Học Tiếng Trung giao tiếp cơ bản Bài 45 Hy vọng Mong muốn

0
19106
Học Tiếng Trung giao tiếp cơ bản Bài 45 Hy vọng Mong muốn
Học Tiếng Trung giao tiếp cơ bản Bài 45 Hy vọng Mong muốn
5 (100%) 3 votes

Học Tiếng Trung Giao tiếp tại Hà Nội

Học Tiếng Trung giao tiếp từ cơ bản đến nâng cao theo các bài giảng Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày của Thầy Nguyễn Minh Vũ.

Để chất lượng buổi học Tiếng Trung giao tiếp có hiệu quả tốt nhất, các em cần học thật chắc kiến thức Tiếng Trung trong Quyển Hán ngữ 1 và Hán ngữ 2 phiên bản mới theo link bên dưới.

Học Tiếng Trung giao tiếp Hán ngữ 1

Học Tiếng Trung giao tiếp Hán ngữ 2

Chào các em học viên, chủ đề bài học Tiếng Trung giao tiếp hôm nay là Hy vọng và Mong muốn. Em nào chưa ôn tập lại bài học buổi hôm trước thì vào link bên dưới xem lại.

Học Tiếng Trung giao tiếp cơ bản Bài 44 So sánh

Em nào có câu hỏi thắc mắc gì thì cuối giờ học ở lại hỏi tiếp nhé.

Bây giờ chúng ta bắt đầu vào bài học ngày hôm nay với chủ đề là Hy vọng Mong muốn.

Nội dung chính của bài học hôm nay gồm

  • Học Tiếng Trung về một số từ vựng chỉ sự hy vọng và mong muốn
  • Học Tiếng Trung về cách đặt câu hỏi cho chủ đề bài học hôm nay
  • Tổng kết và giải đáp thắc mắc cuối giờ học Tiếng Trung giao tiếp cơ bản

Học Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày theo chủ đề

STT Tiếng Trung Tiếng Việt Phiên âm
1 愿望 Nguyện vọng yuànwàng
2 希望 Hy vọng xīwàng
3 机会 Cơ hội jīhuì
4 可以 Có thể kěyǐ
5 可能 Có khả năng kěnéng
6 Có thể néng
7 Muốn, cần, phải yào
8 需要 Cần, cần phải xūyào
9 Biết huì
10 Muốn, nghĩ xiǎng
11 Dám gǎn
12 应该 Nên yīnggāi
13 大学毕业后你打算做什么? Sau khi tốt nghiệp Đại học xong bạn định làm gì? dàxué bìyè hòu nǐ dǎsuàn zuò shénme?
14 大学毕业后我想继续读硕士。 Sau khi tốt nghiệp Đại học xong tôi muốn học thạc sỹ. Dàxué bìyè hòu wǒ xiǎng jìxù dú shuòshì.
15 那你想读哪一科? Vậy bạn muốn học khoa nào? Nà nǐ xiǎng dú nǎ yì kē?
16 我想考石油天然气工程学院。 Tôi muốn thi vào học viện kỹ thuật dầu khí. Wǒ xiǎng kǎo shíyóu tiānránqì gōngchéng xuéyuàn.
17 我想考财政管理。 Tôi muốn thi vào quản lý tài chính. Wǒ xiǎng kǎo cáizhèng guǎnlǐ.
18 你想搞贸易吗? Bạn muốn làm kinh doanh à? Nǐ xiǎng gǎo màoyì ma?
19 我很喜欢做生意,因为做生意赚钱比较快,我不想去打工。 Tôi rất thích làm kinh doanh, bởi vì làm kinh kiếm tiền nhanh, tôi không muốn đi làm công ăn lương. Wǒ hěn xǐhuān zuò shēngyi, yīnwèi zuò shēngyi zhuàn qián bǐjiào kuài, wǒ bù xiǎng qù dǎgōng.
20 那目前,你要学好英语和汉语了。 Vậy trước mắt bạn phải học tốt tiếng Anh và tiếng Trung. Nà mùqián, nǐ yào xué hǎo yīngyǔ hé hànyǔ le.
21 我的汉语没问题,可以讲得通,不过我的英语不太好,需要继续练习。 Tiếng Trung của tôi không vấn đề gì, có thể nói tốt được Wǒ de hànyǔ méi wèntí, kěyǐ jiǎng de tōng, bú guò wǒ de yīngyǔ bú tài hǎo, xūyào jìxù liànxí.
22 我想去外国公司找工作。 Tôi muốn đến công ty Nước ngoài tìm việc. Wǒ xiǎng qù wàiguó gōngsī zhǎo gōngzuò.
23 我看你工作很努力、也很认真,你一定能找到好工作。 Tôi thấy bạn làm việc rất cố gắng, cũng rất chăm chỉ, chắc chắn bạn sẽ tìm được công việc tốt. Wǒ kàn nǐ gōngzuò hěn nǔlì, yě hěn rènzhēn, nǐ yí dìng néng zhǎo dào hǎo gōngzuò.
24 你现在的工作怎么样? Công việc hiện giờ của bạn thế nào? Nǐ xiànzài de gōngzuò zěnme yàng?
25 一个月的薪水多少钱? Lương một tháng bao nhiêu tiền? Yí ge yuè de xīnshuǐ duōshǎo qián?
26 我在这个公司的收入不太好,我想去别的公司找一个更好的收入。 Thu nhập của tôi ở công ty này không tốt lắm, tôi muốn đến công ty khác tìm nguồn thu nhập tốt hơn. Wǒ zài zhège gōngsī de shōurù bú tài hǎo, wǒ xiǎng qù bié de gōngsī zhǎo yí ge gèng hǎo de shōurù.
27 现在你要节省点儿到回国的时候可以做点小生意。 Bây giờ bạn phải tiết kiệm chút đến lúc về Nước thì có thể làm kinh doanh nhỏ. Xiànzài nǐ yào jiéshěng diǎnr dào huíguó de shíhòu kěyǐ zuò diǎn xiǎo shēngyi.
28 我喜欢在外国公司工作。 Tôi thích làm việc ở công ty Nước ngoài. Wǒ xǐhuān zài wàiguó gōngsī gōngzuò.
29 在国外工作可以学习人家的思想和做法。 Làm việc ở công ty Nước ngoài có thể học được tư duy và cách làm. Zài guówài gōngzuò kěyǐ xuéxí rénjiā de sīxiǎng hé zuòfǎ.
30 我很赞成你的想法。 Tôi rất tán thành ý tưởng của bạn. Wǒ hěn zànchéng nǐ de xiǎngfǎ.
31 那你打算什么时候去? Vậy bạn định khi nào đi? Nà nǐ dǎsuàn shénme shíhou qù?
32 我正在写论文,毕业后我就去外国公司实习。 Tôi đang viết luận văn, tốt nghiệp xong sẽ đến công ty Nước ngoài thực tập. Wǒ zhèngzài xiě lùnwén, bìyè hòu wǒ jiù qù wàiguó gōngsī shíxí.
33 你找到工作了吗? Bạn tìm được công việc chưa? Nǐ zhǎodào gōngzuò le ma?
34 我已经找到工作了,我的工作挺好的。 Tôi đã tìm được công việc rồi, công việc của tôi tốt lắm. Wǒ yǐjīng zhǎodào gōngzuò le, wǒ de gōngzuò tǐng hǎo de.
35 我的父母都希望我学医学,但是我更喜欢学信息技术科。 Bố mẹ tôi đều hy vọng tôi học ngành Y, nhưng mà tôi thích học Công nghệ thông tin hơn. Wǒ de fùmǔ dōu xīwàng wǒ xué yīxué, dànshì wǒ gèng xǐhuān xué xìnxī jìshù kē.
36 他们都希望以后我能找到一个轻松的职业。 Họ đều hy vọng sau này tôi có thể tìm được công việc nhẹ nhàng. Tāmen dōu xīwàng yǐhòu wǒ néng zhǎodào yí ge qīngsōng de zhíyè.
37 我觉得医生并不是一种闲暇的职业。 Tôi thấy làm bác sỹ không hẳn là một ngành nghề nhàn hạ. Wǒ juéde yīshēng bìng búshì yì zhǒng xiánxiá de zhíyè.
38 我觉得学医学也很好啊,以后可以帮助很多人治好病。 Tôi thấy học ngành Y cũng rất tốt mà, sau này có thể giúp đỡ được rất nhiều người. Wǒ juéde xué yīxué yě hěn hǎo a, yǐhòu kěyǐ bāngzhù hěn duō rén zhì hǎo bìng.
39 你打算以后做什么职业? Sau này bạn định làm công việc gì? Nǐ dǎsuàn yǐhòu zuò shénme zhíyè?
40 我的打算是先去打工三年,攒点儿钱到足够了以后就开公司做老板。 Dự định của tôi là đi làm thuê ba năm trước đã, dành dụm một ít tiền đến lúc đủ rồi thì mở công ty làm ông chủ. Wǒ de dǎsuàn shì xiān qù dǎgōng sān nián, zǎn diǎnr qián dào zúgòu le yǐhòu jiù kāi gōngsī zuò lǎobǎn.
41 你想开什么公司? Bạn muốn mở công ty gì? Nǐ xiǎng kāi shénme gōngsī?
42 我打算开一个电脑软件公司。 Tôi định mở một công ty phần mềm máy tính. Wǒ dǎsuàn kāi yí ge diànnǎo ruǎnjiàn gōngsī.
43 你对孩子有什么愿望吗? Bạn có nguyện vọng gì đối với bọn trẻ không? Nǐ duì háizi yǒu shénme yuànwàng ma?
44 我只希望他们以后能找到一份稳定的工作就很开心了。 Tôi chỉ hy vọng sau này chúng nó có thể tìm được một công việc ổn định là rất vui rồi. Wǒ zhǐ xīwàng tāmen yǐhòu néng zhǎodào yī fèn wěndìng de gōngzuò jiù hěn kāixīn le.
45 不过你的孩子并不喜欢一份稳定的工作,他喜欢创业当老板。 Có điều bọn trẻ nhà bạn có vẻ khonong thích một công việc ổn định, cậu ý thích sáng lập sự nghiệp thành ông chủ. Bú guò nǐ de háizi bìng bù xǐhuān yí fèn wěndìng de gōngzuò, tā xǐhuān chuàngyè dāng lǎobǎn.
46 他喜欢赚很多钱,不喜欢在每天按时上下班。 Cậu ta rất thích kiếm nhiều tiền, không thích đi làm tan làm đúng giờ. Tā xǐhuān zhuàn hěn duō qián, bù xǐhuān zài měitiān ànshí shàng xiàbān.
47 他有他的选择,你就让他自己去实现他的梦想吧。 Cậu ta có lựa chọn của cậu ta, bạn cứ để cậu ý đi thực hiện ước mơ của chính mình đi. Tā yǒu tā de xuǎnzé, nǐ jiù ràng tā zìjǐ qù shíxiàn tā de mèngxiǎng ba.
48 我觉得老听话的孩子以后就创不了事业。 Tôi thấy những đứa trẻ hay nghe lời thì sau này không làm nên được sự nghiệp gì cả. Wǒ juéde lǎo tīnghuà de hái zǐ yǐhòu jiù chuàng bù liǎo shìyè.
49 你相信他以后能成功吗? Bạn có tin tưởng sau này cậu ta có thể thành công không? Nǐ xiāngxìn tā yǐhòu néng chénggōng ma?
50 打死我也不相信他以后能成功。 Có đánh chết tôi cũng không tin sau này cậu ta có thể thành công. Dǎ sǐ wǒ yě bù xiāngxìn tā yǐhòu néng chénggōng.
51 当年我的家人和我的所有的朋友都没有相信我能成功,现在我成功了,他们都来恭喜我。 Năm đó cả gia đình tôi và tất cả bạn bè tôi đều không tin là tôi có thể thành công, bây giờ tôi thành công rồi, bọn họ đều đến chúc mừng tôi. Dāngnián wǒ de jiārén hé wǒ de suǒyǒu de péngyǒu dōu méiyou xiāngxìn wǒ néng chénggōng, xiànzài wǒ chénggōng le, tāmen dōu lái gōngxǐ wǒ.