Học tiếng Trung online ở đâu tốt Bài 4

Tài liệu học tiếng Trung giao tiếp và Luyện thi tiếng Trung HSK online cấp tốc tại ChineMaster

0
470
Học tiếng Trung online ở đâu tốt Bài 4
5 (100%) 10 votes

Học tiếng Trung online ở đâu tốt tại Hà Nội miễn phí

Học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất hiện nay? Khóa học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất? Video tự học tiếng Trung online ở đâu chất lượng nhất?

Học tiếng Trung online ở đâu tốt tại Hà Nội ChineMaster cho người mới bắt đầu Xin chào mừng các bạn học viên trực tuyến đến với Web học tiếng Trung online miễn phí của chúng ta ngày hôm nay. Trung tâm tiếng Trung ChineMaster mỗi ngày sẽ mang đến cho các bạn một bài học cực kì hiệu quả và bổ ích, giúp các bạn có thể giao tiếp và thực hành tiếng Trung một cách tốt nhất và nhanh nhất.

YouTube học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất

Hôm nay chúng ta sẽ đến với Bài 4 Học tiếng Trung online ở đâu tốt với phần ngữ pháp quan trọng là Câu có vị ngữ đặc biệt (phần 2). Sau đây, chúng ta sẽ bắt đầu vào phần nội dung chính của bài học tiếng Trung giao tiếp online hôm nay nhé.

  1. Câu có tính từ làm vị ngữ

Loại câu mà tính từ đảm nhiệm chức năng vị ngữ được gọi là câu tính từ làm vị ngữ. Loại câu này chủ yếu dùng để miêu tả các tính chất của con người, sự vật hay trạng thái đang được duy trì, có khi cũng dùng để giải thích rõ sự biến đổi của sự vật. Lưu ỷ rằng giữa chủ ngữ và vị ngữ không cần từ “是”.

Khóa học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất

  • Dạng thứ 3: Chủ ngữ + tính từ

Ví dụ:

他高,我矮。Anh ấy cao, tôi lùn (thấp).

这孩子聪明好学,是个好孩子。Đứa bé này thông minh và hiếu học, là một đứa trẻ ngoan.

  • Dạng thứ 4 : Chủ ngữ+ tính từ + bổ ngữ

Ví dụ:

天热起来了。Trời đã nóng lên.

这棵树高多了。Cây này đã cao lên nhiều rồi.

  • Lưu ý: Bổ ngữ trong dạng này có thể là bổ ngữ chỉ xu hướng kép, bổ ngữ chỉ khả năng, bổ ngữ chỉ trạng thái, bổ ngữ chỉ số lượng, bổ ngữ chỉ mức độ hay các đoản ngữ mang giới từ.

Video tự học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất

Tiếp theo chúng ta sẽ cùng học tiếng Trung giao tiếp theo các mẫu câu giao tiếp tiếng Trung cơ bản và thông dụng ở bên dưới.

  1. 你要买两份饭给谁?nǐ yào mǎi liǎng fèn fàn gěi shuí
  2. 青年 qīngnián
  3. 青年报 qīngnián bào
  4. 报纸 bàozhǐ
  5. 你买一张报纸给我吧 nǐ mǎi yì zhāng bàozhǐ gěi wǒ ba
  6. 你爬得上去吗?nǐ pá de shàngqù ma
  7. 我爬得上去 wǒ pá de shàngqù
  8. 我爬不上去 wǒ pá bú shàng qù
  9. 我搬得进去 wǒ bān de jìnqù
  10. 我搬不进去 wǒ bān bú jìnqù
  11. 你开得过去吗?nǐ kāi de guòqù ma
  12. 我开得过去 wǒ kāi de guòqù
  13. 我开不过去 wǒ kāi bú guòqù
  14. 你放得进去吗?nǐ fang de jìnqù ma
  15. 我放得进去 wǒ fang de jìnqù
  16. 我放不进去 wǒ fang bú jìnqù
  17. 你拿得下来吗?nǐ ná de xià lái ma
  18. 我拿得下来 wǒ ná de xiàlái
  19. 我拿不下来 wǒ ná bú xiàlái
  20. 你走得回去吗?nǐ zǒu de huíqù ma
  21. 我走得回去 wǒ zǒu de huíqù
  22. 我走不回去 wǒ zǒu bù huíqù
  23. 还爬得东爬不动?hái pá de dòng pá bú dòng
  24. 爬得动,爬不动
  25. 还骑得动骑不动?hái qí de dòng qí bú dòng
  26. 骑得动,骑不动了
  27. 还搬得动搬不动?hái bān de dòng bān bú dòng
  28. 搬得动,搬不动了
  29. 还提得动提不动?hái tí de dòng tí bú dòng
  30. 提得动,提不动了
  31. 还拿得动拿不动?hái ná de dòng ná bú dòng
  32. 拿得动,拿不动
  33. 还走得动走不动?hái zǒu de dòng zǒu bú dòng
  34. 走得动,走不动
  35. 还跑得动跑不动?hái pǎo de dòng pǎo bú dòng
  36. 跑得动,跑不动了
  37. 走得动吗?zǒu de dòng ma
  38. 太累了,我走不动了 tài lèi le, wǒ zǒu bú dòng le
  39. 骑得动吗?qí de dòng ma
  40. 风太大了,骑不动了fēng tài dà le, qí bú dòng le
  41. 你提得动吗?nǐ tí de dòng ma
  42. 这个箱子太重,我提不动 zhège xiāngzi tài zhòng, wǒ tí bú dòng
  43. 你跑得动吗?nǐ pǎo de dòng ma
  44. 跑的时间太长了,我跑不动了 pǎo de shíjiān tài cháng le, wǒ pǎo bú dòng le
  45. 你拿得动吗?nǐ ná de dòng ma
  46. 这些书很重,我拿不动了zhè xiē shū hěn zhòng, wǒ ná bú dòng le
  47. 你开得动吗?nǐ kāi de dòng ma
  48. 汽车坏了,开不动了qìchē huài le, kāi bú dòng le
  49. 课文的生词你记得住记不住?kèwén de shēngcí nǐ jì de zhù jì bú zhù
  50. 生词太多,记不住 shēngcí tài duō, jì bú zhù
  51. 这个音我发得好发不好?zhège yīn wǒ fā de hǎo fā bù hǎo
  52. 面包 miànbāo
  53. 你常常吃面包吗?nǐ cháng cháng chī miànbāo ma
  54. 鞋 xié
  55. 一脸警惕 yì liǎn jǐngtì
  56. 一脸汗 yì liǎn hàn
  57. 一身汗 yì shēn hàn
  58. 真正的朋友 zhēnzhèng de péngyou
  59. 真正的友谊 zhēnzhèng de yǒuyì
  60. 真正好吃 zhēnzhèng hǎo chī
  61. 有些意外 yǒu xiē yìwài
  62. 有些迟疑 yǒu xiē chíyí
  63. 有些尴尬 yǒu xiē gāngà
  64. 分享收获的喜悦 fēnxiǎng shōuhuò de xǐyuè
  65. 分享胜利的喜悦 fēnxiǎng shènglì de xǐyuè
  66. 分享成功的喜悦 fēnxiǎng chénggōng de xǐyuè
  67. 树上结了许多葡萄 shù shàng jiē le xǔduō pútao
  68. 树上结了很多苹果 shù shàng jiē le hěn duō píngguǒ
  69. 树上结了很多枣 shù shàng jiē le hěn duō zǎo
  70. 我不会养花,我家的花都让我弄得半死不活的 wǒ bú huì yǎng huā, wǒ jiā de huā dōu ràng wǒ nòng de bàn sǐ bù huó de
  71. 我们出门时天气还很好,竟然走到半路突然下起雨来了 wǒmen chūmén shí tiānqì hái hěn hǎo, jìngrán zǒu dào bànlù tūrán xià qǐ yǔ lái le
  72. 她刚学了半年,不料能说得这么好tā gāng xué le bànnián, bú liào néng shuō de zhème hǎo
  73. 来中国后我交了许多朋友 lái zhōngguó hòu wǒ jiāo le xǔduō zhōngguó péngyou
  74. 我愿意和朋友分享快乐 wǒ yuànyì hé péngyou fēnxiǎng kuàilè
  75. 拿到毕业证时,我的心里有说不出的高兴 ná dào bìyè zhèng shí, wǒ de xīnlǐ yǒu shuō bù chū de gāoxìng
  76. 这件事让我感到很意外 zhè jiàn shì rang wǒ gǎndào hěn yìwài
  77. 她的表情很尴尬 tā de biǎoqíng hěn gāngà
  78. 他们两个是真正的朋友 tāmen liǎng ge shì zhēnzhèng de péngyou
  79. 这个消息是怎么传到你耳朵里去了 zhège xiāoxi shì zěnme chuán dào nǐ ěrduo lǐ qù le
  80. 上课时,同学们都注视着黑板 shàngkè shí, tóngxué men dōu zhùshì zhe hēibǎn
  81. 虽然我们两个人认识的时间不久,但很快成了好朋友 suīrán wǒmen liǎng ge rén rènshi de shíjiān bù jiǔ, dàn hěn kuài chéng le hǎo péngyou
  82. 今天该上口语课,不料老师没来 jīntiān gāi shàng kǒuyǔ kè, bú liào lǎoshī méilái

Bài giảng tự học tiếng Trung online của chúng ta đến đây là kết thúc rồi, khóa học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất hẹn gặp lại các bạn trong chương trình tiếp theo.