Giáo trình luyện dịch tiếng Trung uy tín bài 9

Giáo trình luyện dịch tiếng Trung uy tín bài 9 chi tiết từ A đến Z

0
175
Giáo trình luyện dịch tiếng Trung uy tín bài 9
Giáo trình luyện dịch tiếng Trung uy tín bài 9

Giáo trình luyện dịch tiếng Trung uy tín bài 9 cùng Thầy Vũ

Hôm nay mình xin gửi đến các bạn bài giảng Giáo trình luyện dịch tiếng Trung uy tín Bài 9 là phần bài giảng tiếp theo nằm trong bộ giáo án bài giảng Tài liệu học luyện dịch tiếng Trung Quốc do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ soạn thảo và đăng tải mỗi ngày trên kênh Học tiếng Trung online, các bạn nhớ chú ý theo dõi nhé.

Các bạn hãy truy cập vào link dưới đây để tham gia diễn đàn Luyện thi HSK online để lưu về được những bài giảng mới hay nhất của Thầy Vũ nhé

Diễn đàn luyện thi HSK online uy tín

Các bạn hãy tham gia học tiếng Trung trên diễn đàn học tiếng Trung online của trung tâm tiếng Trung ChineMaster

Diễn đàn học tiếng Trung online uy tín

Các bạn xem lại bài cũ hôm qua tại link sau nha.

Giáo trình luyện dịch tiếng Trung uy tín bài 8

Tiếp theo chúng ta sẽ đến với bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng,các bạn hãy lưu về để học dần nhé.

Bài tập luyện dịch tiếng Trung online

Chuyên mục Tài liệu học tiếng Trung Luyện dịch Tiếng Trung bao gồm những bài giảng rất bổ ích của Thầy Vũ về các kĩ năng dịch thuật từ cơ bản đến nâng cao,các bạn đừng quên lưu về xem nhé

Chuyên mục bài giảng luyện dịch tiếng Trung Quốc

Tại Hà Nội, các bạn muốn nâng cao kĩ năng giao tiếp tiếng Trung thì hãy đăng kí lớp học giao tiếp tại link sau nhé

Khóa học tiếng Trung giao tiếp ở Hà Nội Thầy Vũ ChineMaster

Hãy cùng nhau bắt đầu bài học ngày hôm nay nhé.

Chi tiết giáo trình luyện dịch tiếng Trung uy tín bài 9

STT Giáo trình chuẩn luyện dịch tiếng Trung uy tín Thầy Vũ Giáo trình luyện dịch tiếng Trung Quốc ChineMaster Bạn thử tìm ra lỗi sai trong các câu tiếng Trung được dịch sang tiếng Việt bên dưới và đăng câu trả lời của bạn vào diễn đàn học tiếng Trung để Thầy Vũ chấm bài
1 各其他公司没有提价,市场上情报也没有变化,售卖价格也没有那么大变动,有人还反而降价,所以我方一直认为你方所提出的报价比其他较高 gè qí tā gōng sī méi yǒu tí jià ,shì chǎng shàng qíng bào yě méi yǒu biàn huà ,shòu mài jià gé yě méi yǒu nà me dà biàn dòng ,yǒu rén hái fǎn ér jiàng jià ,suǒ yǐ wǒ fāng yī zhí rèn wéi nǐ fāng suǒ tí chū de bào jià bǐ qí tā jiào gāo Các công ty khác không tăng giá, tình báo thị trường không thay đổi, giá bán không thay đổi nhiều, có người giảm giá. Do đó, chúng tôi luôn nghĩ rằng ưu đãi của bạn cao hơn những người khác
2 如果你们坚持原来报价,我们很难达成协议 rú guǒ nǐ men jiān chí yuán lái bào jià ,wǒ men hěn nán dá chéng xié yì Nếu bạn khăng khăng với lời đề nghị ban đầu, chúng tôi sẽ khó đạt được thỏa thuận
3 生活 shēng huó đời sống
4 差不多 chà bù duō hầu hết
5 习惯 xí guàn thói quen
6 气候 qì hòu khí hậu
7 干燥 gàn zào khô
8 干净 gàn jìng dọn dẹp
9 cài món ăn
10 油腻 yóu nì bóng nhờn
11 牛奶 niú nǎi Sữa
12 不过 bù guò Tuy nhiên
13 课间 kè jiān phá vỡ
14 一块点心 yī kuài diǎn xīn Một bữa ăn nhẹ
15 从来 cóng lái luôn luôn
16 午觉 wǔ jiào ngủ trưa sau bữa trưa
17 游泳 yóu yǒng Bơi lội
18 功课 gōng kè Những bài học
19 记住 jì zhù nhớ lại
20 一般 yī bān thông thường
21 感谢 gǎn xiè cảm tạ
22 父母 fù mǔ cha mẹ
23 机会 jī huì dịp tốt
24 原来 yuán lái nguyên
25 原来是你 yuán lái shì nǐ Đó là bạn
26 延长 yán zhǎng mở rộng
27 你要延长几年? nǐ yào yán zhǎng jǐ nián ? Bạn muốn gia hạn thêm bao nhiêu năm?
28 liàn Thực hành
29 你在练什么? nǐ zài liàn shénme ? Bạn đang thực hành những gì?
30 气功 qì gōng Khí công
31 不一定 bù yī dìng không phải lúc nào
32 钟头 zhōng tóu giờ
33 两个钟头 liǎng gè zhōng tóu Hai giờ
34 效果 xiào guǒ hiệu ứng
35 没有效果 méi yǒu xiào guǒ Không ảnh hưởng
36 挺好的 tǐng hǎo de tốt
37 挺忙的 tǐng máng de Rất bận
38 挺难的 tǐng nán de Nó khó
39 好处 hǎo chù lợi ích
40 坏处 huài chù Nhược điểm
41 慢性病 màn xìng bìng bệnh mãn tính
42 高血压 gāo xuè yā tăng huyết áp
43 失眠 shī mián mất ngủ
44 昨天我失眠 zuó tiān wǒ shī mián Hôm qua tôi bị mất ngủ
45 必须 bì xū phải
46 打鱼 dǎ yú
47 晒衣服 shài yī fú phơi quần áo
48 这种商品一进入市场就变成了热门货,很受消费者的欢迎 zhè zhǒng shāng pǐn yī jìn rù shì chǎng jiù biàn chéng le rè mén huò ,hěn shòu xiāo fèi zhě de huān yíng Ngay khi vào thị trường, loại hàng hóa này đã trở thành mặt hàng hot và được người tiêu dùng rất ưa chuộng.
49 看报价还要考虑到质量的问题吧 kàn bào jià hái yào kǎo lǜ dào zhì liàng de wèn tí ba Nhìn bảng báo giá mà còn cân nhắc vấn đề chất lượng
50 今年的价格比去年的高出百分之二十五 jīn nián de jià gé bǐ qù nián de gāo chū bǎi fèn zhī èr shí wǔ Giá năm nay cao hơn năm ngoái 25%
51 对于这几个品种,其他供应商给我们更优惠的报价 duì yú zhè jǐ gè pǐn zhǒng ,qí tā gòng yīng shāng gěi wǒ men gèng yōu huì de bào jià Đối với những giống này, các nhà cung cấp khác cho chúng tôi báo giá có lợi hơn
52 我们无法以这种价格买进这批货 wǒ men wú fǎ yǐ zhè zhǒng jià gé mǎi jìn zhè pī huò Chúng tôi không thể mua hàng với giá này
53 如果以这个报价买进,怕卖不出去了 rú guǒ yǐ zhè gè bào jià mǎi jìn ,pà mài bù chū qù le Nếu mua với giá này e rằng sẽ không bán hết
54 我们承认货物质量确实良好,很有销路,但对试销新货,我们没有把握,再说这种价格比较高,难以推销 wǒ men chéng rèn huò wù zhì liàng què shí liáng hǎo ,hěn yǒu xiāo lù ,dàn duì shì xiāo xīn huò ,wǒ men méi yǒu bǎ wò ,zài shuō zhè zhǒng jià gé bǐ jiào gāo ,nán yǐ tuī xiāo Bên cạnh đó, chúng tôi không chắc chắn về chất lượng của hàng hóa mới
55 明智 míng zhì khôn ngoan
56 我认为哪一方坚持自己的价格都是不明智的 wǒ rèn wéi nǎ yī fāng jiān chí zì jǐ de jià gé dōu shì bù míng zhì de Tôi không nghĩ là khôn ngoan khi bên nào khăng khăng với giá của mình
57 这个报价已给购买商人很多优惠条件了,所以不能再给你方折扣了 zhè gè bào jià yǐ gěi gòu mǎi shāng rén hěn duō yōu huì tiáo jiàn le ,suǒ yǐ bù néng zài gěi nǐ fāng shé kòu le Báo giá này đã cung cấp cho người mua nhiều điều khoản có lợi, vì vậy chúng tôi không thể giảm giá cho bạn
58 破例 pò lì ngoại lệ
59 按惯例来商谈,对于佣金问题,我方给百分之二已经是一个破例了,不能再多了 àn guàn lì lái shāng tán ,duì yú yòng jīn wèn tí ,wǒ fāng gěi bǎi fèn zhī èr yǐ jīng shì yī gè pò lì le ,bù néng zài duō le Theo thông lệ, chúng tôi đưa ra 2% Hoa hồng là một ngoại lệ
60 近期 jìn qī tương lai gần
61 你可没注意到最近国际市场行情,原料价近期已经上涨了,我们有竞争材料的商品可作为该报价的证明,请问你方以什么凭证来证明我们提价比其他高 nǐ kě méi zhù yì dào zuì jìn guó jì shì chǎng háng qíng ,yuán liào jià jìn qī yǐ jīng shàng zhǎng le ,wǒ men yǒu jìng zhēng cái liào de shāng pǐn kě zuò wéi gāi bào jià de zhèng míng ,qǐng wèn nǐ fāng yǐ shénme píng zhèng lái zhèng míng wǒ men tí jià bǐ qí tā gāo Bạn không nhận thấy tình hình thị trường quốc tế gần đây. Giá nguyên liệu gần đây đã tăng. Chúng tôi có hàng hóa cạnh tranh như bằng chứng của báo giá. Bạn dùng loại giấy chứng nhận nào để chứng minh việc chúng tôi tăng giá cao hơn những nơi khác
62 贵方的报价偏高百分之二十 guì fāng de bào jià piān gāo bǎi fèn zhī èr shí Phiếu mua hàng của bạn quá cao 20%
63 做事时我们双方都要考虑到长久合作以及双方多年关系来互相报盘还盘,所以这个报价是我方最大的让步,请你们详细过目和考虑一下,保证这是给你方最合理报价的 zuò shì shí wǒ men shuāng fāng dōu yào kǎo lǜ dào zhǎng jiǔ hé zuò yǐ jí shuāng fāng duō nián guān xì lái hù xiàng bào pán hái pán ,suǒ yǐ zhè gè bào jià shì wǒ fāng zuì dà de ràng bù ,qǐng nǐ men xiáng xì guò mù hé kǎo lǜ yī xià ,bǎo zhèng zhè shì gěi nǐ fāng zuì hé lǐ bào jià de Khi làm việc gì cũng phải tính đến chuyện hợp tác lâu dài và mối quan hệ nhiều năm của hai bên nên lời đề nghị này là sự nhượng bộ lớn nhất của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra và xem xét kỹ lưỡng để đảm bảo rằng đó là ưu đãi hợp lý nhất cho bạn
64 提醒 tí xǐng nhắc lại
65 我们先提醒你方一点,这是我们提的购买价,如果你方每月订超过五千件,可照价打九折 wǒ men xiān tí xǐng nǐ fāng yī diǎn ,zhè shì wǒ men tí de gòu mǎi jià ,rú guǒ nǐ fāng měi yuè dìng chāo guò wǔ qiān jiàn ,kě zhào jià dǎ jiǔ shé Chúng tôi muốn nhắc bạn rằng đây là giá của chúng tôi. Nếu bạn đặt hàng trên 5000 chiếc một tháng, bạn có thể được giảm giá 10% trên giá

Bài giảng Giáo trình luyện dịch tiếng Trung uy tín bài 9 đến đây là hết rồi,các bạn đừng quên lưu bài giảng về học dần nhé,chúc các bạn học tập vui vẻ nhé.