Học tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Hà Nội Bài 24

Địa chỉ học tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Hà Nội Trung tâm học tiếng Trung giao tiếp cấp tốc free

0
536
Học tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Hà Nội, Trung tâm học tiếng Trung giao tiếp tại Hà Nội, Lớp học tiếng Trung giao tiếp cơ bản ở Hà Nội, Khóa học tiếng Trung giao tiếp cấp tốc tại Hà Nội, Địa chỉ học tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Hà Nội, Lớp học tiếng Trung giao tiếp cấp tốc tại Hà Nội
Học tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Hà Nội, Trung tâm học tiếng Trung giao tiếp tại Hà Nội, Lớp học tiếng Trung giao tiếp cơ bản ở Hà Nội, Khóa học tiếng Trung giao tiếp cấp tốc tại Hà Nội, Địa chỉ học tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Hà Nội, Lớp học tiếng Trung giao tiếp cấp tốc tại Hà Nội
Học tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Hà Nội Bài 24
5 (100%) 3 votes

Lớp học tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Hà Nội thầy Vũ

Học tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Hà Nội cùng Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ với hơn 30,000 video bài giảng khóa học tiếng Trung online miễn phí được quay phim trực tiếp ngay tại lớp học tiếng Trung giao tiếp trên lớp trung tâm tiếng Trung ChineMaster uy tín bậc nhất Việt Nam.

Luyện nghe nói tiếng Trung giao tiếp cấp tốc tại Hà Nội ChineMaster

越南是老挝2017年第三大贸易伙伴

Việt Nam là đối tác thương mại lớn thứ 3 của Lào trong năm 2017

据老挝工贸部近日公布的数据显示,2017年越南继续是老挝第三大贸易伙伴,仅次于泰国和中国。

Theo số liệu được Bộ Công Thương Lào công bố cuối tuần qua, năm 2017 Việt Nam tiếp tục là đối tác thương mại lớn thứ ba của Lào, chỉ sau Thái Lan và Trung Quốc.

万象时报(Vientianes Times)援引该国工贸部的数据显示,2017年越南与老挝双边贸易额达12.7亿美元,其中老挝从越南商品进口额5.52亿美元。

Tờ Vientianes Times dẫn số liệu của Bộ Công Thương Lào cho biết kim ngạch trao đổi thương mại hai chiều giữa Lào và Việt Nam năm 2017 đạt hơn 1,27 tỷ USD, trong đó Lào nhập khẩu từ Việt Nam lượng hàng hóa trị giá 552 triệu USD.

Khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản miễn phí tại Hà Nội

Khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Hà Nội hiện nay đang cực kỳ HOT trên mạng xã hội facebook và trên YOUTUBE. Toàn bộ quá trình Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ giảng bài ở trên lớp học tiếng Trung giao tiếp tại Hà Nội trung tâm tiếng Trung ChineMaster đều ghi hình lại hết để làm tài liệu học tiếng Trung online miễn phí cho tất cả người dân Việt Nam.

Khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản cấp tốc tại Hà Nội

Khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Hà Nội Hán ngữ 1 phiên bản mới

Khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Hà Nội Hán ngữ 2 phiên bản mới

Trung tâm dạy tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Hà Nội Lớp tiếng Trung Skype

Lớp học tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Hà Nội thầy Vũ

Địa chỉ học tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Hà Nội phát âm tiếng Trung

Khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Hà Nội thầy Vũ

151 Số phòng của cô giáo tôi là 999. 我的女老师的房间号是九九九。 Wǒ de nǚ lǎoshī de fángjiān hào shì jiǔjiǔjiǔ.
152 Bạn biết số di động của cô giáo bạn là bao nhiêu không? 你知道你的女老师的手机号是多少吗? Nǐ zhīdào nǐ de nǚ lǎoshī de shǒujī hào shì duōshǎo ma?
153 Tôi không biết số di động của cô giáo tôi là bao nhiêu 我不知道我的女老师的手机号是多少。 Wǒ bù zhīdào wǒ de nǚ lǎoshī de shǒujī hào shì duōshǎo.
154 Cô giáo của bạn năm nay bao nhiêu tuổi rồi? 你的女老师今年多大了? Nǐ de nǚ lǎoshī jīnnián duō dà le?
155 Năm nay cô giáo tôi 20 tuổi rồi. 我的女老师今年二十岁了。 Wǒ de nǚ lǎoshī jīnnián èr shí suì le.
156 Văn phòng của cô giáo bạn ở đâu? 你的女老师的办公室在哪儿? Nǐ de nǚ lǎoshī de bàngōngshì zài nǎr?
157 Văn phòng của cô giáo tôi ở nhà tôi. 我的女老师的办公室在我的家。 Wǒ de nǚ lǎoshī de bàngōngshì zài wǒ de jiā.
158 Nhà bạn ở đâu? 你的家在哪儿? Nǐ de jiā zài nǎr?
159 Nhà tôi ở Việt Nam. 我的家在越南。 Wǒ de jiā zài yuènán.
160 Bạn sống ở đâu? 你住在哪儿/你住哪儿/你在哪儿住? Nǐ zhù zài nǎr/nǐ zhù nǎr/nǐ zài nǎr zhù?
161 Tôi sống ở nhà của anh trai bạn. 我住在你哥哥的家。 Wǒ zhù zài nǐ gēge de jiā.
162 Bạn sống ở tòa nhà này phải không? 你住在这个楼吗? Nǐ zhù zài zhè ge lóu ma?
163 Số phòng của bạn gái tôi là 908. 我的女朋友的房间号是九零八。 Wǒ de nǚ péngyǒu de fángjiān hào shì jiǔ líng bā.
164 Anh trai tôi biết bạn của cô ta sống ở đâu 我的哥哥知道她的朋友住在哪儿。 Wǒ de gēge zhīdào tā de péngyǒu zhù zài nǎr.
165 Anh trai bạn có điện thoại di động không? 你的哥哥有手机号吗? Nǐ de gēge yǒu shǒujī ma?
166 Anh trai tôi có điện thoại di động. 我的哥哥有手机。 Wǒ de gēge yǒu shǒujī.
167 Số điện thoại di động của anh trai bạn là bao nhiêu? 你的哥哥的手机号是多少? Nǐ de gēge de shǒujī hào shì duōshǎo?
168 Số điện thoại di động của anh trai tôi là 666.888.999. 我的哥哥的手机号是六六六八八八九九九 Wǒ de gēge de shǒujī hào shì liù liù liù bā bā bā jiǔ jiǔ jiǔ
169 Tôi rất thích số điện thoại di động của anh trai bạn. 我很喜欢你的哥哥的手机号。 wǒ hěn xǐhuān nǐ de gēge de shǒujī hào.
170 Số di động của anh trai bạn rất đẹp. 你的哥哥的手机号很好看。 Nǐ de gēge de shǒujī hào hěn hǎokàn.

Tóm lại là nội dung bài giảng khóa học tiếng Trung giao tiếp tại Hà Nội của thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ quá chất lượng. Đây quả thực là một nguồn tài liệu học tiếng Trung giao tiếp cơ bản cực kỳ quý giá.