Tiếng Trung vui vẻ Bài 80 Khóa học tiếng Trung vui vẻ online

Trung tâm tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề giáo trình học tiếng Trung online miễn phí thầy Vũ HSK

0
1114
Tiếng Trung vui vẻ Bài 80 Khóa học tiếng Trung vui vẻ online
5 (100%) 2 votes

Học tiếng Trung vui vẻ khóa học tiếng trung online cấp tốc

Tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề thông dụng nhất và hay nhất mỗi ngày cùng thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, một người thầy giáo chuyên viết sách giáo trình học tiếng Trung Quốc mỗi ngày trên website của trung tâm tiếng Trung ChineMaster đông học viên nhất Hà Nội – trung tâm tiếng Trung nổi tiếng nhất và HOT nhất Việt Nam.

Trung tâm tiếng Trung vui vẻ Cầu Giấy Hà Nội ChineMaster

  1. Khóa học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề máy phiên dịch tiếng Trung
  2. Khóa học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề máy thông dịch tiếng Trung sang tiếng Việt
  3. Khóa học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề máy phiên dịch tiếng Việt sang tiếng Trung
  4. Khóa học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề máy thông dịch tiếng Trung Việt và Việt Trung
  5. Khóa học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề kinh doanh máy thông dịch giá rẻ
  6. Khóa học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề bán buôn bán lẻ máy phiên dịch tiếng Trung

Khóa học tiếng Trung online miễn phí chuyên đề tiếng Trung giao tiếp

1937 Phát âm Tiếng Trung của bạn càng ngày càng chuẩn. 你的汉语发音越来越准了。 Nǐ de hànyǔ fāyīn yuè lái yuè zhǔn le.
1938 Tôi cảm thấy trình độ Tiếng Trung của mình vẫn còn kém xa. 我觉得自己的汉语水平还差得远呢。 Wǒ juéde zìjǐ de hànyǔ shuǐpíng hái chà de yuǎn ne.
1939 Những người đến Trung Quốc học Tiếng Trung càng ngày càng nhiều. 来中国学汉语的人越来越多了。 Lái zhōngguó xué hànyǔ de rén yuè lái yuè duō le.
1940 Bạn nhìn xem, bên ngoài tuyết càng rơi càng to. 你看,外边的雪越下越大。 Nǐ kàn, wàibian de xuě yuè xià yuè dà.
1941 Tiếng Trung của anh ta càng học càng tốt. 她的汉语越学越好。 Tā de hànyǔ yuè xué yuè hǎo.
1942 Quyển sách này rất tốt, tôi càng xem càng thích. 这本书很好,我越看越喜欢。 Zhè běn shū hěn hǎo, wǒ yuè kàn yuè xǐhuān.
1943 Trong vườn nhà bạn trồn cái gì? 你家的院子里种着什么? Nǐ jiā de yuànzi lǐ zhòng zhe shénme?
1944 Cửa sổ phòng bạn đã treo rèm chưa? 你房间的窗户上挂着窗帘没有? Nǐ fángjiān de chuānghu shàng guà zhe chuānglián méiyǒu?
1945 Trên bàn của bạn đang để cái gì vậy? 你的桌子上放着什么呢? Nǐ de zhuōzi shàng fàng zhe shénme ne?
1946 Nhiều người quá, chúng ta bắt taxi về nhà đi, đừng ngồi xe buýt nữa. 人太多了,我们打的回家吧,别坐公交车了。 Rén tài duō le, wǒmen dǎdí huí jiā ba, bié zuò gōngjiāo chē le.
1947 Đúng lúc phía trước tới một chiếc xe taxi. 前边正好开过来一辆出租车。 Qiánbian zhènghǎo kāi guò lái yí liàng chūzū chē.
1948 Trong vườn nhà bà nội tôi trồng rất nhiều cây, trên cây mọc rất nhiều hoa đẹp. 我奶奶家院子里种着很多树,树上结着很多漂亮的花。 Wǒ nǎinai jiā yuànzi lǐ zhòng zhe hěn duō shù, shù shàng jié zhe hěn duō piàoliang de huā.
1949 Tôi nghe nói bây giờ những người đi Nước ngoài du học càng ngày càng nhiều. 我听说现在出国留学的人越来越多了。 Wǒ tīngshuō xiànzài chūguó liúxué de rén yuè lái yuè duō le.
1950 Bây giờ tòa nhà lớn ở trong thành phố càng xây càng nhiều. 现在城市里的大楼越盖越多。 Xiànzài chéngshì lǐ de dàlóu yuè gài yuè duō.
1951 Bây giờ rất nhiều người đều dọn tới khu dân cư sinh sống rồi. 现在很多人都搬进住宅小区去住了。 Xiànzài hěn duō rén dōu bān jìn zhùzhái xiǎoqū qù zhù le.
1952 Nơi tôi ở dạo này cũng dọn đi ba bốn nhà, tháng tới gia đình tôi cũng sắp dọn đi rồi. 我住的地方最近也搬走了三四家,下个月我们家也要搬走了。 Wǒ zhù de dìfang zuìjìn yě bān zǒu le sān sì jiā, xià ge yuè wǒmen jiā yě yào bān zǒu le.
1953 Tôi thích sống ở nhà chung cư hiện đại. 我喜欢住在现代化的楼房。 Wǒ xǐhuān zhù zài xiàndài huà de lóufáng.
1954 Tôi đã học Tiếng Trung hơn hai tháng rồi. 我已经学了两个多月汉语了。 Wǒ yǐjīng xué le liǎng ge duō yuè hànyǔ le.
1955 Hôm nay tôi muốn mời mọi người nói lên cảm nghĩ và cảm nhận của mình. 今天我想请大家随便谈谈自己的感想和体会。  Jīntiān wǒ xiǎng qǐng dàjiā suíbiàn tántan zìjǐ de gǎnxiǎng hé tǐhuì.
1956 Ai có ý kiến hay kiến nghị thì nói đi. 谁有意见和建议就提吧。 Shuí yǒu yìjiàn hé jiànyì jiù tí ba.
1957 Lúc mới tới Trung Quốc, tôi không quen với khí hậu ở Bắc Kinh, thường xuyên bị cảm, bây giờ càng ngày càng quen rồi. 刚来中国的时候,我不习惯北京的气候,常常感冒,现在越来越习惯了。 Gāng lái zhōngguó de shíhòu, wǒ bù xíguàn běijīng de qìhòu, cháng cháng gǎnmào, xiànzài yuè lái yuè xíguàn le.
1958 Tiếng Trung của bạn càng ngày càng tốt rồi. 你的汉语越来越好了。 Nǐ de hànyǔ yuè lái yuè hǎo le.
1959 Bạn bè của tôi càng ngày càng nhiều. 我的朋友越来越多了。 Wǒ de péngyǒu yuè lái yuè duō le.
1960 Món Việt Nam rất ngon, tôi càng ăn càng thích, cho nên càng ngày càng béo. 越南菜很好吃,我越吃越喜欢,所以越来越胖了。 Yuènán cài hěn hào chī, wǒ yuè chī yuè xǐhuān, suǒyǐ yuè lái yuè pàng le.
1961 Bạn càng ngày càng biết trang điểm rồi, trang điểm càng ngày càng đẹp. 你越来越会打扮了,打扮得越来越漂亮了。 Nǐ yuè lái yuè huì dǎbàn le, dǎbàn de yuè lái yuè piàoliang le.
1962 Sắp tới Noel rồi, nhiều cửa hàng đều trưng bày cây thông Noel, trang trí vô cùng đẹp đẽ. 圣诞节快到了,不少商店都摆着圣诞树,装饰得非常漂亮。 Shèngdàn jié kuài dào le, bù shǎo shāngdiàn dōu bǎi zhe shèngdànshù, zhuāngshì de fēicháng piàoliang.
1963 Tôi nhìn thấy rất nhiều người Việt Nam mua cây thông Noel và quà Noel. 我看见很多越南人买圣诞树和圣诞礼物。 Wǒ kànjiàn hěn duō yuènán rén mǎi shèngdànshù hé shèngdàn lǐwù.
1964 Tôi nghe nói bây giờ người Việt Nam cũng bắt đầu đón Noel rồi, phải không? 我听说现在越南人也开始过圣诞节了,是吗? Wǒ tīng shuō xiànzài yuènán rén yě kāishǐ guò shèngdàn jié le, shì ma?
1965 Gia đình bình thường đều không đón Giáng sinh. Có một số người đón Noel có thể là thích không khí vui vẻ của Noel, trẻ em thì được nhận quà tặng, bọn họ đều rất vui mừng. 一般家庭是不过圣诞节的。有些人过圣诞节,可能是喜欢圣诞节那种欢乐的气氛,孩子们能从爸爸妈妈得到礼物,他们都很高兴。 Yìbān jiātíng shì bú guò shèngdàn jié de. Yǒu xiē rén guò shèngdàn jié, kěnéng shì xǐhuān shèngdàn jié nà zhǒng huānlè de qìfēn, háizimen néng cóng bàba māmā dédào lǐwù, tāmen dōu hěn gāoxìng.

Oke xong rồi, nội dung bài học tiếng Trung vui vẻ số 80 của chúng ta đến đây là hết rồi, chào các bạn học viên trực tuyến và hẹn gặp lại tất cả các bạn vào năm sau nhé.