Học tiếng Trung online cơ bản Bài 6

Tài liệu học tiếng trung online cơ bản miễn phí cho người mới nhập môn tiếng trung quốc. free

0
1083
Học tiếng Trung online cơ bản Bài 6
5 (100%) 6 votes

Khóa học tiếng Trung online cơ bản miễn phí

Học tiếng Trung online cơ bản Chào mừng các bạn học viên trực tuyến đến với lớp học tiếng trung online miễn phí của chúng ta ngày hôm nay.

Hôm nay chúng ta sẽ đến với Bài 6 tiếng trung online cơ bản với chủ đề là 现在几点? (Bây giờ là mấy giờ?) . Bài học hôm nay sẽ hướng dẫn chúng ta cách hỏi thời gian và cách biểu đạt giờ trong giao tiếp tiếng trung hàng ngày.

Rất thú vị phải không nào! Sau đây, chúng ta sẽ bắt đầu vào phần nội dung chính của bài học tiếng Trung giao tiếp online hôm nay. Trước tiên chúng ta hãy cùng xem hội thoại nhé:

陈公:垂庄,越南的大学早上几点上课?

Chuí Zhuāng , Yuènán  de dàxué zǎoshang jǐ diǎn shàngkè? ( Thùy Trang ,các trường đại học ở Việt Nam buổi sáng mấy giờ vào lớp?)

垂庄:大部分是七点,我们学校是六点四十五分。

Dà bùfen shì qì diǎn, wǒmen xuéxiào shì liù diǎn sì shí wǔ fēn. (Phần lớn là 7 giờ, trường của chúng tôi là 6 giờ 45 phút.)

陈公:几点下课?

Jǐ diǎn xiàkè ?

垂庄:十一点半。

Shí yì diǎn bàn. ( 11 giờ rưỡi. )

Lúc sau …

陈公:玉兰,晚会几点开始?

Yù Lán, wǎnhuì  jǐ diǎn kāishǐ ? ( Ngọc Lan, bữa tiệc tối nay mấy giờ bắt đầu?)

玉兰:六点。

Liù diǎn. (6 giờ )

陈公:现在几点?

Xiànzāi jǐ diǎn ? (bây giờ là mấy giờ ?)

玉兰:差一刻六点。

Chà yí kè liù diǎn. ( 6 giờ kém 15 phút )

陈公:谢谢,一会儿见。

Xièxie! Yíhuìr jiàn. ( Cảm ơn! Lát nữa gặp nhé.)

  • Chú ý : 太……了 biểu thị mức độ cao.

Từ đoạn hội thoại trên chúng ta có một vài ngữ pháp quan trọng như sau :

  • Số từ + 点 + số từ + 分
  • 差 + số từ + 分 + số từ + 点 ( cách nói giờ kém )

VD: 15 phút : 一刻/ 十五分

6 giờ 15 phút : 六点五十分 / 六点一刻

6 giờ 45 phút :六点四十五分 / 差十五分七点 / 六点三刻 / 查一刻

  • Dùng 几点 để hỏi thời gian.

VD : 现在几点?

你几点吃饭?

你们几点上课?

  • Cách nói thời gian theo lịch năm :
    Âm Dương
    Tháng 1 正月 一月
    Tháng 2 đến Tháng 11
    Tháng 12 腊月 十二月
    Ngày 1 đến ngày 10 初 + số từ số từ + 号
    Sau ngày 10 số từ + 号 số từ + 号
  • Cách nói số lẻ :

102:一百零二

110-119:一百一十(+…)

1000: 一千

1001: 一千零一

1200:一千二百

0,2: 零点二

1,2: 一点零二

1,12: 一点一二

  • Một số cách nói lẻ khác  :

个把月 = 一两个月 / 一个月左右

百把人 = 一二/一两白个人 , 一百个人左右

  • Một số cách nói mốc thời gian và khoảng thời gian :

Ngày : –  Mốc thời gian: Số từ + 号/ 日

– Khoảng thời gian: Số từ + 天

Tháng: – Mốc thời gian: Số từ +月

– Khoảng thời gian: Số từ + 个月

Năm: – Mốc thời gian: Số từ + 年        ( đọc từng số)

– Khoảng thời gian: Số từ + 年   ( đọc theo đơn vị tính)

Bài học tiếng Trung online cơ bản hôm nay của chúng ta có nhiều ngữ pháp quan trọng, các bạn cố gắng ghi chép bài vở thật cẩn thận nhé. Ở bài này, chúng ta sẽ có một số bài tập để luyện thêm ngữ pháp cho các bạn nữa. Các bạn cùng làm với mình nhé:

Dùng 几 để đặt câu hỏi:

  1. 现在十点五十。
  2. 我们七点上棵。
  3. 爸爸六点下班。
  4. 陈功五点起床。

Đọc các số cho sau :

30                          35                     16                           80

90                          23                     19                           78

Để nâng cao kiến thức bản thân các bạn cũng có thể tham khảo thêm một số video bài giảng sau :

Khóa học tiếng Trung online cơ bản Nguyễn Minh Vũ

Học tiếng Trung online cơ bản luyện nghe tiếng Trung cơ bản

Học tiếng trung online cơ bản Khóa học tiếng Trung online Skype

Vậy là hôm nay chúng ta đã kết thúc xong nội dung bài giảng số 6 rồi. Thời gian trôi nhanh quá phải không các bạn. Nhưng không sao, Thầy Vũ còn tiếp tục lên lớp với chúng ta trong những bài giảng tiếp theo nữa mà. Hẹn gặp lại các bạn học viên trực tuyến vào các bài giảng tiếp theo nhé.