Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản Bài 87 Học tiếng Trung online

Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề lớp học tiếng Trung giao tiếp cơ bản miễn phí

0
1463

Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề

Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề, giáo trình khóa học tiếng Trung online miễn phí toàn tập từ cơ bản đến nâng cao, bộ video bài giảng do thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ chia sẻ miễn phí trên kênh YOUTUBE học tiếng Trung online miễn phí của trung tâm tiếng Trung ChineMaster. Lớp học tiếng Trung giao tiếp online chuyên đề luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề được tài trợ 100% kinh phí từ trung tâm tiếng Trung ChineMaster.

Khóa học tiếng Trung online miễn phí luyện nghe tiếng Trung giao tiếp

  • Khóa học tiếng Trung online miễn phí luyện nghe tiếng Trung giao tiếp mỗi ngày HSK 1
  • Khóa học tiếng Trung online miễn phí luyện nghe tiếng Trung giao tiếp mỗi ngày HSK 2
  • Khóa học tiếng Trung online miễn phí luyện nghe tiếng Trung giao tiếp mỗi ngày HSK 3
  • Khóa học tiếng Trung online miễn phí luyện nghe tiếng Trung giao tiếp mỗi ngày HSK 4
  • Khóa học tiếng Trung online miễn phí luyện nghe tiếng Trung giao tiếp mỗi ngày HSK 5
  • Khóa học tiếng Trung online miễn phí luyện nghe tiếng Trung giao tiếp mỗi ngày HSK 6

Giáo trình khóa học tiếng Trung online cơ bản cho người mới bắt đầu

  1. Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề tỷ phú nước mắm đầu tiên Việt Nam
  2. Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề hài Tết năm 2018 đại gia chân đất
  3. Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề Tết Âm lịch Việt Nam sẽ bị hủy bỏ
  4. Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề đề xuất phương án hủy bỏ Tết cổ truyền
  5. Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề Vietjet Air tiếp tục bị khách hàng chửi
  6. Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề tỷ phú giàu nhất Châu Á bây giờ là ai

Học tiếng Trung online miễn phí luyện nghe tiếng Trung cơ bản mp3

75 天青色 Màu trong xanh tiān qīngsè
76 栗褐色 Màu nâu hạt dẻ lì hésè
77 胭脂红色 Màu son đỏ yānzhī hóng sè
78 黄棕色 Màu vàng nâu huáng zōngsè
79 铜色 Màu đồng tóng sè
80 奶油白色 Màu trắng kem nǎiyóu báisè
81 墨绿色 Màu xanh sẫm mò lǜsè
82 鲜红色 Màu đỏ tươi xiānhóng sè
83 象牙黄色 Màu vàng ngà xiàngyá huángsè
84 淡紫色 Màu tím hoa cà dàn zǐsè
85 蓝紫色 Xanh tím than lán zǐsè
86 乳白色 Màu trắng sữa rǔbáisè
87 苔绿色 Màu xanh rêu tái lǜsè
88 雪白色 Màu trắng tuyết xuě báisè
89 灰白色 Màu tro huībáisè
90 桃色 Màu hồng đào táosè
91 玫瑰红色 Màu đỏ hoa hồng méi gui hóng sè
92 宝蓝色 Màu lam sang bǎolán sè
93 宝石红色 Màu đỏ bảo thạch bǎoshí hóng sè
94 深褐色 Màu nâu đậm shēn hésè
95 浅褐色 Màu nâu nhạt qiǎn hésè
96 海绿色 Màu xanh nước biển hǎi lǜsè
97 海水蓝色 Màu xanh nước biển hǎishuǐ lán sè
98 橄榄色 Màu quả ô-liu gǎnlǎn sè
99 孔雀蓝色 Màu xanh lông công kǒngquè lán sè
100 苍黄色 Màu vàng xanh cāng huáng sè
101 棕黑色 Màu nâu đen zōng hēisè
102 鲜粉红色 Màu hồng tươi xiān fěnhóng sè
103 鼠灰色 Màu ghi lông chuột shǔ huīsè
104 嫩色 Màu nhạt nènsè
105 浅色 Màu nhạt qiǎnsè
106 深色 Màu đậm shēnsè
107 红棕色 Màu nâu đỏ hóng zōngsè
108 浅棕色 Màu nâu nhạt qiǎn zōngsè
109 深棕色 Màu nâu đậm shēn zōngsè
110 青蓝色 Màu xanh lam qīng lán sè
111 群青色 Màu xanh thẫm qún qīngsè
112 蛋黄色 Màu lòng đỏ trứng gà dànhuáng sè
113 米色 Màu vàng nhạt mǐsè
114 你喜欢什么颜色? Bạn thích màu gì? Nǐ xǐhuān shénme yánsè?
115 我喜欢黑色和红色。 Tôi thích màu đen và màu đỏ. Wǒ xǐhuān hēisè hé hóngsè.
116 我不喜欢白色,我喜欢红色。 Tôi không thích màu trắng, tôi thích màu đỏ. Wǒ bù xǐhuān báisè, wǒ xǐhuān hóngsè.
117 你喜欢玫瑰花吗? Bạn thích hoa hồng không? Nǐ xǐhuān méiguī huā ma?
118 我当然很喜欢啊,玫瑰花是红色的花儿。 Tất nhiên là tôi thích chứ, hoa hồng là hoa màu đỏ. Wǒ dāngrán hěn xǐhuān a, méiguī huā shì hóngsè de huār.
119 玫瑰花有很多种颜色。 Hoa hồng có rất nhiều loại màu sắc. Méiguī huā yǒu hěn duō zhǒng yánsè.
120 是啊,有红色的、黄色的、白色的、黑色的等颜色。 Đúng mà, có hoa hồng màu đỏ, màu vàng, màu trắng, màu đen .v..v. Shì a, yǒu hóngsè de, huángsè de, báisè de, hēisè de děng yánsè.
121 听说玫瑰花也有黑色的吧? Nghe nói hoa hồng cũng có màu đen nhỉ? Tīng shuō méiguī huā yě yǒu hēisè de ba?
122 我也这样听说过,但从来没有见过有这种黑色玫瑰花。 Tôi cũng nghe nói như vậy, nhưng mà từ trước đến giờ chưa từng thấy hoa hồng đen. Wǒ yě zhèyàng tīng shuō guò, dàn cónglái méiyǒu jiànguò yǒu zhè zhǒng hēisè méiguī huā.
123 这个房间你想配什么颜色? Căn phòng này bạn muốn phối màu gì? Zhège fángjiān nǐ xiǎng pèi shénme yánsè?
124 就配白色吧。 Phối màu trắng đi. Jiù pèi báisè ba.
125 但我觉得如果配上绿色的话就更好看了。 Nhưng tôi thấy nếu phối màu xanh lá thì sẽ đẹp hơn đấy. Dàn wǒ juéde rúguǒ pèi shàng lǜsè dehuà jiù gèng hǎokàn le.
126 这样配颜色的话这个房间就显得比较光亮。 Nếu phối màu như vậy thì căn phòng sẽ trở nên sáng sủa hơn. Zhèyàng pèi yánsè dehuà zhège fángjiān jiù xiǎnde bǐjiào guāngliàng.
127 你看这件西服的颜色怎么样? Bạn thấy bộ com-lê này màu sắc thế nào? Nǐ kàn zhè jiàn xīfú de yánsè zěnme yàng?
128 我觉得颜色太深了,有颜色浅一些的就好了。 Tôi thấy màu đậm quá, có bộ com-lê màu nhạt chút thì tốt. Wǒ juéde yánsè tài shēn le, yǒu yánsè qiǎn yì xiē de jiù hǎo le.
129 这里有一件颜色比较好看的,你快来看看吧。 Ở đây có một bộ com-lê màu sắc khá là đẹp, bạn mau tới xem đi. Zhè lǐ yǒu yí  jiàn yánsè bǐjiào hǎokàn de, nǐ kuài lái kànkan ba.
130 我觉得这种颜色的衣服不好看,你换上另一件吧。 Tôi thấy quần áo loại màu này không đẹp, bạn thay vào bộ khác đi. Wǒ juéde zhè zhǒng yánsè de yīfu bù hǎokàn, nǐ huàn shàng lìng yí jiàn ba.
131 这套红褐色的茶具很好看啊。 Bộ ấm trà màu nâu đỏ này rất đẹp đấy. Zhè tào hóng hè sè de chájù hěn hǎokàn a.
132 是啊,这套深棕色的瓷器很雅致。 Đúng mà, bộ đồ gốm sứ màu nâu đậm này rất tao nhã. Shì a, zhè tào shēn zōngsè de cíqì hěn yǎzhì.
133 你喜欢什么颜色的瓷器? Bạn thích đồ gốm sứ màu gì? Nǐ xǐhuān shénme yánsè de cíqì?
134 我喜欢棕色的瓷器。 Tôi thích đồ gốm sứ màu nâu. Wǒ xǐhuān zōngsè de cíqì.
135 因为这样喝茶的时候就可以欣赏到茶汤的颜色了。 Bởi vì lúc uống trà như vậy thì có thể thưởng thức được màu sắc của nước trà. Yīnwèi zhèyàng hē chá de shíhou jiù kěyǐ xīnshǎng dào chátāng de yánsè le.
136 我今天买了一件粉红色的毛衣,你觉得怎么样? Hôm nay tôi mua một chiếc áo len màu hồng, bạn thấy thế nào? Wǒ jīntiān mǎi le yí jiàn fěnhóng sè de máoyī, nǐ juéde zěnme yàng?
137 你穿上这种颜色的毛衣我觉得还可以。 Bạn mặc chiếc áo len màu này tôi thấy cũng được. Nǐ chuān shàng zhè zhǒng yánsè de máoyī wǒ juéde hái kěyǐ.
138 但是如果你换上白色毛衣的话就更好看了。 Nhưng nếu bạn thay vào chiếc áo len màu trắng thì sẽ đẹp hơn đó. Dànshì rúguǒ nǐ huàn shàng báisè máoyī dehuà jiù gèng hǎokàn le.
139 是吗?那我就买这件白色的吧。 Thế à? Vậy tôi sẽ mua chiếc áo len màu trắng này thôi. Shì ma? Nà wǒ jiù mǎi zhè jiàn báisè de ba.
140 服务员,我要买这件毛衣。 Em ơi, anh muốn mua chiếc áo len này. Fúwùyuán, wǒ yào mǎi zhè jiàn máoyī.
141 好的,你先去收银台叫一下钱吧。 Oke anh, anh đến quầy thu ngân trả tiền trước đi. Hǎo de, nǐ xiān qù shōuyín tái jiào yí xià qián ba.
142 这条裤子你喜欢吗? Chiếc quần bò này bạn thích không? Zhè tiáo kùzi nǐ xǐhuān ma?
143 我觉得还可以,不过颜色有点儿深,我喜欢颜色浅一点儿的。 Tôi thấy cũng tạm được, có điều màu sắc hơi đậm chút, tôi thích chiếc màu nhạt một chút. Wǒ juéde hái kěyǐ, bú guò yánsè yǒu diǎnr shēn, wǒ xǐhuān yánsè qiǎn yì diǎnr de.
144 服务员,你给我拿一件颜色浅一点儿的吧。 Em ơi, em lấy cho anh một chiếc có màu nhạt chút đi. Fúwùyuán, nǐ gěi wǒ ná yí jiàn yánsè qiǎn yì diǎnr de ba.
145 好的,你稍等一下吧。 Oke anh, anh đợi lát nhé. Hǎo de, nǐ shāo děng yí xià ba.

Vậy là xong, chúng ta đã giải quyết xong toàn bộ nội dung bài giảng số 87 ngày hôm nay rồi, hẹn gặp lại tất cả các bạn trong chương trình ngày kia nhé.