Học tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Hà Nội Bài 30

Địa chỉ Học tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Hà Nội ChineMaster chuyên dạy tiếng Trung giao tiếp

0
418
Học tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Hà Nội Bài 30
5 (100%) 6 votes

Trung tâm học tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Hà Nội

Học tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Hà Nội cùng với chuyên gia giảng dạy tiếng Trung giao tiếp cấp tốc từ cơ bản đến nâng cao giảng sư thạc sỹ chuyên ngành tiếng Trung thầy Nguyễn Minh Vũ.

Với mục tiêu phát triển trở thành trung tâm tiếng Trung tốt nhất tại Hà Nội & trung tâm tiếng Trung chất lượng tốt nhất Hà Nội & trung tâm tiếng Trung có chất lượng đào tạo tiếng Trung tốt nhất ở Hà Nội, ban giám đốc trung tâm tiếng Trung ChineMaster liên tục đầu tư mạnh tiền vốn vào cơ sở vật chất và chất xám để liên tục là đơn vị dạy tiếng Trung giao tiếp và luyện thi HSK tốt nhất Việt Nam.

Tài liệu học tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Hà Nội Nguyễn Minh Vũ

  • Tài liệu học tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Hà Nội level 1
  • Tài liệu học tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Hà Nội level 2
  • Tài liệu học tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Hà Nội level 3
  • Tài liệu học tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Hà Nội level 4
  • Tài liệu học tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Hà Nội level 5
  • Tài liệu học tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Hà Nội level 6

Khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản ở Hà Nội ChineMaster

  1. 今天星期五
  2. 星期天你去工作吗?
  3. 星期天我不去工作
  4. 汇款 huì kuǎn
  5. 今天中午你忙吗?jīntiān zhōngwǔ nǐ máng ma
  6. 今天中午我不太忙 jīntiān zhōngwǔ wǒ bú tài máng
  7. 你会说汉语吗?nǐ huì shuō hànyǔ ma
  8. 我只会说一点儿汉语 wǒ zhǐ huì shuō yì diǎnr hànyǔ
  9. 现在八点了,她不会来了 xiàn zài bā diǎn le , tā bú huì lái le
  10. 她会喜欢我吗?tā huì xǐhuān nǐ ma
  11. 你不帅,她不会喜欢你 nǐ bú shuài , tā bú huì xǐhuān nǐ
  12. 你会打网球吗?nǐ huì dǎ wǎngqiú ma
  13. 我不会打网球 wǒ bú huì dǎ wǎngqiú
  14. 听说她很喜欢你 tīngshuō tā hěn xǐhuān nǐ
  15. 我要去报名汉语班 wǒ yào qù bàomíng hànyǔ bān
  16. 什么时候你开始上班?shénme shíhou nǐ kāishǐ shàngbān
  17. 我可以/能借你的苹果手机吗?wǒ kěyǐ/néng jiè nǐ de píngguǒ shǒujī ma
  18. 我可以/能抽烟吗?wǒ kěyǐ/ néng chōuyān ma
  19. 再 + V + so tu + luong tu
  20. 你再说一遍吧 nǐ zài shuō yí biàn ba
  21. 你再做一次吧 nǐ zài zuò yí cì ba
  22. 这本书我已经看了两遍了 zhè běn shū wǒ yǐjīng kàn le liǎng biàn le
  23. 这个电影我看了三遍了
  24. 这个电影我看了三次了
  25. 我打电话给她很多次了 wǒ dǎ diànhuà gěi tā hěn duō cì
  26. 我已经给她打电话三次了 wǒ yǐ jīng gěi tā dǎ diànhuà sān cì le
  27. 你听懂吗?nǐ tīng dǒng ma
  28. 我听不懂 wǒ tīng bù dǒng
  29. 她不懂我 tā bù dǒng wǒ
  30. 我在觉得很舒服 wǒ zài juéde hěn shūfu
  31. 我觉得学这个没有意思 wǒ juéde xué zhège méiyǒu yìsi
  32. 没有意思 = 没意思
  33. 我看她很没意思 wǒ kàn tā hěn méi yìsi
  34. 有意思 yǒu yìsi
  35. 我觉得她很有意思 wǒ juéde tā hěn yǒu yìsi
  36. 坐飞机从河内到胡志明市大概三个小时 zuò fēijī cóng hénèi dào húzhìmíng shì dàgài sān ge xiǎoshí
  37. 我可以请假三天吗?wǒ kěyǐ qǐngjià sān tiān ma
  38. 老板不让我请假 lǎobǎn bú ràng wǒ qǐngjià
  39. 我觉得很头疼 wǒ juéde hěn tóuténg
  40. 你在哪儿疼?nǐ zài nǎr téng
  41. 我在这儿疼 wǒ zài zhèr téng
  42. 昨天我发烧了 zuótiān wǎnshang wǒ fāshāo le
  43. 我的头很疼,可能发烧了 wǒ de tóu hěn téng, kěnéng fāshāo le
  44. 昨天她咳嗽很多 zuótiān tā késòu hěn duō
  45. 我发烧,咳嗽,可能感冒了 wǒ fāshāo, késòu, kěnéng gǎnmào
  46. 明天早上我要去医院看病 míngtiān zǎoshang wǒ yào qù yīyuàn kànbìng
  47. 这是什么病?zhè shì shénme bìng
  48. 重 chóng + V
  49. 再 + V
  50. V + 了 le
  51. 我吃饭了
  52. 你会说英语吗?nǐ huì shuō yīngyǔ ma = 你能说英语吗?nǐ néng shuō yīngyǔ ma
  53. 你吃什么? nǐ chī shénme ?
  54. 我去吃饭 wǒ qù chī fàn
  55. 你去哪儿吃饭? nǐ qù nǎr chī fàn ?
  56. 饭店 fàn diàn
  57. 我去饭店吃饭 wǒ qù fàndiàn chī fàn
  58. 馒头 mántou
  59. 你吃米饭吗? nǐ chī mǐfàn ma ?
  60. S + 要 yào + V + O
  61. 你要吃什么? nǐ yào chī shénme
  62. 菜单 càidān
  63. 这个 zhè ge , zhèi ge
  64. 那个 nà ge , nèi ge
  65. 你要这个吗? nǐ yào zhège ma
  66. 我要那个 wǒ yào nà ge
  67. 你要几个? nǐ yào jǐ ge
  68. 一碗米饭 yì wǎn mǐfàn
  69. 今年 明年 后年
  70. 去年 毕业 多大了
  71. 岁 你属什么
  72. 生日
  73. 正好
  74. 打算
  75. 过新年
  76. 过生日
  77. 准备
  78. 你准备好了吗?nǐ zhǔnbèi hǎo le ma
  79. 举行婚礼 jǔxíng hūnlǐ
  80. 什么时候你举行生日晚会?shénme shíhou nǐ jǔxíng shēngrì wǎnhuì
  81. 今天晚上你来参加吧 jīntiān wǎnshang nǐ lái cānjiā ba
  82. 什么时候你有时间?shénme shíhou nǐ yǒu shíjiān
  83. 今天晚上七点钟我们就开始 jīntiān wǎnshang qī diǎn wǒmen jiù kāishǐ
  84. 今天晚上我一定去参加你的生日晚会 jīntiān wǎnshang wǒ yí dìng qù cānjiā nǐ de shēngrì wǎnhuì
  85. 祝你生日快乐 zhù nǐ shēngrì kuàilè
  86. V + 得 + adj
  87. 每天她都起得很早 měitiān tā dōu qǐ de hěn zǎo
  88. 早上你常常几点起床?zǎoshang nǐ cháng cháng jǐ diǎn qǐ chuáng
  89. 早饭 午饭 晚饭
  90. 大学毕业以后你要做什么工作?dàxué bìyè yǐhòu nǐ yào zuò shénme gōngzuò
  91. 七点差五分 qī diǎn chà wǔ fēn
  92. 鸡蛋 jī dàn
  93. 我只有十五分钟 wǒ zhǐyǒu shí wǔ fēnzhōng
  94. 晚上你常常几点洗澡?wǎnshang nǐ cháng cháng jǐ diǎn xǐzǎo
  95. 然后你想去哪儿?ránhòu nǐ xiǎng qù nàr
  96. 明天上午我们七点出发 míngtiān shàngwǔ wǒmen qī diǎn chūfā
  97. 明天上午你们在我家集合吧 míng tiān shàngwǔ nǐmen zài wǒ jiā jíhé ba
  98. 明天上午你要准时上班 míngtiān shàngwǔ nǐ yào zhǔnshí shàngbān
  99. 今天你带钱吗?jīntiān nǐ dài qián ma
  100. S1 + 叫/让 + S2 + V + O
  101. 我让她去超市买水果 wǒ ràng tā qù chāoshì mǎi shuǐguǒ
  102. 大家好
  103. 谈工作 tán gōngzuò
  104. 我要跟你谈工作 wǒ yào gēn nǐ tán gōngzuò
  105. 你的爱好是什么?nǐ de àihào shì shénme
  106. 感到 = 觉得
  107. 今天我感到非常开心 jīntiān wǒ gǎndào fēicháng kāixīn
  108. 今天她的心情不太好 jīntiān tā de xīnqíng bú tài hǎo
  109. 愉快 = 开心 = 高兴 = 快乐
  110. 业余时间你常常做什么?yèyú shíjiān nǐ cháng cháng zuò shénme
  111. 以前你做什么工作?yǐ qián nǐ zuò shénme gōngzuò
  112. 就 + V + O
  113. 你就去吧
  114. 你就喝吧
  115. 你就吃吧
  116. 你就说吧
  117. 讨厌 tǎoyàn
  118. 他很讨厌
  119. 我很讨厌他
  120. 特别 + adj = 非常 + adj
  121. 对 + N + 感兴趣
  122. 我对越南文化很感兴趣 wǒ duì yuènán wénhuà hěn gǎnxìngqù
  123. 我对她的爱好很感兴趣 wǒ duì tā de àihào hěn gǎnxìngqù
  124. 公司要派我去中国工作 gōngsī yào pài wǒ qù zhōngguó gōngzuò
  125. 鸡肉 jī ròu
  126. 这是什么肉? zhè shì shénme ròu
  127. 牛肉 niú ròu
  128. 猪肉 zhū ròu
  129. 鸡汤 jī tāng
  130. 你喝鸡汤吗? nǐ hē jītāng ma ?
  131. 你要喝啤酒吗?nǐ yào hē píjiǔ ma ?
  132. 我不喝啤酒,我要喝茶 wǒ bù hē píjiǔ , wǒ yào hē chá
  133. 我要喝矿泉水 wǒ yào hē kuàngquán shuǐ
  134. 你喝酒吗? nǐ hē jiǔ ma ?
  135. 这些是什么? zhèxiē shì shénme
  136. 我要吃一些牛肉 wǒ yào chī yìxiē niú ròu
  137. 饺子 jiǎozi
  138. 面条 miàntiáo

Khóa học tiếng Trung online giao tiếp cơ bản cấp tốc tại Hà Nội

Khóa học tiếng Trung online giao tiếp cơ bản tại Hà Nội Hán ngữ 1 phiên bản mới

Khóa học tiếng Trung online giao tiếp cơ bản tại Hà Nội Hán ngữ 2 phiên bản mới

Trung tâm dạy tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Hà Nội Lớp tiếng Trung Skype

Lớp học tiếng Trung online giao tiếp cơ bản tại Hà Nội thầy Vũ

Địa chỉ học tiếng Trung online giao tiếp cơ bản tại Hà Nội phát âm tiếng Trung

Bài giảng số 30 chuyên đề học tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Hà Nội của chúng ta đến đây là kết thúc rồi, hẹn gặp lại các bạn trong chương trình tiếp theo nhé.