Tiếng Trung vui vẻ Bài 96 Khóa học tiếng Trung vui vẻ online

Trung tâm tiếng Trung vui vẻ mỗi ngày giáo trình học tiếng Trung online chất lượng cao thầy Vũ HSK

0
539
Tiếng Trung vui vẻ Bài 96 Khóa học tiếng Trung vui vẻ online
5 (100%) 1 vote

Học tiếng Trung vui vẻ khóa học tiếng trung online cấp tốc

Tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề HOT nhất thông dụng nhất mỗi ngày với các bài giảng tự học tiếng Trung online free của thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Giáo trình khóa học tiếng Trung online miễn phí toàn tập theo bộ giáo trình hán ngữ 6 quyển phiên bản mới và bộ giáo trình hán ngữ boya toàn tập 9 quyển vân vân trên website chuyên học tiếng Trung online miễn phí của trung tâm tiếng Trung ChineMaster nổi tiếng nhất Việt Nam.

Trung tâm tiếng Trung vui vẻ Cầu Giấy Hà Nội ChineMaster

  1. Khóa học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề nhân viên ngân hàng BIDV lừa đảo khách hàng
  2. Khóa học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề Vietcombank làm mất tiền tỷ của khách hàng
  3. Khóa học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề đồng tiền Việt Nam mệnh giá 100đ
  4. Khóa học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề trạm BOT bị thất thủ bởi đồng tiền 100 VND
  5. Khóa học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề xử lý vi phạm giao thông tại Việt Nam
  6. Khóa học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề chủ địch hội đồng quản trị PVN bị bắt

Khóa học tiếng Trung online miễn phí chuyên đề tiếng Trung giao tiếp

2366 Tôi muốn xem triển lãm xe hơi này, không biết có mua được vé hay không? 我想看这个车展,不知道票买得到买不到。 Wǒ xiǎng kàn zhè ge chēzhǎn, bù zhīdào piào mǎi de dào mǎi bú dào.
2367 Chủ Nhật bạn về được không? 星期天你回得来吗? Xīngqī tiān nǐ huí de lái ma?
2368 Ngày mai chúng tôi đi xem triển lãm, bạn đi cùng chúng tôi đi. 明天我们去看展览,你跟我们一起去吧。 Míngtiān wǒmen qù kàn zhǎnlǎn, nǐ gēn wǒmen yì qǐ qù ba.
2369 Ngày mai tôi có việc bận, có khả năng là không đi được. 明天我有点儿事,可能去不了了。 Míngtiān wǒ yǒu diǎnr shì, kěnéng qù bù liǎo le.
2370 Tối nay chúng tôi đến khách sạn ăn cơm, trước 6:00 bạn về được hay không? 今天晚上我们去酒店吃饭,六点以前你回得来回不来? Jīntiān wǎnshang wǒmen qù jiǔdiàn chīfàn, liù diǎn yǐqián nǐ huí de lái huí bù lái?
2371 Chữ trên bảng đen bạn nhìn được rõ hay không? 黑板上的字你看得清楚看不清楚? Hēibǎn shàng de zì nǐ kàn de qīngchu kàn bù qīngchu?
2372 Đài phát thanh Tiếng Trung nói nhanh quá, tôi nghe không hiểu. 中文广播说得太快了,我听不懂。 Zhōngwén guǎngbò shuō de tài kuài le, wǒ tīng bù dǒng.
2373 Hôm nay ông chủ cho tôi nhiều công việc quá, tôi làm đến tối 10:00 vẫn chưa làm xong. 今天老板给我的工作太多了,我做到晚上十点还做不完。 Jīntiān lǎobǎn gěi wǒ de gōngzuò tài duō le, wǒ zuò dào wǎnshang shí diǎn hái zuò bù wán.
2374 Lúc mới đến Trung Quốc, một câu Tiếng Trung tôi cũng không nghe hiểu. 刚来中国的时候,我一句汉语也听不懂。 Gāng lái zhōngguó de shíhou, wǒ yí jù hànyǔ yě tīng bù dǒng.
2375 Cái vali này không đựng được nhiều đồ như vậy. 这个箱子装不下这么多东西。 Zhè ge xiāngzi zhuāng bú xià zhème duō dōngxi.
2376 Cô ta mời cô ta đi tham gia một buổi khiêu vũ, bạn có việc bận không đi được, bạn nói với cô ta thế nào? 她请你去参加一个舞会,你有事不能去,你怎么跟她说? Tā qǐng nǐ qù cānjiā yí ge wǔhuì, nǐ yǒu shì bù néng qù, nǐ zěnme gēn tā shuō?
2377 Lúc đá bóng bị ngã làm bị thương ở đùi, không đi học được, bạn gọi điện cho cô giáo xin nghỉ, bạn nói thế nào? 踢球时腿摔伤了,不能去上课,你打电话向老师请假,你怎么说? Tī qiú shí tuǐ shuāi shāng le, bù néng qù shàngkè, nǐ dǎ diànhuà xiàng lǎoshī qǐngjià, nǐ zěnme shuō?
2378 Mua rất nhiều đồ, sau khi xuống xe, tự mình không cầm hết được, đúng lúc nhìn thấy cô ta đi tới, bạn mời thế nào để cô ta giúp bạn cầm? 买了很多东西,从车上下来以后,自己拿不了,正好看见她过来,你怎么请她帮你拿? Mǎi le hěn duō dōngxi, cóng chē shàng xiàlái yǐhòu, zìjǐ ná bù liǎo, zhènghǎo kànjiàn tā guò lái, nǐ zěnme qǐng tā bāng nǐ ná?
2379 Trong giờ học môn nghe hiểu, tai nghe của bạn không có âm thanh, bạn nói với cô giáo thế nào? 上听力课的时候,你的耳机没有声音,你怎么对老师说? Shàng tīnglì kè de shíhòu, nǐ de ěrjī méiyǒu shēngyīn, nǐ zěnme duì lǎoshī shuō?
2380 Phía trước phóng tới một chiếc xe, một người phụ nữ giầu có đang ngồi trong xe. 前边跑过来一辆汽车,车里坐着一个有钱的女人。 Qiánbiān pǎo guò lái yí liàng qìchē, chē lǐ zuò zhe yí ge yǒu qián de nǚrén.
2381 Hướng bạn đi không đúng thì không thể tới được trường Đại học Bắc Kinh. 你走的方向不对,是到不了北京大学的。 Nǐ zǒu de fāngxiàng bú duì, shì dào bù liǎo běijīng dàxué de.
2382 Bạn đã từng xem phim đánh võ do Thành Long diễn chưa? 你看过成龙演的武打片了吗? Nǐ kàn guò chénglóng yǎn de wǔdǎ piàn le ma?
2383 Tôi xem qua rồi. 我看过了。 Wǒ kàn guò le.
2384 Hôm qua tôi gọi điện thoại cho cô ta, hẹn cô ta tối nay đi xem phim với tôi, nhưng mà cô ta nói buổi tối có việc, không đi được, vì vậy chúng tôi quyết định tối mai đi. 昨天我给她打电话,约她今天晚上跟我一起去看电影,但是她说晚上有事,去不了。所以我们就决定明天晚上去。 Zuótiān wǒ gěi tā dǎ diànhuà, yuē tā jīntiān wǎnshang gēn wǒ yì qǐ qù kàn diànyǐng, dànshì tā shuō wǎnshang yǒu shì, qù bù liǎo. Suǒyǐ wǒmen jiù juédìng míngtiān wǎnshang qù.

Vậy là xong rồi các bạn, chúng ta đã học xong bài giảng số 96 chuyên đề tự học tiếng Trung vui vẻ mỗi ngày, thời gian của chúng ta đã hết, hẹn gặp lại các bạn vào ngày kia nhé.