Sách Luyện thi HSK 1 新汉语水平考试真题集HSK一级

0
805
Sách Luyện thi HSK 1 新汉语水平考试真题集HSK一级
Sách Luyện thi HSK 1 新汉语水平考试真题集HSK一级
Sách Luyện thi HSK 1 新汉语水平考试真题集HSK一级
5 (100%) 2 votes

Thông tin Sách Luyện thi HSK 1

  • Tên sách: 新汉语水平考试真题集HSK一级
  • Nhà xuất bản: 商务印书馆出版社
  • Số trang: 75
  • Số lượng đề thi HSK: 5
  • Dung lượng file sách: 23 MB
  • Dung lượng file Mp3: 137 MB
  • Định dạng file sách: PDF
  • Giá bán: 150K
  • Hình thức mua: Chuyển khoản

Bạn chuyển tiền sách vào tài khoản của Trung tâm tiếng Trung CHINEMASTER

Tài khoản của Trung tâm
Ngân hàng Vietcombank, Chi nhánh Ba Đình
Tên tài khoản: NGUYEN MINH VU
Số tài khoản: 0611001891565

Sau khi chuyển tiền sách xong, bạn gửi vào email của Trung tâm là [email protected] kèm theo ảnh chụp màn hình đã chuyển khoản thành công, ảnh bìa sách, đường link cuốn sách HSK mà bạn đã chọn mua. Cuối cùng là bạn nhắn tin hoặc ALO Thầy Vũ 0904684983 để Thầy Vũ xác nhận và gửi bạn file tài liệu sách luyện thi HSK vào gmail của bạn.

Giao dịch rất nhanh chóng và tiện lợi, chỉ sau 3 giây bạn sẽ nhận được tài liệu file sách luyện thi HSK [PDF + MP3] trong gmail của bạn, bạn chỉ việc download về là oke.

Giới thiệu Sách Luyện thi HSK 1

Đề Luyện thi HSK 1

Đề Luyện thi HSK 1 mã số H11115

Đề Luyện thi HSK 1 mã số H11116

Đề Luyện thi HSK 1 mã số H11117

Đề Luyện thi HSK 1 mã số H11118

Đề Luyện thi HSK 1 mã số H11119

Đáp án Đề Luyện thi HSK 1

Đáp án Đề Luyện thi HSK 1 mã số H11115

Đáp án Đề Luyện thi HSK 1 mã số H11116

Đáp án Đề Luyện thi HSK 1 mã số H11117

Đáp án Đề Luyện thi HSK 1 mã số H11118

Đáp án Đề Luyện thi HSK 1 mã số H11119

Transcript Đề Luyện thi HSK 1

Transcript Đề Luyện thi HSK 1 mã số H11115

Transcript Đề Luyện thi HSK 1 mã số H11116

Transcript Đề Luyện thi HSK 1 mã số H11117

Transcript Đề Luyện thi HSK 1 mã số H11118

Transcript Đề Luyện thi HSK 1 mã số H11119

Lời tựa cuốn Sách Luyện thi HSK 1 新汉语水平考试真题集HSK一级

为满足新HSK考生备考的需求,国家汉办联合商务印书馆推出《新汉语水平考试真题集2012版》,该套书共7册(含口试)。本册包含HSK一级考试的5套真题、听力录音材料以及参考答案。

Học Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày theo chủ đề

我想通知你你可以来我们公司工作了。
Wǒ xiǎng tōngzhī nǐ nǐ kěyǐ lái wǒmen gōngsī gōngzuòle.

很抱歉,我刚接受了一个我认为更符合我需要的工作。
Hěn bàoqiàn, wǒ gāng jiēshòule yīgè wǒ rènwéi gèng fúhé wǒ xūyào de gōngzuò.

坦白地说,面试后我一直认为这个职位不适合我。
Tǎnbái dì shuō, miànshì hòu wǒ yīzhí rènwéi zhège zhíwèi bù shìhé wǒ.

我真的觉得那个职位更适合我的教育背景。
Wǒ zhēn de juédé nàgè zhíwèi gèng shìhé wǒ de jiàoyù bèijǐng.

我打电话就是感谢贵公司的录用,不过非常遗憾地告诉你,我已经接受了另一个职位。
wǒ dǎ diànhuà jiùshì gǎnxiè guì gōngsī de lùyòng, bùguò fēicháng yíhàn de gàosù nǐ, wǒ yǐjīng jiēshòule lìng yīgè zhíwèi.

我可以问为什么吗?
Wǒ kěyǐ wèn wèishéme ma?

我没有自己的房子,必须租房子住。
Wǒ méiyǒu zìjǐ de fángzi, bìxū zū fángzi zhù.

我明白。
Wǒ míngbai.

你有问题要问吗?
Nǐ yǒu wèntí yào wèn ma?

我何时能知道你们的决定?
Wǒ hé shí néng zhīdào nǐmen de juédìng?

我们怎样才能和你取得联系呢?
Wǒmen zěnyàng cáinéng hé nǐ qǔdé liánxì ne?

工作时间我在办公室,晚上我在家,你们都能找到我
Gōngzuò shíjiān wǒ zài bàngōngshì, wǎnshàng wǒ zàijiā, nǐmen dōu néng zhǎodào wǒ

谢谢你来参加我们公司的面试。
xièxie nǐ lái cānjiā wǒmen gōngsī de miànshì.

我期待着你的消息。
Wǒ qídàizhuó nǐ de xiāoxī.

好了,面试到此结束。
Hǎo le, miànshì dào cǐ jiéshù.

我还需要第二次面试吗?
Wǒ hái xūyào dì èr cì miànshì ma?

Ngoài ra, các em nên tham khảo thêm về Sách luyện thi HSK có tiêu đề là 全真模拟题集第二版 theo link bên dưới.

Sách Luyện thi HSK 1 全真模拟题集第二版

LEAVE A REPLY