Giáo trình luyện dịch tiếng Trung uy tín bài 4

Giáo trình luyện dịch tiếng Trung uy tín bài 4 chi tiết từ A đến Z

0
200
Giáo trình luyện dịch tiếng Trung uy tín bài 4
Giáo trình luyện dịch tiếng Trung uy tín bài 4

Giáo trình luyện dịch tiếng Trung uy tín bài 4 cùng Thầy Vũ

Giáo trình luyện dịch tiếng Trung uy tín Bài 4 là phần bài giảng nằm trong bộ giáo trình dịch thuật tiếng Trung Quốc do chính Thầy Vũ biên soạn để gửi đến cho tất cả các bạn,nội dung chi tiết của bài giảng sẽ được Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ đăng trên kênh học trực tuyến Học tiếng Trung online hằng ngày,các bài giảng đều miễn phí hoàn toàn.

Chuyên mục Tài liệu học tiếng Trung Luyện dịch Tiếng Trung bao gồm những bài giảng rất bổ ích của Thầy Vũ về các kĩ năng dịch thuật từ cơ bản đến nâng cao

Trọn bộ tài liệu dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày

Lịch khai giảng và thời khóa biểu chi tiết của lớp học giao tiếp tiếng Trung tại Hà Nội,các bạn xem chi tiết qua link sau nhé

Lớp học tiếng Trung giao tiếp ở Hà Nội

Các bạn hãy tham gia học tiếng Trung trên diễn đàn học tiếng Trung online của trung tâm tiếng Trung ChineMaster

Diễn đàn học tiếng Trung online 

Các bạn hãy truy cập vào link dưới đây để tham gia diễn đàn Luyện thi HSK online nhé.

Diễn đàn luyện thi HSK online uy tín chất lượng 

Các bạn xem lại bài cũ hôm qua tại link sau nha.

Giáo trình luyện dịch tiếng Trung uy tín Bài 3

Tiếp theo chúng ta sẽ đến với bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng,các bạn hãy lưu về để học dần nhé.

Tổng hợp bài tập luyện dịch tiếng Trung online

Dưới đây là nội dung chi tiết của bài giảng ngày hôm nay nhé các bạn

Nội dung Giáo trình luyện dịch tiếng Trung uy tín bài 4

STT Giáo trình chuẩn luyện dịch tiếng Trung uy tín Thầy Vũ Giáo trình luyện dịch tiếng Trung Quốc ChineMaster Bạn thử tìm ra lỗi sai trong các câu tiếng Trung được dịch sang tiếng Việt bên dưới và đăng câu trả lời của bạn vào diễn đàn học tiếng Trung để Thầy Vũ chấm bài
1 今天你去听讲座吗? jīn tiān nǐ qù tīng jiǎng zuò ma ? Bạn có đi đến bài giảng ngày hôm nay?
2 开始 kāi shǐ khởi đầu
3 什么时候开始? shénme shí hòu kāi shǐ ? khi nao thi băt đâu?
4 很差 hěn chà Rất tệ
5 一会 yī huì Một khoảnh khắc
6 一会见吧 yī huì jiàn ba hẹn sớm gặp lại
7 今年 jīn nián Năm nay
8 明年 míng nián năm sau
9 后年 hòu nián năm sau
10 去年 qù nián năm ngoái
11 毕业 bì yè tốt nghiệp
12 多大 duō dà Lớn như thế nào?
13 今年你多大? jīn nián nǐ duō dà ? Năm nay bạn bao nhiêu tuổi?
14 你多少岁? nǐ duō shǎo suì ? Bạn bao nhiêu tuổi?
15 你属什么? nǐ shǔ shénme ? Cung hoàng đạo Trung Quốc của bạn là gì?
16 几月几号? jǐ yuè jǐ hào ? Ngày nào trong tháng?
17 生日 shēng rì sinh nhật
18 新书 xīn shū sách mới
19 我要买新书 wǒ yào mǎi xīn shū Tôi muốn mua một cuốn sách mới
20 这是我的新朋友 zhè shì wǒ de xīn péng yǒu Đây là bạn mới của tôi
21 汉语班 hàn yǔ bān lớp học Trung Quốc
22 天堂 tiān táng Dòng dõi
23 少数民族 shǎo shù mín zú dân tộc thiểu số
24 风俗 fēng sú phong tục
25 这是少数民族的风俗 zhè shì shǎo shù mín zú de fēng sú Đây là phong tục của người dân tộc thiểu số
26 路线 lù xiàn Lộ trình
27 她一边笑一边说 tā yī biān xiào yī biān shuō Cô ấy nói với một nụ cười
28 考察 kǎo chá điều tra
29 工费 gōng fèi Chi phí nhân công
30 gǎo được
31 交流 jiāo liú giao tiếp
32 成立 chéng lì thành lập
33 不久 bù jiǔ Sớm
34 开展 kāi zhǎn phát triển, xây dựng
35 继续 jì xù tiếp tục
36 一定 yī dìng chắc chắn
37 基础 jī chǔ Khái niệm cơ bản
38 只有 zhī yǒu chỉ có
39 同意 tóng yì đồng ý!
40 一百 yī bǎi trăm
41 今天 jīn tiān hôm nay
42 今天你忙吗? jīn tiān nǐ máng ma ? Ngày hôm nay bạn có bận không?
43 今天我去银行取钱 jīn tiān wǒ qù yín háng qǔ qián Hôm nay tôi đến ngân hàng để rút tiền
44 昨天 zuó tiān hôm qua
45 昨天我学汉语 zuó tiān wǒ xué hàn yǔ Tôi đã học tiếng trung hôm qua
46 星期 xīng qī tuần
47 星期一 xīng qī yī Thứ hai
48 星期二 xīng qī èr Thứ ba
49 星期三 xīng qī sān Thứ tư
50 星期四 xīng qī sì Thứ năm
51 星期五 xīng qī wǔ Thứ sáu
52 星期六 xīng qī liù ngày thứ bảy
53 星期天 xīng qī tiān chủ nhật
54 今天星期几? jīn tiān xīng qī jǐ ? Hôm nay là ngày gì?
55 今天你去哪儿? jīn tiān nǐ qù nǎr ? Bạn sẽ đi đâu hôm nay?
56 今天我去取钱 jīn tiān wǒ qù qǔ qián Tôi sẽ nhận được tiền hôm nay
57 你去哪儿取钱? nǐ qù nǎr qǔ qián ? Bạn định lấy tiền ở đâu?
58 你去哪儿学汉语? nǐ qù nǎr xué hàn yǔ ? Bạn định học tiếng Trung ở đâu?
59 我去那儿取钱 wǒ qù nàr qǔ qián Tôi sẽ đến đó để lấy tiền
60 学校 xué xiào trường học
61 回学校 huí xué xiào Trở lại trường
62 再见 zài jiàn tạm biệt
63 对不起 duì bù qǐ Tôi xin lỗi
64 没关系 méi guān xì Không vấn đề gì
65 老师 lǎo shī giáo viên
66 这是老师 zhè shì lǎo shī Đây là giáo viên
67 这是汉语老师 zhè shì hàn yǔ lǎo shī Đây là giáo viên tiếng Trung
68 请进 qǐng jìn mời vào
69 请坐 qǐng zuò Xin mời ngồi
70 喝茶 hē chá uống trà
71 请喝茶 qǐng hē chá có trà
72 我不喝茶 wǒ bù hē chá Tôi không uống trà
73 谢谢 xiè xiè cảm ơn bạn
74 不客气 bù kè qì không có gì
75 客气 kè qì lịch sự
76 她很客气 tā hěn kè qì Cô ấy rất lịch sự
77 工作 gōng zuò công việc
78 你工作忙吗? nǐ gōng zuò máng ma ? Bạn đang bận rộn với công việc của bạn?
79 我工作不太忙 wǒ gōng zuò bù tài máng Tôi không quá bận rộn trong công việc
80 身体 shēn tǐ thân hình
81 你身体好吗? nǐ shēn tǐ hǎo ma ? Cơ thể của cậu sao rồi?
82 我身体很好 wǒ shēn tǐ hěn hǎo Tôi sức khỏe tốt
83 今天十三日 jīn tiān shí sān rì Hôm nay là ngày 13
84 请问 qǐng wèn Xin lỗi?
85 你姓什么? nǐ xìng shénme ? Họ của bạn là gì?
86 贵姓 guì xìng bạn tên là gì
87 名字 míng zì Tên
88 你叫什么名字? nǐ jiào shénme míng zì ? Bạn tên là gì?
89 你是哪国人? nǐ shì nǎ guó rén ? Bạn đến từ đâu?
90 越南 yuè nán Việt Nam?
91 我是越南人 wǒ shì yuè nán rén Tôi là người Việt
92 中国 zhōng guó Trung Quốc
93 她是中国人 tā shì zhōng guó rén Cô ấy là người Trung Quốc
94 德国 dé guó nước Đức
95 俄国 é guó Nga
96 法国 fǎ guó Pháp
97 韩国 hán guó Hàn Quốc
98 美国 měi guó HOA KỲ
99 日本 rì běn Nhật Bản
100 英国 yīng guó nước Anh
101 学习 xué xí học
102 我试试这件羽绒服,可以吗? wǒ shì shì zhè jiàn yǔ róng fú ,kě yǐ ma ? Tôi có thể thử chiếc áo khoác này không?
103 当然可以 dāng rán kě yǐ Chắc chắn.
104 这种羽绒服多少钱一件? zhè zhǒng yǔ róng fú duō shǎo qián yī jiàn ? Cái áo khoác này bao nhiêu tiền?
105 我太胖了,这件衣服有一点瘦,不太合适 wǒ tài pàng le ,zhè jiàn yī fú yǒu yī diǎn shòu ,bù tài hé shì Tôi quá béo. Váy này hơi mỏng và không hợp
106 有没有颜色浅一点的? yǒu méi yǒu yán sè qiǎn yī diǎn de ? Bạn có một màu sáng hơn?
107 便宜一点怎么样? biàn yí yī diǎn zěn me yàng ? Làm thế nào về rẻ hơn một chút?
108 这件毛衣又便宜又好 zhè jiàn máo yī yòu biàn yí yòu hǎo Áo len này vừa rẻ vừa tốt
109 这件衣服有一点肥,有没有瘦一点的? zhè jiàn yī fú yǒu yī diǎn féi ,yǒu méi yǒu shòu yī diǎn de ? Váy này hơi mập. Bạn có cái nào mỏng hơn không?
110 这本书有一点难,那本容易一点 zhè běn shū yǒu yī diǎn nán ,nà běn róng yì yī diǎn Cuốn này hơi khó, cuốn này dễ hơn
111 这课的生词有一点多 zhè kè de shēng cí yǒu yī diǎn duō Có một vài từ mới trong bài học này
112 这个房间有一点小 zhè gè fáng jiān yǒu yī diǎn xiǎo Phòng này hơi nhỏ
113 这件有一点贵,那件便宜一点 zhè jiàn yǒu yī diǎn guì ,nà jiàn biàn yí yī diǎn Cái này đắt một chút, cái kia rẻ hơn một chút
114 这双鞋有一点大,我想看看小一点的 zhè shuāng xié yǒu yī diǎn dà ,wǒ xiǎng kàn kàn xiǎo yī diǎn de Đôi giày này hơi to. Tôi muốn xem một cái nhỏ hơn
115 我们明天怎么去? wǒ men míng tiān zěn me qù ? Làm thế nào chúng ta có thể đi vào ngày mai?
116 这本词典怎么样? zhè běn cí diǎn zěn me yàng ? Làm thế nào về từ điển này?
117 老师,这个词怎么读? lǎo shī ,zhè gè cí zěn me dú ? Thầy ơi, em đọc từ này như thế nào ạ?
118 你试试这件怎么样? nǐ shì shì zhè jiàn zěn me yàng ? Còn bạn thì sao, hãy thử cái này?
119 她的学习怎么样? tā de xué xí zěn me yàng ? Việc học của cô ấy thế nào?
120 这个字怎么写? zhè gè zì zěn me xiě ? Làm thế nào để viết từ này?
121 我们骑车去怎么样? wǒ men qí chē qù zěn me yàng ? Còn chúng ta đi bằng xe đạp thì sao?
122 苹果怎么卖? píng guǒ zěn me mài ? Làm thế nào để bạn bán táo?
123 听说 tīng shuō Nghe
124 听说你要学汉语 tīng shuō nǐ yào xué hàn yǔ Tôi nghe nói bạn muốn học tiếng trung
125 冬天 dōng tiān mùa đông
126 河内冬天冷吗? hé nèi dōng tiān lěng ma ? Hà Nội mùa đông có lạnh không?
127 机场 jī chǎng sân bay
128 我要去机场 wǒ yào qù jī chǎng Tôi đang đến sân bay
129 接电话 jiē diàn huà trả lời điện thoại
130 你去接电话吧 nǐ qù jiē diàn huà ba Bạn trả lời điện thoại
131 我去机场接朋友 wǒ qù jī chǎng jiē péng yǒu Tôi đã đến sân bay để gặp bạn của tôi
132 我能试试这件衣服吗? wǒ néng shì shì zhè jiàn yī fú ma ? Tôi có thể mặc thử chiếc váy này không?
133 你能说汉语吗? nǐ néng shuō hàn yǔ ma ? Bạn có thể nói tiếng Trung không?
134 展览 zhǎn lǎn buổi triển lãm
135 我要去看展览 wǒ yào qù kàn zhǎn lǎn Tôi sẽ đi xem triển lãm
136 汉字 hàn zì nhân vật Trung Quốc
137 发音 fā yīn cách phát âm
138 汉语书 hàn yǔ shū Sách tiếng trung
139 英语书 yīng yǔ shū sách tiếng Anh
140 请问你是谁? qǐng wèn nǐ shì shuí ? ai đang gọi vậy?
141 我的 wǒ de của tôi
142 我的书 wǒ de shū Cuốn sách của tôi
143 我的汉语书 wǒ de hàn yǔ shū Sách tiếng trung của tôi
144 这是我的英语书 zhè shì wǒ de yīng yǔ shū Đây là cuốn sách tiếng Anh của tôi
145 这是谁的书? zhè shì shuí de shū ? Cuốn sách này của ai?
146 这是谁的汉语书? zhè shì shuí de hàn yǔ shū ? Đây là cuốn sách tiếng Trung của ai?
147 这是我朋友的汉语书 zhè shì wǒ péng yǒu de hàn yǔ shū Đây là cuốn sách tiếng Trung của bạn tôi
148 杂志 zá zhì tạp chí
149 这是谁的杂志? zhè shì shuí de zá zhì ? Tạp chí này của ai?
150 中文 zhōng wén người Trung Quốc
151 一封信 yī fēng xìn Lá thư
152 基本上 jī běn shàng Về cơ bản
153 基本上我已经懂问题了 jī běn shàng wǒ yǐ jīng dǒng wèn tí le Về cơ bản, tôi hiểu vấn đề
154 基本 jī běn căn bản
155 交钱 jiāo qián Trả
156 交作业 jiāo zuò yè giao một nhiệm vụ
157 分别 fèn bié phần
158 分别对待 fèn bié duì dài đối xử khác nhau
159 来自 lái zì đến từ
160 她来自哪里? tā lái zì nǎ lǐ ? Cô ấy đến từ đâu?
161 我们来自越南 wǒ men lái zì yuè nán Chúng tôi đến từ việt nam
162 等等 děng děng chờ đợi
163 亚洲 yà zhōu Châu Á
164 她是亚洲人 tā shì yà zhōu rén Cô ấy là người châu Á
165 欧洲 ōu zhōu Châu Âu
166 课外 kè wài ngoại khóa
167 你常参加课外活动吗? nǐ cháng cān jiā kè wài huó dòng ma ? Bạn có thường tham gia các hoạt động ngoại khóa không?
168 她很关心我的问题 tā hěn guān xīn wǒ de wèn tí Cô ấy rất quan tâm đến vấn đề của tôi
169 我们要一起团结 wǒ men yào yī qǐ tuán jié Chúng ta cần đoàn kết với nhau
170 你站起来吧 nǐ zhàn qǐ lái ba Bạn đứng lên
171 她个子很高 tā gè zǐ hěn gāo Cô ấy rất cao
172 柔和 róu hé mềm mại
173 她的声音很柔和 tā de shēng yīn hěn róu hé Giọng cô ấy nhẹ nhàng
174 缓慢 huǎn màn chậm
175 她工作得很缓慢 tā gōng zuò dé hěn huǎn màn Cô ấy làm việc rất chậm
176 优美的风景 yōu měi de fēng jǐng Phong cảnh đẹp
177 舒展 shū zhǎn căng ra
178 增强 zēng qiáng nâng cao
179 增强体质 zēng qiáng tǐ zhì tiếp thêm sức khỏe
180 预防 yù fáng Phòng ngừa
181 疾病 jí bìng bệnh
182 我们要增强预防疾病 wǒ men yào zēng qiáng yù fáng jí bìng Chúng ta nên tăng cường phòng chống dịch bệnh
183 这种药有什么作用? zhè zhǒng yào yǒu shénme zuò yòng ? Tác dụng của thuốc này là gì?
184 这项工作 zhè xiàng gōng zuò Công việc này
185 吃药后就睡觉 chī yào hòu jiù shuì jiào Uống thuốc và đi ngủ
186 你会用毛笔写汉字吗? nǐ huì yòng máo bǐ xiě hàn zì ma ? Bạn có thể viết các ký tự Trung Quốc bằng bút lông không?
187 书画 shū huà Hội họa và Thư pháp
188 竹子 zhú zǐ Cây tre
189 诗歌 shī gē Thơ
190 橱窗 chú chuāng cửa sổ hiển thị
191 展出 zhǎn chū chỉ
192 表示 biǎo shì bày tỏ
193 她听了以后有什么表示吗? tā tīng le yǐ hòu yǒu shénme biǎo shì ma ? Cô ấy đã nói gì sau khi nghe điều đó?
194 我要向你表示感谢 wǒ yào xiàng nǐ biǎo shì gǎn xiè tôi muốn cảm ơn bạn
195 你常用筷子吗? nǐ cháng yòng kuài zǐ ma ? Bạn có thường dùng đũa không?
196 这个工作很好玩 zhè gè gōng zuò hěn hǎo wán Công việc này rất vui
197 她适应不了新工作 tā shì yīng bù le xīn gōng zuò Cô ấy không thể thích nghi với công việc mới của mình
198 健康 jiàn kāng khỏe mạnh
199 非洲 fēi zhōu Châu phi
200 澳洲 ào zhōu Châu Úc
201 美洲 měi zhōu Châu Mỹ
202 部分 bù fèn phần
203 有部分学生不喜欢来上课 yǒu bù fèn xué shēng bù xǐ huān lái shàng kè Một số học sinh không thích đến lớp
204 地区 dì qū khu vực
205 你住在什么地区? nǐ zhù zài shénme dì qū ? Bạn sống ở khu vực nào?
206 你拖鞋吧 nǐ tuō xié ba Dép của bạn
207 冬衣 dōng yī quần áo mùa đông
208 什么时候我们去买冬衣? shénme shí hòu wǒ men qù mǎi dōng yī ? Khi nào chúng ta đi mua quần áo mùa đông?
209 春装 chūn zhuāng quần áo mùa xuân
210 姑娘 gū niáng con gái
211 还剑湖 hái jiàn hú Hồ hoàn kiếm
212 划船 huá chuán chèo thuyền
213 你会划船吗? nǐ huì huá chuán ma ? Bạn có thể chèo thuyền?
214 充满 chōng mǎn đầy
215 游人 yóu rén Khách
216 显得 xiǎn dé xuất hiện
217 轻松 qīng sōng thư thái
218 她工作得很轻松 tā gōng zuò dé hěn qīng sōng Cô ấy làm việc thoải mái
219 火锅 huǒ guō Lẩu
220 我们去吃火锅吧 wǒ men qù chī huǒ guō ba Ăn lẩu nào
221 wéi xung quanh
222 向往 xiàng wǎng Khao khát
223 这是我一直向往的工作 zhè shì wǒ yī zhí xiàng wǎng de gōng zuò Đó là một công việc mà tôi luôn mong đợi
224 今天她显得很愉快 jīn tiān tā xiǎn dé hěn yú kuài Hôm nay cô ấy trông rất hạnh phúc
225 堆雪人 duī xuě rén đắp người tuyết
226 打雪仗 dǎ xuě zhàng quả cầu tuyết
227 瑞雪兆丰年 ruì xuě zhào fēng nián Một năm tốt lành với tuyết
228 一场雪 yī chǎng xuě Như bây giờ
229 那是2002年的第一场雪 nà shì 2002nián de dì yī chǎng xuě Đó là trận tuyết đầu tiên vào năm 2002
230 收成 shōu chéng mùa gặt
231 大街 dà jiē đường phố
232 鲜花 xiān huā bông hoa
233 我送给她一束鲜花 wǒ sòng gěi tā yī shù xiān huā Tôi đã tặng cô ấy một bó hoa
234 每个人 měi gè rén mọi người
235 每个国家 měi gè guó jiā Mọi quốc gia
236 苦瓜 kǔ guā Lê balsam
237 西瓜 xī guā dưa hấu
238 这是什么果? zhè shì shénme guǒ ? Kết quả là gì?
239 郊外 jiāo wài ngoại ô
240 我们去郊外休息吧 wǒ men qù jiāo wài xiū xī ba Về quê nghỉ ngơi đi
241 美丽风景 měi lì fēng jǐng Phong cảnh đẹp
242 景色 jǐng sè phong cảnh
243 美丽的景色 měi lì de jǐng sè Phong cảnh đẹp
244 国庆节 guó qìng jiē ngày Quốc khánh
245 多么美丽 duō me měi lì Đẹp làm sao
246 如今 rú jīn ngày nay
247 勤劳 qín láo siêng năng
248 她工作得很勤劳 tā gōng zuò dé hěn qín láo Cô ấy làm việc rất chăm chỉ
249 善良 shàn liáng tốt
250 她很善良 tā hěn shàn liáng Cô ấy rất tốt
251 热爱工作 rè ài gōng zuò Yêu công việc
252 友好 yǒu hǎo thân thiện
253 她向你表示友好 tā xiàng nǐ biǎo shì yǒu hǎo Cô ấy thân thiện với bạn
254 亲爱 qīn ài kính thưa
255 亲爱的老师 qīn ài de lǎo shī Kính thưa thầy
Vậy là bài giảng Giáo trình luyện dịch tiếng Trung uy tín bài 4 hôm nay đến đây là hết rồi,chúc các bạn có một buổi học online tiếng Trung vui vẻ và đầy ý nghĩa nhé.