Học tiếng Trung online cơ bản Bài 12

Cùng tham gia lớp học tiếng Trung online cơ bản với thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ.

0
758
Học tiếng Trung online cơ bản Bài 12
5 (100%) 5 votes

Khóa học tiếng Trung online cơ bản miễn phí

Học tiếng Trung online cơ bản Xin chào mừng các bạn học viên trực tuyến đến với lớp học tiếng trung online miễn phí của chúng ta ngày hôm nay.

Hôm nay chúng ta sẽ đến với Bài 12 tiếng Trung online cơ bản với chủ đề là 你在干什么? (Bạn đang làm gì ?). Rất thú vị phải không nào! Sau đây, chúng ta sẽ bắt đầu vào phần nội dung chính của bài học tiếng Trung giao tiếp online hôm nay. Trước tiên chúng ta hãy cùng xem hội thoại nhé:

陈功:喂,你好!

Wèi, nǐ hǎo! (alô, xin chào!)

阮草:喂,陈功,是我,阮草。

Wèi, Chén Gōng, shì wǒ, Ruǎn Cǎo. ( alo, Trần Công, là tôi, Nguyễn Thảo.)

陈功:啊,阮草,你好!

A, ruǎn cǎo, nǐ hǎo! ( A Nguyễn Thảo, Xin chào!)

阮草:陈功, 你在干什么呢?

Chén gōng, nǐ zài gànshénme ne? ( Trần Công, bạn đang làm gì vậy?)

陈功:做作业呢。

Zuò zuoyè ne. ( làm bài tập.)

阮草:是吗?你明天都有很多作业吗?

Shì ma? Nǐ míngtiān dū yǒu hěnduō zuòyè ma? ( thật sao ? ngày mai bạn đều có nhiều bài tập phải không?)

陈功:不是。 今天是星期三,从早上八点到中午十二点, 我有四节课, 明天还有听写,所以作业很多。 你呢?在干什么呢?
Bùshì. Jīntiān shì xīngqísān, cóng zǎoshang bā diǎn dào zhōngwǔ shí’èr diǎn, wǒ yǒu sì jié kè, míngtiān hái yǒu tīngxiě, suǒyǐ zuòyè hěnduō. Nǐ ne? Zài gànshénme ne? (Không phải.Hôm nay là thứ tư, từ 8 giờ sáng đến giờ trưa, tôi có 4 tiết học, ngày mai còn có môn nghe viết, vì vậy bài tập rất nhiều. Còn bạn? Đang làm gì thế? )

阮草:我在酒吧喝咖啡呢。

Wǒ zài jiǔbā hē kāfēi ne. ( tôi đang uống cà phê ở quán nước.)

陈功:哪个酒吧?

Nǎge jiǔbā? (Quán nào vậy ?)

学校书店对面的那个。

Xuéxiào shūdiàn duìmiàn dì nàgè. ( quán đối diện nhà sách trường.)

陈功:你自己吗?

Nǐ zìjǐ ma? ( bạn đi một mình á?)

阮草:不,还有我的同屋和他的朋友, 他们正在唱歌呢。

Bù, hái yǒu wǒ de tóng wū hé tā de péngyǒu, tāmen zhèngzài chànggē ne. ( Không, còn có bạn cùng phòng của tôi và bạn của anh ấy, bọn họ đang hát.)

陈功:明天你们没有课吗?

Míngtiān nǐmen méiyǒu kè ma? ( ngày mai các bạn không đi học à?)

阮草:有,我们十点就会回宿舍。

Yǒu, wǒmen shí diǎn jiù huì huí sùshè.( có, chúng tôi 10 giờ sẽ về ký túc xá.)

  • Lưu ý: “喂” hô ngữ người Trung Quốc thường dùng để gọi điện thoại.

Từ đoạn hội thoại trên chúng ta có một vài ngữ pháp quan trọng sau :

  1.  正在/在…呢
  • 正在….呢 / 在….呢 / ….呢  biểu thị động tác đang tiến hành hoặc đang trạng thái đang tồn tại.

VD: 我们正在看点影呢。

爸爸在看报纸呢。

他在做作业呢。

外面下雨呢。

2. Cách dùng “每….都…” :

  • “每….都…”  biểu thị không có ngoại lệ.

VD: 他每天早上都喝牛奶。

你们每个人都知道。

这里每天都下雨。

陈功每个周都去酒吧。

3.Cách biểu đạt ngày trong tuần:

星期一 星期二 星期三 星期四 星期五 星期六 星期天(星期日)
Xīngqí yī xīngqí èr xīngqí sān xīngqí sì xīngqí wǔ xīngqí liù xīngqítiān

(xīngqírì)

thứ hai thứ ba thứ tư thứ năm thứ sáu thứ bảy chủ nhật

4. Cách dùng “从… 到 …” :

  • “从… 到 …” Biểu thị thời gian bắt đầu và kết thúc.

VD: 我从七点到十点有课。

爸爸从下午四点到晚上八点有时间。

他们从星期一到星期五都上课。

Bài học tiếng Trung online cơ bản hôm nay của chúng ta có nhiều ngữ pháp rất quan trọng, mình hi vọng các bạn sẽ cố gắng ghi chép bài vở thật cẩn thận nhé. Để học tiếng Trung trở nên dễ dàng hơn, chúng ta cùng tham khảo thêm một vài bài giảng của Thầy vũ nhé:

Học tiếng Trung online cơ bản 3000 Câu tiếng Trung giao tiếp

Học tiếng Trung online cơ bản Giáo trình Hán ngữ BOYA Sơ cấp

Học tiếng Trung online cơ bản giáo trình Hán ngữ mới


Vậy là hôm nay chúng ta đã kết thúc xong nội dung bài giảng số 12 rồi. Thời gian trôi nhanh quá phải không các bạn. Nhưng không sao, Thầy Vũ còn tiếp tục lên lớp với chúng ta trong những bài giảng tiếp theo nữa mà. Hẹn gặp lại các bạn học viên trực tuyến vào các bài giảng tiếp theo nhé.