Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản Bài 72 Học tiếng Trung online

Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề lớp học tiếng Trung giao tiếp online miễn phí

0
968
Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản Bài 72 Học tiếng Trung online
5 (100%) 2 votes

Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề

Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề thông dụng nhất mỗi ngày, luyện nghe tiếng Trung giao tiếp online theo chủ đề hay nhất mỗi ngày, tổng hợp trọn bộ video học tiếng Trung online miễn phí của thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Giáo trình khóa học tiếng Trung online free toàn tập từ cơ bản đến nâng cao của thầy Vũ được chia sẻ miễn phí trên website của trung tâm tiếng Trung ChineMaster đông học viên nhất Hà Nội.

Khóa học tiếng Trung online miễn phí luyện nghe tiếng Trung MP3

  • Khóa học tiếng Trung online miễn phí luyện nghe tiếng Trung MP3 HSK cấp 1
  • Khóa học tiếng Trung online miễn phí luyện nghe tiếng Trung MP3 HSK cấp 2
  • Khóa học tiếng Trung online miễn phí luyện nghe tiếng Trung MP3 HSK cấp 3
  • Khóa học tiếng Trung online miễn phí luyện nghe tiếng Trung MP3 HSK cấp 4
  • Khóa học tiếng Trung online miễn phí luyện nghe tiếng Trung MP3 HSK cấp 5
  • Khóa học tiếng Trung online miễn phí luyện nghe tiếng Trung MP3 HSK cấp 6

Giáo trình khóa học tiếng Trung online cơ bản cho người mới bắt đầu

  1. Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề tỷ lệ thất nghiệp Việt Nam đang tăng
  2. Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề sinh viên Việt Nam bị thất nghiệp lớn
  3. Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề khởi nghiệp từ bàn tay trắng làm giàu
  4. Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề phương pháp làm giàu nhanh chóng
  5. Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề phong trào khởi nghiệp ở Việt Nam
  6. Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề làm giàu nhanh không khó ở Việt Nam

Học tiếng Trung online miễn phí luyện nghe tiếng Trung cơ bản mp3

STT Tiếng Trung Tiếng Việt Phiên âm
1 现在 Bây giờ xiànzài
2 刚才 Vừa mới, vừa nãy gāngcái
3 以前 Trước đây yǐqián
4 以后 Sau này yǐhòu
5 的时候 Lúc …, Khi … de shíhou
6 大早 Sáng tinh mơ dà zǎo
7 早上 Buổi sáng sớm zǎoshang
8 上午 Buổi sáng shàngwǔ
9 中午 Buổi trưa zhōngwǔ
10 下午 Buổi chiều xiàwǔ
11 晚上 Buổi tối wǎnshang
12 午夜 Nửa đêm wǔyè
13 Giờ diǎn
14 Phút fēn
15 Giây miǎo
16 Khắc, 15 phút
17 Kém chà
18 Rưỡi bàn
19 Sớm zǎo
20 Muộn wǎn
21 小时 Tiếng đồng hồ xiǎoshí
22 钟头 Giờ đồng hồ zhōngtóu
23 分钟 Phút đồng hồ fēnzhōng
24 秒钟 Giây đồng hồ miǎo zhōng
25 十一点 0.458333 shíyī diǎn
26 一点 0.041667 yì diǎn
27 两点半 0.104167 liǎng diǎn bàn
28 三点一刻 0.135417 sān diǎn yí kè
29 四点差五分 0.163194 sì diǎn chà wǔ fēn
30 五点半 0.229167 wǔ diǎn bàn
31 六点二十分 0.263889 liù diǎn èrshí fēn
32 下午五点半 0.729167 xiàwǔ wǔ diǎn bàn
33 下午六点 0.75 xiàwǔ liù diǎn
34 一个小时 1 tiếng đồng hồ yí ge xiǎoshí
35 两个半小时 2 tiếng rưỡi liǎng ge bàn xiǎoshí
36 现在几点了? Bây giờ mấy giờ rồi? xiànzài jǐ diǎn le?
37 现在三点差十分。 Bây giờ 3 giờ kém 10 phút. Xiànzài sān diǎn chà shí fēn.
38 你们饭店几点开门? Nhà hàng các bạn mấy giờ mở cửa? Nǐmen fàndiàn jǐ diǎn kāimén?
39 我们饭店早上六点半就开门了。 Nhà hàng chúng tôi sáng 6:30 là mở cửa rồi. Wǒmen fàndiàn zǎoshang liù diǎn bàn jiù kāimén le.
40 你们公司几点下班? Công ty các bạn mấy giờ tan làm? Nǐmen gōngsī jǐ diǎn xiàbān?

Oke xong rồi các bạn, bài giảng số 72 chuyên đề luyện nói tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề và luyện nghe tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề đến đây là kết thúc, hẹn gặp lại các bạn vào chương trình năm sau nhé.