Giáo trình luyện dịch tiếng Trung uy tín bài 6

Giáo trình luyện dịch tiếng Trung uy tín bài 6 chi tiết từ A đến Z

0
177
Giáo trình luyện dịch tiếng Trung uy tín bài 6
Giáo trình luyện dịch tiếng Trung uy tín bài 6

Giáo trình luyện dịch tiếng Trung uy tín bài 6 cùng Thầy Vũ

Giáo trình luyện dịch tiếng Trung uy tín Bài 6 là phần bài giảng tiếp theo nằm trong bộ giáo án bài giảng Tài liệu học luyện dịch tiếng Trung Quốc do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ soạn thảo và đăng tải mỗi ngày trên kênh Học tiếng Trung online, các bạn nhớ chú ý theo dõi nhé.

Sau đây sẽ là chuyên mục Tài liệu học tiếng Trung Luyện dịch Tiếng Trung bao gồm những bài giảng rất bổ ích của Thầy Vũ về các kĩ năng dịch thuật từ cơ bản đến nâng cao,các bạn đừng quên lưu về xem nhé

Chuyên mục bài giảng luyện dịch tiếng Trung Quốc

Tại Hà Nội, các bạn muốn nâng cao kĩ năng giao tiếp tiếng Trung thì hãy đăng kí lớp học giao tiếp tại link sau nhé

Khóa học tiếng Trung giao tiếp ở Hà Nội Thầy Vũ ChineMaster

Các bạn hãy truy cập vào link dưới đây để tham gia diễn đàn Luyện thi HSK online để lưu về được những bài giảng mới hay nhất của Thầy Vũ nhé

Diễn đàn luyện thi HSK online uy tín

Các bạn hãy tham gia học tiếng Trung trên diễn đàn học tiếng Trung online của trung tâm tiếng Trung ChineMaster

Diễn đàn học tiếng Trung online uy tín

Các bạn xem lại bài cũ hôm qua tại link sau nha.

Giáo trình luyện dịch tiếng Trung uy tín bài 5

Tiếp theo chúng ta sẽ đến với bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng,các bạn hãy lưu về để học dần nhé.

Bài tập luyện dịch tiếng Trung online

Hãy cùng nhau bắt đầu bài học ngày hôm nay nhé.

Nội dung Giáo trình luyện dịch tiếng Trung uy tín Bài 6

STT Giáo trình chuẩn luyện dịch tiếng Trung uy tín Thầy Vũ Giáo trình luyện dịch tiếng Trung Quốc ChineMaster Bạn thử tìm ra lỗi sai trong các câu tiếng Trung được dịch sang tiếng Việt bên dưới và đăng câu trả lời của bạn vào diễn đàn học tiếng Trung để Thầy Vũ chấm bài
1 她给你打电话了吗? tā gěi nǐ dǎ diàn huà le ma ? Cô ấy đã gọi cho bạn?
2 昨天她给我打电话了 zuó tiān tā gěi wǒ dǎ diàn huà le Cô ấy đã gọi cho tôi hôm qua
3 听说你是汉语老师 tīng shuō nǐ shì hàn yǔ lǎo shī Tôi nghe nói rằng bạn là một giáo viên tiếng Trung
4 太极拳 tài jí quán Quyền anh Thái cực
5 听说 tīng shuō Nghe
6 听说你很喜欢她 tīng shuō nǐ hěn xǐ huān tā Tôi nghe nói bạn thích cô ấy rất nhiều
7 下星期 xià xīng qī tuần tới
8 下星期我换工作 xià xīng qī wǒ huàn gōng zuò Tôi sẽ thay đổi công việc của tôi vào tuần tới
9 报名 bào míng đăng ký
10 你要报名学什么? nǐ yào bào míng xué shénme ? Bạn muốn đăng ký cái gì?
11 你报名学英语吗? nǐ bào míng xué yīng yǔ ma ? Bạn có đăng ký để học tiếng Anh?
12 开始 kāi shǐ khởi đầu
13 什么时候你开始工作? shénme shí hòu nǐ kāi shǐ gōng zuò ? Khi nào bạn bắt đầu làm việc?
14 什么时候你开始去工作? shénme shí hòu nǐ kāi shǐ qù gōng zuò ? Khi nào bạn bắt đầu làm việc?
15 你能做什么工作? nǐ néng zuò shénme gōng zuò ? Bạn có thể làm gì?
16 我能住这里吗? wǒ néng zhù zhè lǐ ma ? Tôi có thể sống ở đây không?
17 我能用手机吗? wǒ néng yòng shǒu jī ma ? Tôi có thể sử dụng điện thoại di động của mình không?
18 你做好了吗? nǐ zuò hǎo le ma ? Bạn đã sẵn sàng chưa?
19 我准备好了 wǒ zhǔn bèi hǎo le tôi đã sẵn sàng
20 你说对了 nǐ shuō duì le Bạn đúng
21 你做错了 nǐ zuò cuò le Bạn đã làm sai
22 我看熟了 wǒ kàn shú le Tôi quen với nó
23 你来晚了 nǐ lái wǎn le Bạn đến muộn
24 这是一件羽绒服 zhè shì yī jiàn yǔ róng fú Đây là một chiếc áo khoác
25 便宜 biàn yí rẻ
26 又好又便宜 yòu hǎo yòu biàn yí Tốt và rẻ
27 可以 kě yǐ chắc chắn rồi
28 可以便宜吗? kě yǐ biàn yí ma ? Bạn có thể giảm giá của bạn một chút?
29 可以便宜一点吗? kě yǐ biàn yí yī diǎn ma ? Bạn có thể làm cho nó rẻ hơn một chút?
30 裤子 kù zǐ quần
31 一条裤子 yī tiáo kù zǐ một chiếc quần
32 短裤 duǎn kù quần short
33 长裤 zhǎng kù quần
34 牛仔裤 niú zǎi kù Quần jean
35 裙子 qún zǐ váy
36 一条裙子 yī tiáo qún zǐ Một cái váy
37 高跟鞋 gāo gēn xié giày cao gót
38 一双鞋 yī shuāng xié Một đôi giày
39 深颜色 shēn yán sè màu tối
40 你喜欢深颜色吗? nǐ xǐ huān shēn yán sè ma ? Bạn có thích màu tối?
41 包裹 bāo guǒ gói hàng
42 顺便 shùn biàn tình cờ
43 青年 qīng nián thiếu niên
44 报纸 bào zhǐ báo chí
45 不用 bù yòng không cần
46 旅行 lǚ háng du lịch
47 代表 dài biǎo Tiêu biểu
48 代表团 dài biǎo tuán phái đoàn
49 旅行团 lǚ háng tuán nhóm du lịch
50 参观 cān guān chuyến thăm
51 被卖 bèi mài Đã bán
52 我很怕被卖到中国当人家的老婆 wǒ hěn pà bèi mài dào zhōng guó dāng rén jiā de lǎo pó Tôi sợ bị bán sang Trung Quốc làm vợ
53 翻译 fān yì Phiên dịch
54 飞机 fēi jī phi cơ
55 火车 huǒ chē xe lửa
56 回来 huí lái quay lại
57 办签证 bàn qiān zhèng Đơn xin thị thực
58 办护照 bàn hù zhào Xin hộ chiếu
59 大使馆 dà shǐ guǎn đại sứ quán
60 越南大使馆 yuè nán dà shǐ guǎn Đại sứ quán việt nam
61 问题 wèn tí vấn đề
62 每天 měi tiān Hằng ngày
63 每天我都很忙 měi tiān wǒ dōu hěn máng Tôi bận mỗi ngày
64 每月 měi yuè hàng tháng
65 每年 měi nián hàng năm
66 早上 zǎo shàng buổi sáng
67 七点一刻 qī diǎn yī kè bảy mười lăm
68 八点半 bā diǎn bàn tám giờ rưỡi
69 起床 qǐ chuáng thức dậy
70 几点你起床? jǐ diǎn nǐ qǐ chuáng ? Bạn dậy lúc mấy giờ?
71 上午八点一刻我起床 shàng wǔ bā diǎn yī kè wǒ qǐ chuáng Tôi thức dậy lúc 8 giờ rưỡi sáng
72 早饭 zǎo fàn bữa ăn sáng
73 你常吃早饭吗? nǐ cháng chī zǎo fàn ma ? Bạn có thường ăn sáng không?
74 午饭 wǔ fàn Bữa trưa
75 你跟我去吃午饭吧 nǐ gēn wǒ qù chī wǔ fàn ba Bạn có thể đi ăn trưa với tôi
76 晚饭 wǎn fàn bữa tối
77 你要去哪儿吃晚饭? nǐ yào qù nǎr chī wǎn fàn ? Bạn định ăn tối ở đâu?
78 以后 yǐ hòu trong tương lai
79 以后你要去哪儿旅行? yǐ hòu nǐ yào qù nǎr lǚ háng ? Bạn sẽ đi du lịch ở đâu trong tương lai?
80 吃饭以后 chī fàn yǐ hòu Sau bữa tối
81 回家以后 huí jiā yǐ hòu Sau khi về nhà
82 她学习很差 tā xué xí hěn chà Cô ấy học kém
83 家乡 jiā xiāng quê nhà
84 你在中国的什么省? nǐ zài zhōng guó de shénme shěng ? Bạn ở tỉnh nào?
85 分钟 fèn zhōng phút
86 上课 shàng kè tham gia lớp học; lớp học bắt đầu
87 下课 xià kè lớp học kết thúc
88 洗澡 xǐ zǎo đi tắm
89 品尝 pǐn cháng nếm thử
90 我要品尝越南茶 wǒ yào pǐn cháng yuè nán chá Tôi muốn thưởng thức trà Việt Nam
91 特色 tè sè đặc tính
92 这是我公司的文化特色 zhè shì wǒ gōng sī de wén huà tè sè Đây là đặc điểm văn hóa của công ty chúng tôi
93 亲手 qīn shǒu Tay trong tay
94 这是我亲手做的菜 zhè shì wǒ qīn shǒu zuò de cài Đây là do tôi nấu
95 最好 zuì hǎo tốt
96 最好你应该准时上班 zuì hǎo nǐ yīng gāi zhǔn shí shàng bān Tốt hơn hết là bạn nên đi làm đúng giờ
97 你把衣服放在箱子里吧 nǐ bǎ yī fú fàng zài xiāng zǐ lǐ ba Đặt quần áo của bạn vào hộp
98 你把书放在桌子上吧 nǐ bǎ shū fàng zài zhuō zǐ shàng ba Đặt quyển sách lên trên bàn
99 你把她送到机场吧 nǐ bǎ tā sòng dào jī chǎng ba Bạn đưa cô ấy đến sân bay
100 你把名字写在书上吧 nǐ bǎ míng zì xiě zài shū shàng ba Viết tên của bạn vào sách
101 你把越南盾换成美元吧 nǐ bǎ yuè nán dùn huàn chéng měi yuán ba Bạn đổi tiền Đồng sang đô la Mỹ
102 你把车开到公司吧 nǐ bǎ chē kāi dào gōng sī ba Đưa xe đến công ty
103 你把书架搬到那边吧 nǐ bǎ shū jià bān dào nà biān ba Di chuyển giá sách sang đó
104 你把酒喝了 nǐ bǎ jiǔ hē le Bạn đã uống rượu
105 布置 bù zhì sắp xếp
106 会场 huì chǎng Hội trường
107 管理员 guǎn lǐ yuán quản trị viên
108 管理 guǎn lǐ Hành chính
109 告诉 gào sù nói
110 你可以告诉我吗? nǐ kě yǐ gào sù wǒ ma ? Bạn có thể cho tôi biết?
111 答应 dá yīng lời hứa
112 她不答应我的建议 tā bù dá yīng wǒ de jiàn yì Cô ấy không đồng ý đề nghị của tôi
113 打扫 dǎ sǎo dọn dẹp
114 你打扫这个房间吧 nǐ dǎ sǎo zhè gè fáng jiān ba Bạn dọn phòng
115 你把这个房间打扫吧 nǐ bǎ zhè gè fáng jiān dǎ sǎo ba Hãy dọn phòng
116 窗户 chuāng hù cửa sổ
117 你打开窗户吧 nǐ dǎ kāi chuāng hù ba Mở cửa sổ
118 你把窗户打开吧 nǐ bǎ chuāng hù dǎ kāi ba Mở cửa sổ
119 桌子 zhuō zǐ Bàn
120 你把什么放在桌子上? nǐ bǎ shénme fàng zài zhuō zǐ shàng ? Bạn đặt gì trên bàn?
121 圆圈 yuán quān vòng tròn
122 黑板 hēi bǎn bảng đen
123 你把字写在黑板上吧 nǐ bǎ zì xiě zài hēi bǎn shàng ba Viết các từ của bạn lên bảng đen
124 音响 yīn xiǎng âm thanh
125 彩灯 cǎi dēng các ánh sáng màu sắc
126 彩带 cǎi dài ruy băng màu
127 惊喜 jīng xǐ ngạc nhiên một cách thú vị
128 我想给她一个惊喜 wǒ xiǎng gěi tā yī gè jīng xǐ Tôi muốn làm cô ấy ngạc nhiên
129 宾馆 bīn guǎn khách sạn
130 夫人 fū rén thưa bà
131 一幅画 yī fú huà Một bức tranh
132 水仙 shuǐ xiān narcissu
133 树上开着很多花 shù shàng kāi zhe hěn duō huā Có rất nhiều hoa trên cây
134 墙上挂着一个福字 qiáng shàng guà zhe yī gè fú zì Có một chữ chúc phúc trên tường
135 对联 duì lián Cặp đôi
136 新春 xīn chūn Lễ hội Xuân
137 吉祥 jí xiáng tốt lành
138 行业háng háng yè h ng Ngành h á ng
139 你的行业是什么? nǐ de háng yè shì shénme ? Ngành của bạn là gì?
140 兴旺 xìng wàng Thịnh vượng
141 可不是 kě bù shì Không hẳn
142 仔细 zǎi xì cẩn thận
143 她写得很仔细 tā xiě dé hěn zǎi xì Cô ấy viết rất cẩn thận
144 认识 rèn shí biết rôi

Trên đây là nội dung chi tiết của bài học hôm nay Giáo trình luyện dịch tiếng Trung uy tín bài 6,các bạn đừng quên lưu bài giảng về học dần nhé,chúc các bạn có một buổi học tiếng Trung online vui vẻ nhé.