎnshang nǐ gěi wǒ dǎ diànhuà yǒu shénme shì ma
  242. 我常骑摩托车去工作 wǒ cháng qí mótuōchē qù gōngzuò
  243. 在河内我很少骑自行车 zài hénèi wǒ hěn shǎo qí zìxíngchē
  244. 今天我们有四门课 jīntiān wǒmen yǒu sì mén kè
  245. 谁教你口语?shuí jiāo nǐ kǒu yǔ
  246. 她教我口语和听力 tā jiāo wǒ kǒuyǔ hé tīnglì
  247. 今天你们有体育课吗?jīntiān nǐmen yǒu tǐyù kè ma
  248. 今天我们没有体育课 jīntiān wǒmen méiyǒu tǐyù kè
  249. 现在我在很忙 xiànzài wǒ zài hěn máng
  250. 一会你再给我打电话吧 yí huì nǐ zài gěi wǒ dǎ diànhuà ba
  251. 你喜欢坐飞机去旅行还是坐汽车去旅行?
  252. 浅颜色 qiǎn yánsè
  253. 你喜欢浅颜色吗?nǐ xǐhuān qiǎn yánsè ma
  254. 试一下 shì yí xià
  255. 你要试一下吗?nǐ yào shì yí xià ma
  256. 你要试一下这条裤子吗?nǐ yào shì yí xià zhè tiáo kùzi ma
  257. 可以 kěyǐ
  258. 我可以试一下这件毛衣吗?wǒ kěyǐ shì yí xià zhè jiàn máoyī ma

Xong rồi các bạn ơi, chúng ta đã học xong nội dung bài giảng số 11 chuyên đề hướng dẫn gõ tiếng Trung trên máy tính của Thạc sỹ chuyên ngành tiếng Trung Thầy Nguyễn Minh Vũ.