Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản Bài 85 Học tiếng Trung online

Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề lớp học tiếng Trung giao tiếp online toàn tập free

0
1576
Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản Bài 85 Học tiếng Trung online
5 (100%) 3 votes

Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề

Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề thông dụng nhất mỗi ngày, khóa học tiếng Trung online miễn phí, giáo trình tự học tiếng Trung online free, tổng hợp toàn bộ bài giảng khóa học tiếng Trung giao tiếp thương mại toàn tập từ cơ bản đến nâng cao của thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ hoàn toàn miễn phí trên website trung tâm tiếng Trung ChineMaster.

Khóa học tiếng Trung online miễn phí luyện nghe tiếng Trung cơ bản

  • Khóa học tiếng Trung online miễn phí luyện nghe tiếng Trung HSK cấp 1
  • Khóa học tiếng Trung online miễn phí luyện nghe tiếng Trung HSK cấp 2
  • Khóa học tiếng Trung online miễn phí luyện nghe tiếng Trung HSK cấp 3
  • Khóa học tiếng Trung online miễn phí luyện nghe tiếng Trung HSK cấp 4
  • Khóa học tiếng Trung online miễn phí luyện nghe tiếng Trung HSK cấp 5
  • Khóa học tiếng Trung online miễn phí luyện nghe tiếng Trung HSK cấp 6

Giáo trình khóa học tiếng Trung online cơ bản cho người mới bắt đầu

  1. Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề vận nạn chạy chức chạy quyền hà nội
  2. Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề tệ nạn tham ô tài sản ở Việt Nam
  3. Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề toàn cảnh vụ Đinh La Thăng bị bắt
  4. Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề bộ trưởng giao thông Đinh La Thăng
  5. Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề thứ trưởng giao thông Việt Nam là ai
  6. Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề cục trưởng giao thông Việt Nam là ai

Học tiếng Trung online miễn phí luyện nghe tiếng Trung cơ bản mp3

63 这台笔记本电脑你买了多少钱? Chiếc laptop này bạn mua bao nhiêu tiền? Zhè tái bǐjìběn diànnǎo nǐ mǎi le duōshǎo qián?
64 这台笔记本电脑我买了一万五人民币。 Chiếc laptop này tôi mua 15,000 Nhân dân tệ. Zhè tái bǐjìběn diànnǎo wǒ mǎi le yí wàn wǔ rénmínbì.
65 十万越盾能买什么东西? 100,000 VND mua được đồ gì? Shí wàn yuè dùn néng mǎi shénme dōngxi?
66 你给我两万五越盾吧。 Bạn đưa cho tôi 25,000 VND đi. Nǐ gěi wǒ liǎng wàn wǔ yuè dùn ba.
67 她的工资一个月是三十兆越盾。  Tiền lương một tháng của cô ta là 30 triệu VND. Tā de gōngzī yí ge yuè shì sānshí zhào yuè dùn.
68 这件西服多少钱? Bộ com-lê này bao nhiêu tiền? Zhè jiàn xīfú duōshǎo qián?
69 这件西服三百二十五块钱。 Bộ com-lê này 325 tệ. Zhè jiàn xīfú sānbǎi èrshíwǔ kuài qián.
70 可以打折吗? Có được chiết khấu không? Kěyǐ dǎzhé ma?
71 你要买几件? Bạn muốn mua mấy bộ? Nǐ yào mǎi jǐ jiàn?
72 我要买两件西服。 Tôi muốn mua hai bộ com-lê. Wǒ yào mǎi liǎng jiàn xīfú.
73 买两件西服的话可以打八折。 Nếu mua hai bộ com-lê thì được chiết khấu 8. Mǎi liǎng jiàn xīfú dehuà kěyǐ dǎ bā zhé.
74 打6折吧,我要买三件。 Chiết khấu 6 đi, tôi muốn mua ba bộ. Dǎ 6 zhé ba, wǒ yào mǎi sān jiàn.
75 不行,你试试看这种毛衣吧。 Không được, bạn thử xem chút chiếc áo len này đi. Bù xíng, nǐ shìshi kàn zhè zhǒng máoyī ba.
76 这种毛衣如果你买三件的话就可以打6折。 Loại áo len này nếu bạn mua ba chiếc thì được chiết khấu 6. Zhè zhǒng máoyī rúguǒ nǐ mǎi sān jiàn de huà jiù kěyǐ dǎ 6 zhé.
77 打完折后是多少钱? Chiết khấu xong là bao nhiêu tiền? Dǎ wán zhé hòu shì duōshǎo qián?
78 打完折后是二百九十九块钱。 Chiết khấu xong là 299 tệ. Dǎ wán zhé hòu shì èrbǎi jiǔshíjiǔ kuài qián.
79 你去收银台交钱吧。 Bạn đến quầy thu ngân đưa tiền nhé. Nǐ qù shōuyín tái jiāo qián ba.
80 我的钱都花了,我没有现金了,我要去换钱。 Tôi tiêu hết tiền rồi, tôi không còn tiền mặt nữa, tôi muốn đi đổi tiền. Wǒ de qián dōu huā le, wǒ méiyǒu xiànjīn le, wǒ yào qù huànqián.
81 听说酒店里可以换钱,我们去那儿看看吧。 Nghe nói ở trong khách sạn có thể đổi tiền, chúng ta đến đó xem xem đi. Tīng shuō jiǔdiàn lǐ kěyǐ huànqián, wǒmen qù nàr kànkan ba.
82 服务员,这儿可以换钱吗? Em ơi, ở đây có cho đổi tiền không? Fúwùyuán, zhèr kěyǐ huànqián ma?
83 你带的是什么钱? Bạn đem theo tiền gì thế? Nǐ dài de shì shénme qián?
84 我带的钱是美元。 Tôi đem theo USD. Wǒ dài de qián shì měiyuán.
85 你要换多少美元? Bạn muốn đổi bao nhiêu USD? Nǐ yào huàn duōshǎo měiyuán?
86 我要换三千美元。 Tôi muốn đổi 3000 USD. Wǒ yào huàn sānqiān měiyuán.
87 今天的兑换率是多少? Tỷ giá hôm nay là bao nhiêu? Jīntiān de duìhuàn lǜ shì duōshǎo?
88 一美元换六人民币。 1 USD đổi 6 Nhân dân tệ. Yī měiyuán huàn liù rénmínbì.
89 越南的币值越来越下降了。 Giá trị đồng tiền Việt Nam ngày càng bị mất giá. Yuènán de bìzhí yuè lái yuè xiàjiàng le.
90 货比贬值导致越南经济萧条。 Sự sụt giảm tiền tệ khiến cho kinh tế Việt Nam ảm đạm. Huò bǐ biǎnzhí dǎozhì yuènán jīngjì xiāotiáo.

Vậy là xong, chúng ta cũng đã giải quyết xong nội dung bài giảng số 85 chuyên đề luyện nghe tiếng Trung giao tiếp cơ bản và luyện nói tiếng Trung giao tiếp cơ bản, hẹn gặp lại các bạn vào ngày mai nhé.