Học tiếng trung online miễn phí bài 11

học tiếng trung online miễn phí bài 11 giáo trình hán ngữ phiên bản mới tự học tiếng Trung online

0
907
Học tiếng trung online miễn phí bài 11
5 (100%) 3 votes

Học tiếng Trung online miễn phí Nguyễn Minh Vũ

Học tiếng trung online miễn phí xin chào các bạn, hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục học online miễn phí, bài số 11 quyển hán ngữ 1 giáo trình phiên bản mới. Chủ đề bài học hôm nay sẽ là : 我们都是留学生 (Chúng tôi đều là lưu học sinh)

Sau đây mời các bạn cùng đến với nội dung bài học.

第十一课

Dì shíyī kè (bài 11)

我们都是留学生

wǒmen dōu shì liúxuéshēng (Chúng tôi đều là lưu học sinh)

课文

kèwén (bài khóa)

(一)这位是王教授(秘书给校长介绍王教授

(yī) Zhè wèi shì Wáng jiàoshòu (mìshū gěi xiàozhǎng jièshào Wáng jiàoshòu Thư ký giới thiệu giáo sư Vương với hiệu trưởng…)

秘书:我先介绍一下儿,这位是王教授。这是马校长。

mìshū: wǒ xiān jièshào yīxiàr, zhè wèi shì Wáng jiàoshòu. Zhè shì Mǎ xiàozhǎng. (tôi xin được giới thiệu, vị này là giáo sư Vương, vị này là hiệu trưởng Mã.

校长:欢迎您,王教授。

Xiàozhǎng: Huānyíng nín, Wáng jiàoshòu. (chào mừng ngài, giáo sư Vương.)

教授:谢谢!

Jiàoshòu: Xièxiè! (cảm ơn!)

(二)我们都是留学生

(Èr) wǒmen dōu shì liúxuéshēng (chúng tôi đều là lưu học sinh)

田芳:你是留学生吗?

Tián fāng: Nǐ shì liúxuéshēng ma? (các bạn đều là lưu học sinh à?)

罗兰:是。

Luólán: Shì.(đúng vậy)

田芳:她也是留学生吗?

Tián fāng: Tā yěshì liúxuéshēng ma? (cô ấy cũng là lưu học sinh sao?)

罗兰:她也是留学生。我们都是留学生。

Luólán: Tā yěshì liúxuéshēng. Wǒmen dōu shì liúxuéshēng. (cô ấy cũng là lưu học sinh. Chúng tôi đều là lưu học sinh.)

田芳:他们俩也都是留学生吗?

Tián fāng: Tāmen liǎ yě dū shì liúxuéshēng ma? (hai người họ cũng là lưu học sinh sao?)

罗兰:不,他们俩不是留学生。他们都是中国学生。

Luólán: Bù, tāmen liǎ bùshì liúxuéshēng. Tāmen dōu shì zhōngguó xuéshēng. (không, hai người họ không là lưu học sinh. Họ đều là người Trung Quốc.)

(三)你也是中国人吗?

(Sān) nǐ yěshì zhōngguó rén ma? (bạn cũng là người Trung Quốc à?)

爱德华:他是中国人吗?

Àidéhuá: Tā shì zhōngguó rén ma? (Anh ta là người Trung Quốc sao?)

李昌浩:是。

Lǐ chānghào: Shì. (đúng vậy)

爱德华:你也是中国人吗?

Àidéhuá: Nǐ yěshì zhōngguó rén ma? (bạn cũng là người Trung Quốc sao?)

李昌浩:不是。我是韩国人。

Lǐ chānghào: Bùshì. Wǒ shì hánguó rén. (không phải, tôi không phải người Trung Quốc)

爱德华:对不起。

Àidéhuá: Duìbùqǐ. (tôi xin lỗi)

李昌浩:没什么

Lǐ chānghào: Méishénme (không có gì đâu)

Tiếp theo, mời các bạn cùn học tiếng Trung online miễn phí tìm hiểu các nội dung ngữ pháp trọng tâm của bài 11.

  1. Hỏi như thế nào  , câu hỏi 吗

    Cuối câu trần thuật thêm trợ từ ngữ khí 吗 biểu thị sự nghi vấn, tạo thành câu hỏi có-không trong tiếng Hán.
    Ví dụ:
    A: 你是中国人吗?(Bạn là người Trung Quốc à?)
    B: 不是。我是越南人。(không phải, tôi là người Việt Nam.)

  2. Trạng ngữ

    Thành phần bổ nghĩa đứng trước động từ và hình dung từ gọi trạng ngữ. Phó từ, hình dung từ đều có thể làm trạng ngữ.
    (1) 爸爸妈妈都很好。
    Bố mẹ đều rất tốt.
    (2) 愈发不太难。
    Ngữ pháp không khó lắm.

  3. Phó từ 也 và 都

    Phó từ 也 và 都 đứng trước động từ hoặc hình dung từ, làm thành phần trạng ngữ trong câu.
    Ví dụ:
    (麦克是留学生,玛丽也是留学生)他们都是老先生。
    (Maike là lưu học sinh, mali cũng là lưu học sinh. ) Họ đều là lưu học sinh.
    không thể nói : *都他们是留学生。

Ngoài ra , các bạn cũng có thể tham khảo thêm các video của học tiếng trung online miễn phí dưới đây:

Khoá học tiếng Trung online miễn phí giáo trình Boya sơ cấp 1

Khoá học tiếng Trung miễn phí qua Skype thầy Vũ

Khoá học tiếng Trung miễn phí tại Hà Nội ChineMaster

Vậy là chúng ta đã kết thúc nội dung bài học tiếng trung online ngày hôm nay.
Chúc các bạn học tập hiệu quả, và hẹn gặp lại trong các bài giảng của học tiếng trung online