Học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội Bài 2

Học tiếng Trung cơ bản online tốt nhất ở đâu tại Hà Nội - Trung tâm tiếng Trung ChineMaster

0
274
Học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội Bài 2
5 (100%) 5 votes

Học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội

  1. Học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội?
  2. Học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội TP HCM?
  3. WEB Học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội?
  4. Kênh YouTube Học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội?
  5. Khóa Học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội?
  6. Giáo trình Học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội?
  7. Tự Học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội?
  8. Lớp Học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội?
  9. Website Học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội?
  10. Địa chỉ Học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội?

Học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội tại Hà Nội ChineMaster cho người mới bắt đầu Xin chào mừng các bạn học viên trực tuyến đến với Web học tiếng Trung online miễn phí của chúng ta ngày hôm nay. Trung tâm tiếng Trung ChineMaster mỗi ngày sẽ mang đến cho các bạn một bài học cực kì hiệu quả và bổ ích, giúp các bạn có thể giao tiếp và thực hành tiếng Trung một cách tốt nhất và nhanh nhất.

Tư vấn nên học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội?

Youtube Học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội

Hôm nay chúng ta sẽ đến với Bài 2 Học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội với phần ngữ pháp quan trọng là Sự lặp lại của từ ngữ (phần 2). Sau đây, chúng ta sẽ bắt đầu vào phần nội dung chính của bài học tiếng Trung giao tiếp online hôm nay nhé.

  1. Danh từ lặp lại
  • Có một số danh từ đơn âm tiết trong tiếng Hán có thể dùng dưới dạng lặp lại , chúng biểu thị ý nghĩa “ toàn thể, tất cả, mỗi một”.
  • Ví dụ:

家家都在吃团圆饭。(Mọi nhà đều đang ăn bữa cơm đoàn tụ gia đình. ) Danh từ đơn âm tiết sau khi lặp lại có thể làm chủ ngữ.

我年年都去中国休假。(Mỗi năm tôi đều đi Trung Quốc nghỉ phép.) Danh từ đơn âm tiết sau khi lặp lại có thể làm trạng ngữ của câu

  • Lưu ý: Trước vị ngữ của câu có danh từ lặp lại thì thường hay có “ 都đều” như trong hai ví dụ bên trên.
  1. Tính từ lặp lại
  • Có một số tính từ trong tiếng Hán có thể được dùng dưới dạng lặp lại, thông thường chúng sẽ làm tăng thêm mức độ nghĩa của từ.

Khóa Học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội

Nội dung bài giảng học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội?

Tính từ Loại hình Hình thức

Tính từ đơn âm tiết A AA

Ví dụ  高 cao  高高  rất cao

Tính từ hai âm tiết thông thường  AB    ABAB

整齐Gọn gàng  整齐整齐 rất gọn gàng

Tính từ phức hợp  AB   ABAB

Ví dụ:  雪白  trắng xóa  雪白雪白  trắng xóa

  • Ví dụ:

那朵红红的花很好看。

(Đóa hoa mẫu đơn đỏ thẫm kia trông thật đẹp.)

孩子们痛痛快快地玩儿了一天。

(Bọn trẻ đã chơi vô cùng thoải mái cả ngày.

树上的花鲜红鲜红的。

(Hoa trên cây nở đỏ thẫm)

她的手冻得通红通红的。

(Tay của anh ấy bị rét đến mức đỏ cả lên.)

  • Lưu ý: Có những tính từ động từ đồng thời cũng là động từ, khi dùng như động từ thì hình thức lặp lại của chúng cũng phải tuân theo quy tắc lặp lại của động từ. Ví dụ như hình thức lặp lại của “高兴 – vui mừng” và “ 干净– sạch sẽ” sẽ là “高兴高兴” và “干净干净”.

Phía sau các tính từ dùng dưới dạng lặp lại thì không được dùng  kết hợp với các từ biểu thị mức độ như “很” “大” Cách nói ““很高高兴兴”“很大大” là không đúng.

Hình thức lặp lại của các tính từ phức hợp ( 漆黑- Tối như mực, 油绿  xanh rì) sẽ là  ABAB chứ không phải là AABB.

Học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội cho người mới bắt đầu hôm nay của chúng ta rất quan trọng, mình hi vọng các bạn sẽ cố gắng ghi chép bài vở thật cẩn thận nhé. Để học tiếng Trung trở nên dễ dàng hơn,các bạn có thể tham khảo thêm một số video bài giảng sau nhé:

Khóa học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội?

Chương trình tự học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội?

Tổng hợp các website học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội?

Video Học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội

Sau đây học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội ChineMaster sẽ đưa ra những mẫu câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản hàng ngày ở bên dưới được trích dẫn từ nguồn bài giảng khóa học tiếng Trung online miễn phí của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ.

Nên học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội?

Trung tâm học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội?

Giáo trình tự học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội?

  1. 你在电视台工作吗?nǐ zài diànshì tái gōngzuò ma
  2. 表演 biǎoyǎn
  3. 你会表演什么节目?nǐ huì biǎoyǎn shénme jiémù
  4. 你喜欢看什么节目?nǐ xǐhuān kàn shénme jiémù
  5. 愿意 yuànyì
  6. 你愿意做这个工作吗?nǐ yuànyì zuò zhège gōngzuò ma
  7. 我不愿意 wǒ bú yuànyì
  8. 为什么 wèishénme
  9. 为什么今天你不去工作?wèi shénme jīntiān nǐ bú qù gōngzuò
  10. V + 得 + adj
  11. 她说得很难听 tā shuō de hěn nán tīng
  12. 不错 bú cuò
  13. 她工作得不错 tā gōngzuò de bú cuò
  14. 错 cuò
  15. 你做错了 nǐ zuò cuò le
  16. 你说错了 nǐ shuō cuò le
  17. 进步 jìnbù
  18. 最近你有很多进步 zuìjìn nǐ yǒu hěn duō jìnbù
  19. 你进步得很快nǐ jìnbù de hěn kuài
  20. 水平 shuǐpíng
  21. 汉语水平 hànyǔ shuǐpíng
  22. 英语水平 yīngyǔ shuǐpíng
  23. 提高 tígāo
  24. 你要提高汉语水平吗?nǐ yào tígāo hànyǔ shuǐpíng ma
  25. 快 kuài
  26. 她说得很快 tā shuō de hěn kuài
  27. 哪里 nǎlǐ
  28. 钱包 qiánbāo
  29. 我的钱包在哪里?wǒ de qiánbāo zài nǎlǐ
  30. 准 zhǔn
  31. 你的发音很准 nǐ de fāyīn hěn zhǔn
  32. 流利 liúlì
  33. 她说得很流利 tā shuō de hěn liúlì
  34. 她说英语说得很流利 tā shuō yīngyǔ shuō de hěn liúlì
  35. 努力 nǔlì
  36. 她学得很努力 tā xué de hěn nǔlì
  37. 认真 rènzhēn
  38. 她很认真 tā hěn rènzhēn
  39. 你要看她表演吗?nǐ yào kàn tā biǎoyǎn ma
  40. 为 + muc dich + S + V + O
  41. 先 + V1 + O1 + 再 + V2 + O2 + 然后 + V3 + O3 + 最后 + V4 + O4
  42. 明天我们先吃早饭再去上课,然后去看电影,最后去喝咖啡 míngtiān wǒmen xiān chī zǎofàn zài
  43. qù shàngkè, ránhòu qù kàn diànyǐng, zuìhòu qù hē kāfēi
  44. Adj + 地 de + V
  45. 她很高兴得说
  46. V + 得 + adj
  47. 她说得很高兴
  48. 生活 shēnghuó
  49. 最近你的生活怎么样?zuìjìn nǐ de shēnghuó zěnmeyàng
  50. 没有你,我还生活得很好 méiyǒu nǐ, wǒ hái shēnghuó de hěn hǎo
  51. 差不多 chà bù duō
  52. 我差不多忘了她是谁了 wǒ chà bù duō wàng le tā shì shuí le
  53. 习惯 xí guàn
  54. 她有一个很好的习惯 tā yǒu yí ge hěn hǎo de xíguàn
  55. 我已经习惯了这里的生活了wǒ yǐjīng xíguàn le zhèlǐ de shēnghuó le
  56. 气候 qìhòu
  57. 你习惯河内气候了吗?nǐ xíguàn hénèi qìhòu le ma
  58. 干燥 gānzào
  59. 河内冬天很干燥 hénèi dōngtiān hěn gānzào
  60. 干净 gānjìng
  61. 你的房间很干净 nǐ de fángjiān hěn gānjìng
  62. 菜 cài
  63. 蔬菜 shū cài
  64. 你喜欢吃什么菜?nǐ xǐhuān chī shénme cài
  65. 这是我很喜欢吃的菜 zhè shì wǒ hěn xǐhuān chī de cài
  66. 油腻 yóu nì
  67. 我觉得中国菜很油腻 wǒ juéde zhōngguó cài hěn yóunì
  68. 牛奶niú nǎi
  69. 新鲜 xīn xiān
  70. 你喜欢喝牛奶吗?nǐ xǐhuān hē niúnǎi ma
  71. 不过 bú guò
  72. 我很喜欢她,不过她不喜欢我 wǒ hěn xǐhuān tā, bú guò tā bù xǐhuān wǒ
  73. 课间 kèjiān
  74. 的时候 de shíhou
  75. S + V + O + 的 + 时候
  76. 我吃饭的时候她在看电影 wǒ chīfàn de shíhou tā zài kàn diànyǐng
  77. 一块蛋糕 yí kuài dàngāo
  78. 点心 diǎnxīn
  79. 课间的时候我常去吃点心 kèjiān de shíhou wǒ cháng qù chī diǎnxīn
  80. 从来 cóng lái
  81. 让我自己做吧 rang wǒ zìjǐ zuò ba
  82. 我从来起得很早 wǒ cóng lái qǐ de hěn zǎo
  83. 从来没有 + V + 过 + O
  84. 从来没有 = 从没
  85. 我从来没有抽过烟 wǒ cónglái méiyǒu chōu guò yān
  86. 我从没爱过谁 wǒ cóng méi ài guò shuí
  87. 午觉 wǔ jiào
  88. 我从没睡过午觉 wǒ cóng méi shuì guò wǔjiào
  89. 游泳 yóu yǒng
  90. 功课 gōngkè
  91. 你复习功课了吗?nǐ fùxí gōngkè le ma
  92. 散步 sànbù
  93. 我们去散一会步吧 wǒmen qù sàn yí huì bù ba
  94. 记住 jì zhù
  95. 你记住了吗?nǐ jì zhù le ma
  96. 我记不住 wǒ jì bú zhù
  97. 一般 yì bān
  98. 我觉得很一般 wǒ juéde hěn yì bān
  99. 感谢 gǎn xiè
  100. 感谢你 gǎn xiè nǐ
  101. 感谢你来到我的生活 gǎn xiè nǐ lái dào wǒ de shēnghuó
  102. 父母 fùmǔ
  103. 每次 měi cì
  104. 每当 měi dāng
  105. 机会 jīhuì
  106. 这是一个很好的机会 zhè shì yí ge hěn hǎo de jīhuì
  107. 原来 yuán lái
  108. 老板 lǎobǎn
  109. 原来你是老板 yuánlái nǐ shì lǎobǎn
  110. 延长 yáncháng
  111. 你要延长多长时间?nǐ yào yáncháng duō cháng shíjiān
  112. 练 liàn
  113. 你常练说汉语吗?nǐ cháng liàn shuō hànyǔ ma
  114. 气功 qìgōng
  115. 练气功 liàn qìgōng
  116. 好 + adj = 很 + adj
  117. 今天有好多人来参加我的生日晚会 jīntiān yǒu hǎo duō rén lái cānjiā wǒ de shēngrì wǎnhuì
  118. 不一定 bù yí dìng
  119. 她不一定爱你 tā bù yí dìng ài nǐ
  120. 钟头 zhōngtóu
  121. 你常练几个钟头汉语? nǐ cháng liàn jǐ ge zhōngtóu hànyǔ
  122. 你学几个月汉语了?nǐ xué jǐ ge yuè hànyǔ le
  123. 我学两个月汉语了 wǒ xué liǎng ge yuè hànyǔ le
  124. 我学了两个月汉语 wǒ xué le liǎng ge yuè hànyǔ
  125. S + V + 了 + bo ngu thoi luong + O
  126. S + V + 了 + bo ngu thoi luong + 的 + O
  127. 我学了两个月的汉语 wǒ xué le liǎng ge yuè de hànyǔ
  128. 昨天晚上我看了两个小时的电视 zuótiān wǎnshang wǒ kàn le liǎng ge xiǎoshí de diànshì
  129. 你在河内住了几年?nǐ zài hénèi zhù le jǐ nián
  130. 我在河内住了两年wǒ zài hénèi zhù le liǎng nián
  131. 我在河内住了两年了 wǒ zài hénèi zhù le liǎng nián le
  132. 她喝了十杯啤酒了 tā hē le shí bēi píjiǔ le
  133. 一个多月 yí ge duō yuè
  134. 两个多月 liǎng ge duō yuè
  135. 一斤多 yì jīn duō
  136. 她买了两斤多苹果 tā mǎi le liǎng jīn duō píngguǒ
  137. 这条牛仔裤一百多块钱 zhè tiáo niú zǎi kù yì bǎi duō kuài qián
  138. 这件毛衣三四百块钱 zhè jiàn máoyī sān sì bǎi kuài qián
  139. 一天我工作大概两三个小时 yì tiān wǒ gōngzuò dà gài liǎng sān ge xiǎoshí
  140. 我的汉语班有大概十几个人 wǒ de hànyǔ bān yǒu dàgài shí jǐ ge rén
  141. 考试 kǎo shì
  142. 明天你考什么试?míngtiān nǐ kǎo shénme shì
  143. 一天你睡几个小时觉?yì tiān nǐ shuì jǐ ge xiǎoshí jiào
  144. 唱歌 chànggē
  145. 你喜欢唱什么歌?nǐ xǐhuān chàng shénme gē
  146. 跳舞 tiàowǔ
  147. 一支舞 yì zhī wǔ
  148. 你跟跳一支舞吧 nǐ gēn tiào yì zhī wǔ ba
  149. 毕业 bìyè
  150. 以后你毕了业打算做什么?yǐhòu nǐ bì le yè dǎsuàn zuò shénme
  151. 游泳 yóu yǒng
  152. 我们去游一会泳吧 wǒmen qù yóu yí huì yǒng ba
  153. 见面 jiànmiàn
  154. 你要见谁的面?nǐ yào jiàn shuí de miàn
  155. 效果 xiàoguǒ
  156. 你看有效果吗?nǐ kàn yǒu xiàoguǒ ma
  157. 我觉得没有效果 wǒ juéde méiyǒu xiàoguǒ
  158. 挺 tǐng + adj + 的
  159. 我觉得挺有意思 wǒ juéde tǐng yǒu yìsi
  160. 挺好的 tǐng hǎo de
  161. 好处 hǎo chù
  162. 有什么好处吗?yǒu shénme hǎochù ma
  163. 坏处 huàichù
  164. 抽烟有很多坏处 chōuyān yǒu hěn duō huàichù
  165. 抽烟有挺多坏处 chōuyān yǒu tǐng duō huài chù
  166. 慢性病 màn xìng bìng
  167. 高血压 gāo xuè yā
  168. 失眠 shī mián
  169. 昨天晚上我失了眠 zuótiān wǎnshang wǒ shī le mián
  170. 必须 bìxū
  171. 你必须爱我 nǐ bìxū ài wǒ
  172. 打鱼 dǎ yú
  173. 晒 shài
  174. 晒衣服 shài yīfu
  175. 十多个人 shí duō ge rén
  176. 一年多 yì nián duō
  177. 为学汉语我去中国旅行 wèi xué hànyǔ wǒ qù zhōngguó lǚxíng
  178. 这么 + adj
  179. 为什么她学得这么好?wèishénme tā xué de zhème hǎo
  180. 她怎么学得这么好?tā zěnme xué de zhème hǎo
  181. 那么 + adj
  182. 为什么她那么漂亮?wèishénme tā name piàoliang
  183. 这么 + 喜欢 + V + O
  184. 为什么你这么喜欢学汉语?wèishénme nǐ zhème xǐhuān xué hànyǔ
  185. 早 zǎo
  186. 今天她来得很早 jīntiān tā lái de hěn zǎo
  187. 运动 yùndòng
  188. 你常常运动吗?nǐ cháng cháng yùndòng ma
  189. 你喜欢什么运动?nǐ xǐhuān shénme yùndòng
  190. 跑步 pǎobù
  191. 下午我常去操场跑步 xiàwǔ wǒ cháng qù cāochǎng pǎobù
  192. 跑 pǎo
  193. 她跑远了 tā pǎo yuǎn le
  194. 她跑得很快 tā pǎo de hěn kuài
  195. 篮球 lánqiú
  196. 你会打篮球吗?nǐ huì dǎ lánqiú ma
  197. 球 qiú
  198. 你会打什么球?nǐ huì dǎ shénme qiú
  199. 刚才 gāng cái
  200. 你刚才说什么?nǐ gāngcái shuō shénme
  201. 可以 kěyǐ
  202. 这里可以停车吗?zhèlǐ kěyǐ tíngchē ma
  203. 坚持 jiānchí
  204. 你要坚持 nǐ yào jiānchí
  205. 你要坚持学汉语 nǐ yào jiānchí xué hànyǔ
  206. 因为 yīnwéi .. 所以 suǒyǐ
  207. 因为我喜欢学汉语,所以我去中国 yīnwèi wǒ xǐhuān xué hànyǔ, suǒyǐ wǒ qù zhōngguó
  208. 晚 wǎn
  209. 今天她回得很晚 jīntiān tā huí de hěn wǎn
  210. 你去哪儿取钱?nǐ qù nǎr qǔ qián
  211. 今天上午你忙吗?jīntiān shàngwǔ nǐ máng ma
  212. 下午 xiàwǔ
  213. 今天下午你要去哪儿?jīntiān xiàwǔ nǐ yào qù nǎr
  214. 图书馆 túshūguǎn
  215. 你要买什么?nǐ yào mǎi shénme
  216. 你要什么?nǐ yào shénme
  217. 换 huàn
  218. 你要换什么?nǐ yào huàn shénme
  219. 你要换钱吗?nǐ yào huàn qián ma
  220. 你要换什么钱?nǐ yào huàn shénme
  221. 越南盾 yuènán dùn
  222. 你要换多少越南盾?nǐ yào huàn duōshǎo yuènán dùn
  223. 人民币 rénmínbì
  224. 你要换多少人民币?nǐ yào huàn duōshǎo rénmínbì
  225. 我要换八万人民币 wǒ yào huàn bā wàn rénmínbì
  226. 上午 shàngwǔ
  227. 今天上午你忙吗?jīntiān shàngwǔ nǐ máng ma
  228. 下午 xiàwǔ
  229. 明天下午你要去哪儿?míngtiān xiàwǔ nǐ yào qù nǎr
  230. 换 huàn
  231. 你要换什么?nǐ yào huàn shénme
  232. 你要换钱吗?nǐ yào huàn qián ma
  233. 人民币 rénmínbì
  234. 你要换人民币吗?nǐ yào huàn rénmínbì ma
  235. 你要换多少人民币?nǐ yào huàn duōshǎo rénmínbì
  236. 越南盾 yuènán dùn
  237. 你要换越南盾吗?nǐ yào huàn yuènán dùn ma
  238. 你要换多少越南盾?nǐ yào huàn duōshǎo yuènán dùn
  239. 图书馆 túshūguǎn
  240. 小姐 xiǎojiě
  241. 营业员 yíngyè yuán
  242. 人民 rénmín
  243. 一百 yì bǎi
  244. 168 一百六十八 yì bǎi liù shí bā
  245. 一千 yì qiān
  246. 1709 一千七百零九
  247. 一万 yí wàn
  248. 十万 shí wàn
  249. 一百万 yì bǎi wàn
  250. 一兆 yì zhào
  251. 一千万 yì qiān wàn
  252. 美元 měiyuán
  253. 你要换美元吗?nǐ yào huàn měiyuán ma
  254. 你要换多少美元?nǐ yào huàn duōshǎo měiyuán
  255. 等 děng
  256. 你要等谁?nǐ yào děng shuí
  257. 一会 yí huì
  258. 你等一会吧 nǐ děng yí huì ba
  259. 数钱 shǔ qián
  260. 办公室 bàn gōngshì
  261. 这是你的办公室吗?zhè shì nǐ de bàn gōngshì ma
  262. 这不是 zhè bú shì
  263. 这不是我的办公室 zhè bú shì wǒ de bàngōngshì
  264. 办公 bàngōng
  265. 星期天你办公吗?xīngqī tiān nǐ bàngōng ma
  266. 职员 zhíyuán
  267. 她是职员 tā shì zhíyuán
  268. 她是银行职员 tā shì yínháng zhíyuán
  269. 家 jiā
  270. 在 zài
  271. 在家 zài jiā
  272. 今天我在家学习 jīntiān wǒ zài jiā xuéxí
  273. 她在办公室吗?tā zài bàngōngshì ma
  274. 呢 ne
  275. 我在家呢 wǒ zài jiā ne
  276. 你要吃什么呢?nǐ yào chī shénme ne
  277. 住 zhù
  278. 你住在哪儿?nǐ zhù zài nǎr
  279. 楼 lóu
  280. 我住二楼 wǒ zhù èr lóu
  281. 门 mén
  282. 房间 fángjiān
  283. 这是谁的房间?zhè shì shuí de fángjiān
  284. 这是我朋友的房间 zhè shì wǒ péngyou de fángjiān
  285. 这不是我的房间 zhè bú shì wǒ de fángjiān
  286. 知道 zhīdào
  287. 你知道吗?nǐ zhīdào ma
  288. 我不知道 wǒ bù zhīdào
  289. 你知道她是谁吗?nǐ zhīdào tā shì shuí ma
  290. 电话 diànhuà
  291. 号 hào
  292. 电话号 diànhuà hào
  293. 号码 hàomǎ
  294. 电话号码 diànhuà hàomǎ
  295. 你的电话号码是多少?nǐ de diànhuà hàomǎ shì duōshǎo
  296. 手机 shǒujī
  297. 手机号 shǒujī hào
  298. 你的手机号是多少?nǐ de shǒujī hào shì duōshǎo
  299. 手 shǒu
  300. 零 líng
  301. 营业员 yíngyè yuán
  302. 小姐 xiǎojiě
  303. 人民 rénmín
  304. 一百 yì bǎi
  305. 一千 yì qiān
  306. 一万 yí wàn
  307. 十万 shí wàn
  308. 一百万 yì bǎi wàn
  309. 一兆 yí zhào
  310. 我要换一百兆越南盾 wǒ yào huàn yì bǎi zhào yuènán dùn
  311. 美元 měiyuán
  312. 你要换多少美元?nǐ yào huàn duōshǎo měiyuán
  313. 我要换一万二美元 wǒ yào huàn yí wàn èr měiyuán
  314. 等 děng
  315. 你要等谁?nǐ yào děng shuí
  316. 先生 xiānshēng
  317. 数钱 shǔ qián
  318. 一会 yí huì
  319. 你等一会 nǐ děng yí huì
  320. 办公室 bàn gōng shì
  321. 办公 bàngōng
  322. 星期天你办公吗?xīngqī tiān nǐ bàngōng ma
  323. 星期天我还办公吗?xīngqī tiān nǐ hái bàngōng ma
  324. 这是谁的办公室?zhè shì shuí de bàngōngshì
  325. 这是我朋友的办公室 zhè shì wǒ péngyou de bàngōngshì
  326. 职员 zhíyuán
  327. 我是职员 wǒ shì zhíyuán
  328. 找 zhǎo
  329. 你要找谁?nǐ yào zhǎo shuí
  330. 我要找一个汉语老师 wǒ yào zhǎo yí ge hànyǔ lǎoshī
  331. 家 jiā
  332. 你要回家吗?nǐ yào huí jiā ma
  333. 在 zài
  334. 在家 zài jiā
  335. S + dia diem, noi chon + V + O
  336. 我在家学汉语 wǒ zài jiā xué hànyǔ
  337. 今天我在家工作 jīntiān wǒ zài jiā gōngzuò
  338. 呢 ne
  339. 今天我很忙呢 jīntiān wǒ hěn máng ne
  340. 你要去哪儿呢?nǐ yào qù nǎr ne
  341. 住 zhù
  342. 你住在哪儿?nǐ zhù zài nǎr
  343. 楼 lóu
  344. 我住二楼 wǒ zhù èr lóu
  345. 门 mén
  346. 房间 fángjiān
  347. 这是谁的房间?zhè shì shuí de fángjiān
  348. 这是我朋友的房间 zhè shì wǒ péngyou de fángjiān
  349. 号 hào
  350. 房间号 fángjiān hào
  351. 你的房间号是什么?nǐ de fángjiān hào shì shénme
  352. 你住在这个房间吗?nǐ zhù zài zhège fángjiān ma
  353. 知道 zhīdào
  354. 你知道吗?nǐ zhīdào ma
  355. 我不知道 wǒ bù zhīdào
  356. 我不知道她是谁 wǒ bù zhīdào tā shì shuí
  357. 电话 diànhuà
  358. 电话号 diànhuà hào
  359. 你的电话号是多少?nǐ de diànhuà hào shì duōshǎo
  360. 号码 hào mǎ
  361. 电话号码 diànhuà hàomǎ
  362. 零 líng
  363. 手机 shǒujī
  364. 有 yǒu
  365. 你有手机吗?nǐ yǒu shǒujī ma
  366. 手机号 shǒujī hào
  367. 你的手机号是多少?nǐ de shǒujī hào shì duōshǎo
  368. 手 shǒu
  369. 你给我你的手吧 nǐ gěi wǒ nǐ de shǒu ba
  370. 你在听音乐吗?nǐ zài tīng yīnyuè ma
  371. 没有 méiyǒu
  372. 录音 lùyīn
  373. 事 shì
  374. 你有什么吗?nǐ yǒu shénme shì ma
  375. 你找我有什么事吗?nǐ zhǎo wǒ yǒu shénme shì ma
  376. 我找你有点事 wǒ zhǎo nǐ yǒu diǎn shì
  377. V:完 wán,懂 dǒng,见 jiàn,开 kāi,上 shàng,到 dào,给 gěi,成 chéng
  378. 你说完了吗?nǐ shuō wán le ma
  379. 你做完了吗?nǐ zuò wán le ma
  380. 你看完了吗?nǐ kàn wán le ma
  381. 你做完作业了吗?nǐ zuò wán zuòyè le ma
  382. 我做完作业了 wǒ zuò wán zuòyè le
  383. 你听懂吗?nǐ tīng dǒng ma
  384. 你看懂吗?nǐ kàn dǒng ma
  385. 你读懂吗?nǐ dú dǒng ma
  386. 我听不懂 wǒ tīng bù dǒng
  387. 我看不懂 wǒ kàn bù dǒng
  388. 我读不懂 wǒ dú bù dǒng
  389. 你看见谁吗?nǐ kàn jiàn shuí ma
  390. 昨天你在银行看见谁?zuótiān nǐ zài yínháng kànjiàn shuí
  391. 昨天我在邮局看见你 zuótiān wǒ zài yóujú kànjiàn nǐ
  392. 听见 tīngjiàn
  393. 我听不见你说什么 wǒ tīng bú jiàn nǐ shuō shénme
  394. 我没听见她说什么 wǒ méi tīngjiàn tā shuō shénme
  395. 我没听懂她讲什么 wǒ méi tīng dǒng tā jiǎng shénme
  396. 我没看见你 wǒ méi kànjiàn nǐ
  397. 你打开书吧 nǐ dǎ kāi shū ba
  398. 你开开书吧 nǐ kāi kāi shū ba
  399. 你打开门吧 nǐ dǎkāi mén ba
  400. 你开开门吧 nǐ kāi kāi mén ba
  401. 你打开电视吧 nǐ dǎkāi diànshì
  402. 你开开电视吧 nǐ kāikāi diànshì ba
  403. 你穿上毛衣吧 nǐ chuān shàng máoyī ba
  404. 你穿上裤子吧 nǐ chuān shàng kùzi ba
  405. 考上 kǎo shàng
  406. 她考上大学吗?tā kǎo shàng dàxué ma
  407. 她考不上大学 tā kǎo bú shàng dàxué
  408. 她没考上大学 tā méi kǎo shàng dàxué
  409. 你买到票吗?nǐ mǎi dào piào ma
  410. 我买不到票 wǒ mǎi bú dào piào
  411. 我没买到票 wǒ méi mǎi dào piào
  412. 你做到这个工作吗?nǐ zuò dào zhège gōngzuò ma
  413. 你打给我吧 nǐ dǎ gěi wǒ ba
  414. 你说给我吧 nǐ shuō gěi wǒ ba
  415. 生活 shēnghuó
  416. 我的生活还很好 wǒ de shēnghuó hái hěn hǎo
  417. 差不多 chà bù duō
  418. 习惯 xíguàn
  419. 你习惯这里的生活了吗?nǐ xíguàn zhèlǐ de shēnghuó le ma
  420. 气候 qìhòu
  421. 你习惯河内气候吗?nǐ xíguàn hénèi qìhòu ma
  422. 干燥 gānzào
  423. 河内冬天干燥吗?hénèi dōngtiān gānzào ma
  424. 干净 gānjìng
  425. 菜 cài
  426. 油腻 yóunì
  427. 你喜欢吃油腻菜吗?nǐ xǐhuān chī yóunì cài ma
  428. 牛奶niú nǎi
  429. 不过 bú guò
  430. 课间 kèjiān
  431. 一块蛋糕 yí kuài dàngāo
  432. 点心 diǎnxīn
  433. 从来 cónglái
  434. 从来没有 cónglái méiyǒu
  435. 我从没爱过你 wǒ cóng méi ài guò nǐ
  436. 午觉 wǔjiào
  437. 游泳 yóuyǒng
  438. 功课 gōngkè
  439. 记住 jì zhù
  440. 一般 yì bān
  441. 感谢 gǎnxiè
  442. 父母 fùmǔ
  443. 机会 jīhuì
  444. 原来 yuánlái
  445. 延长 yáncháng
  446. 练 liàn
  447. 气功 qìgōng
  448. 不一定 bù yí dìng
  449. 钟头 zhōngtóu
  450. 效果 xiàoguǒ
  451. 挺 tǐng
  452. 好处 hǎochù
  453. 慢性病 mànxìng bìng
  454. 高血压 gāoxuèyā
  455. 失眠 shīmián
  456. 必须 bìxū
  457. 你必须要回家 nǐ bìxū yào huí jiā

Nội dung bài giảng số 2 chuyên đề học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội ChineMaster của chúng ta sẽ tạm dừng tại đây. Hẹn gặp lại các bạn vào ngày mai.

Lớp học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội?

Trung tâm dạy học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội ChineMaster chính là sự lựa chọn hàng đầu của chúng ta.