Học Tiếng Trung giao tiếp cơ bản Bài 37 Tiền tệ

0
51449
Học Tiếng Trung giao tiếp cơ bản Bài 37 Tiền tệ
Học Tiếng Trung giao tiếp cơ bản Bài 37 Tiền tệ

Học Tiếng Trung Giao tiếp tại Hà Nội

Học Tiếng Trung giao tiếp từ cơ bản đến nâng cao theo các bài giảng Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày của Thầy Nguyễn Minh Vũ.

Để chất lượng buổi học Tiếng Trung giao tiếp có hiệu quả tốt nhất, các em cần học thật chắc kiến thức Tiếng Trung trong Quyển Hán ngữ 1 và Hán ngữ 2 phiên bản mới theo link bên dưới.

Học Tiếng Trung giao tiếp Hán ngữ 1

Học Tiếng Trung giao tiếp Hán ngữ 2

Trong buổi học Tiếng Trung giao tiếp cơ bản bài 36, lớp mình đã học xong chủ đề về Ngôn ngữ, buổi học hôm nay chúng ta sẽ học sang bài 37 Tiếng Trung giao tiếp cơ bản với chủ đề là Tiền tệ.

Nội dung của buổi học Tiếng Trung giao tiếp cơ bản hôm nay bao gồm các phần chính sau

  • Học Tiếng Trung về cách hỏi đổi tiền trong ngân hàng
  • Học Tiếng Trung về các đơn vị tiền Việt Nam, Nhân dân tệ và USD
  • Học Tiếng Trung về cách đọc các con số tiền chẵn và tiền lẻ
  • Học Tiếng Trung về cách hỏi giá tiền khi mua quần áo và hoa quả
  • Học Tiếng Trung về cách hỏi tỷ giá tiền tệ

Các em vào link bên dưới xem qua lại chút nội dung kiến thức Tiếng Trung Bài 36 trước nhé.

Tiếng Trung giao tiếp cơ bản Bài 36 Ngôn ngữ

Học Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày theo chủ đề

STT Tiếng Trung Tiếng Việt Phiên âm
1 元、块 Tệ yuán, kuài
2 越盾 VND yuè dùn
3 越币 VND yuè bì
4 越南钱 Tiền Việt Nam yuènán qián
5 人民币 Nhân dân tệ rénmínbì
6 角、毛 Máo jiǎo, máo
7 Xu fēn
8 现金、现钱 Tiền mặt xiànjīn, xiànqián
9 信用卡 Thẻ tín dụng xìnyòngkǎ
10 银行卡 Thẻ ngân hàng yínháng kǎ
11 换钱 Đổi tiền huànqián
12 外币 Ngoại tệ wàibì
13 外汇 Ngoại tệ wàihuì
14 兑换 Quy đổi duìhuàn
15 兑换率 Tỷ giá duìhuàn lǜ
16 货比 Tiền tệ huò bǐ
17 币值 Giá trị tiền, giá trị đồng tiền bìzhí
18 贬值 Mất giá, sụt giá (Sức mua của đồng tiền bị hạ thấp) biǎnzhí
19 购买力 Sức mua gòumǎilì
20 纸币 Tiền giấy zhǐbì
21 硬币 Tiền xu, xèng yìngbì
22 零钱 Tiền lẻ língqián
23 大钞 Tiền chẵn dàchāo
24 美元 USD měiyuán
25 欧元 Tiền Euro ōuyuán
26 日元 Yên Nhật rì yuán
27 台币 Đài tệ táibì
28 十万 100000 shí wàn
29 一百万 1000000 yì bǎi wàn
30 1000000 zhào
31 一千万 10000000 yì qiān wàn
32 一亿 1E+08 yí yì
33 十亿 1E+09 shí yì
34 一百亿 1E+11 yì bǎi yì
35 一千亿 1E+12 yì qiān yì
36 九千九百九十九美元。 9999 USD. jiǔqiān jiǔbǎi jiǔshíjiǔ měiyuán.
37 九万九千九百九十九越盾。 99999 VND. Jiǔ wàn jiǔqiān jiǔbǎi jiǔshíjiǔ yuè dùn.
38 九十九万九千九百九十九人民币。 999,999 Nhân dân tệ. Jiǔshíjiǔ wàn jiǔqiān jiǔbǎi jiǔshíjiǔ rénmínbì.
39 八百六十八点六亿越盾。 86,860,000,000 VND. Bābǎi liùshíbā diǎn liù yì yuè dùn.
40 八百六十八亿六千万越盾。 86,860,000,000 VND. Bābǎi liùshíbā yì liùqiān wàn yuè dùn.
41 这种苹果多少钱一斤? Loại táo này bao nhiêu tiền một cân? Zhè zhǒng píngguǒ duōshǎo qián yì jīn?
42 这种苹果三块四毛五一斤。 Loại táo này 3.45 tệ một cân. Zhè zhǒng píngguǒ sān kuài sì máo wǔ yì jīn.
43 那种呢? Thế còn loại kia? Nà zhǒng ne?
44 这种一块五一斤。 Loại này 1.5 tệ. Zhè zhǒng yí kuài wǔ yì jīn.
45 你要买哪种苹果? Bạn muốn mua loại táo nào? Nǐ yào mǎi nǎ zhǒng píngguǒ?
46 两种我都要。 Tôi mua cả hai loại. Liǎng zhǒng wǒ dōu yào.
47 你给我来两斤这种苹果和一斤那种苹果吧。 Bạn lấy cho tôi hai cân loại táo này và một cân loại táo kia. Nǐ gěi wǒ lái liǎng jīn zhè zhǒng píngguǒ hé yì jīn nà zhǒng píngguǒ ba.
48 一共多少钱? Tổng cộng bao nhiêu tiền? Yí gòng duōshǎo qián?
49 一共十四块钱。 Tổng cộng 14 tệ. Yí gòng shísì kuài qián.
50 你给我二十块钱,我找你六块钱。 Bạn đưa cho tôi 20 tệ, tôi trả lại bạn 6 tệ. Nǐ gěi wǒ èrshí kuài qián, wǒ zhǎo nǐ liù kuài qián.
51 我要去银行换钱和取钱。 Tôi muốn đến ngân hàng đổi tiền và rút tiền. Wǒ yào qù yínháng huànqián hé qǔ qián.
52 你要换什么钱? Bạn muốn đổi tiền gì? Nǐ yào huàn shénme qián?
53 我要换人民币。 Tôi muốn đổi Nhân dân tệ. Wǒ yào huàn rénmínbì.
54 你要换多少人民币? Bạn muốn đổi bao nhiêu Nhân dân tệ? Nǐ yào huàn duōshǎo rénmínbì?
55 我要换两万人民币。 Tôi muốn đổi 20,000 Nhân dân tệ. Wǒ yào huàn liǎng wàn rénmínbì.
56 一人民币能换多少越盾? 1 Nhân dân tệ đổi được bao nhiêu VND? Yī rénmínbì néng huàn duōshǎo yuè dùn?
57 一人民币能换三千五百越盾。 1 Nhân dân tệ đổi được 3,500 VND. Yī rénmínbì néng huàn sānqiān wǔbǎi yuè dùn.
58 你还要换美元吗? Bạn còn muốn đổi USD không? Nǐ hái yào huàn měiyuán ma?
59 美元和越盾今天的汇率是多少? USD và VND tỷ giá hôm nay là bao nhiêu? Měiyuán hé yuè dùn jīntiān de huìlǜ shì duōshǎo?
60 一美元换两万二越盾。 1 USD đổi 22,000 VND. Yī měiyuán huàn liǎng wàn èr yuè dùn.
61 你的薪水一个月多少钱? Tiền lương một tháng của bạn là bao nhiêu? Nǐ de xīnshuǐ yí ge yuè duōshǎo qián?
62 我的薪水一个月大概三万美元。 Tiền lương một tháng của tôi là 30,000 USD. Wǒ de xīnshuǐ yí ge yuè dàgài sān wàn měiyuán.
63 这台笔记本电脑你买了多少钱? Chiếc laptop này bạn mua bao nhiêu tiền? Zhè tái bǐjìběn diànnǎo nǐ mǎi le duōshǎo qián?
64 这台笔记本电脑我买了一万五人民币。 Chiếc laptop này tôi mua 15,000 Nhân dân tệ. Zhè tái bǐjìběn diànnǎo wǒ mǎi le yí wàn wǔ rénmínbì.
65 十万越盾能买什么东西? 100,000 VND mua được đồ gì? Shí wàn yuè dùn néng mǎi shénme dōngxi?
66 你给我两万五越盾吧。 Bạn đưa cho tôi 25,000 VND đi. Nǐ gěi wǒ liǎng wàn wǔ yuè dùn ba.
67 她的工资一个月是三十兆越盾。  Tiền lương một tháng của cô ta là 30 triệu VND. Tā de gōngzī yí ge yuè shì sānshí zhào yuè dùn.
68 这件西服多少钱? Bộ com-lê này bao nhiêu tiền? Zhè jiàn xīfú duōshǎo qián?
69 这件西服三百二十五块钱。 Bộ com-lê này 325 tệ. Zhè jiàn xīfú sānbǎi èrshíwǔ kuài qián.
70 可以打折吗? Có được chiết khấu không? Kěyǐ dǎzhé ma?
71 你要买几件? Bạn muốn mua mấy bộ? Nǐ yào mǎi jǐ jiàn?
72 我要买两件西服。 Tôi muốn mua hai bộ com-lê. Wǒ yào mǎi liǎng jiàn xīfú.
73 买两件西服的话可以打八折。 Nếu mua hai bộ com-lê thì được chiết khấu 8. Mǎi liǎng jiàn xīfú dehuà kěyǐ dǎ bā zhé.
74 打6折吧,我要买三件。 Chiết khấu 6 đi, tôi muốn mua ba bộ. Dǎ 6 zhé ba, wǒ yào mǎi sān jiàn.
75 不行,你试试看这种毛衣吧。 Không được, bạn thử xem chút chiếc áo len này đi. Bù xíng, nǐ shìshi kàn zhè zhǒng máoyī ba.
76 这种毛衣如果你买三件的话就可以打6折。 Loại áo len này nếu bạn mua ba chiếc thì được chiết khấu 6. Zhè zhǒng máoyī rúguǒ nǐ mǎi sān jiàn de huà jiù kěyǐ dǎ 6 zhé.
77 打完折后是多少钱? Chiết khấu xong là bao nhiêu tiền? Dǎ wán zhé hòu shì duōshǎo qián?
78 打完折后是二百九十九块钱。 Chiết khấu xong là 299 tệ. Dǎ wán zhé hòu shì èrbǎi jiǔshíjiǔ kuài qián.
79 你去收银台交钱吧。 Bạn đến quầy thu ngân đưa tiền nhé. Nǐ qù shōuyín tái jiāo qián ba.
80 我的钱都花了,我没有现金了,我要去换钱。 Tôi tiêu hết tiền rồi, tôi không còn tiền mặt nữa, tôi muốn đi đổi tiền. Wǒ de qián dōu huā le, wǒ méiyǒu xiànjīn le, wǒ yào qù huànqián.
81 听说酒店里可以换钱,我们去那儿看看吧。 Nghe nói ở trong khách sạn có thể đổi tiền, chúng ta đến đó xem xem đi. Tīng shuō jiǔdiàn lǐ kěyǐ huànqián, wǒmen qù nàr kànkan ba.
82 服务员,这儿可以换钱吗? Em ơi, ở đây có cho đổi tiền không? Fúwùyuán, zhèr kěyǐ huànqián ma?
83 你带的是什么钱? Bạn đem theo tiền gì thế? Nǐ dài de shì shénme qián?
84 我带的钱是美元。 Tôi đem theo USD. Wǒ dài de qián shì měiyuán.
85 你要换多少美元? Bạn muốn đổi bao nhiêu USD? Nǐ yào huàn duōshǎo měiyuán?
86 我要换三千美元。 Tôi muốn đổi 3000 USD. Wǒ yào huàn sānqiān měiyuán.
87 今天的兑换率是多少? Tỷ giá hôm nay là bao nhiêu? Jīntiān de duìhuàn lǜ shì duōshǎo?
88 一美元换六人民币。 1 USD đổi 6 Nhân dân tệ. Yī měiyuán huàn liù rénmínbì.
89 越南的币值越来越下降了。 Giá trị đồng tiền Việt Nam ngày càng bị mất giá. Yuènán de bìzhí yuè lái yuè xiàjiàng le.
90 货比贬值导致越南经济萧条。 Sự sụt giảm tiền tệ khiến cho kinh tế Việt Nam ảm đạm. Huò bǐ biǎnzhí dǎozhì yuènán jīngjì xiāotiáo.