Giáo trình luyện dịch tiếng Trung uy tín Bài 3

Giáo trình luyện dịch tiếng Trung uy tín Bài 3 chi tiết từ A đến Z

0
99
Giáo trình luyện dịch tiếng Trung uy tín bài 3
Giáo trình luyện dịch tiếng Trung uy tín bài 3

Trọn bộ Giáo trình luyện dịch tiếng Trung uy tín Bài 3

Giáo trình luyện dịch tiếng Trung uy tín Bài 3 là một trong những nội dung bài giảng nằm trong chuyên đề Tài liệu Học tiếng Trung luyện dịch tiếng Trung Quốc do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ soạn thảo và đăng tải trên kênh Học tiếng Trung online mỗi ngày. Lý thuyết trong chuyên mục luyện dịch Trung Quốc bao gồm những kiến thức Tiếng Trung cần thiết để có thể dịch một đoạn văn Tiếng Trung có cấu trúc ngữ pháp phức tạp,các bạn nhớ đừng bỏ lỡ bất kĩ một bài giảng nào nhé

Các bạn xem chi tiết lịch khai giảng và thời khóa biểu chi tiết của lớp học giao tiếp tiếng Trung tại Hà Nội,các bạn xem chi tiết qua link sau nhé

Học tiếng Trung giao tiếp ở Hà Nội

Các bạn xem lại bài cũ hôm qua tại link sau nha.

Giáo trình luyện dịch tiếng Trung uy tín Bài 2

Những bạn có nhu cầu luyện thi HSK thì hãy lên diễn đàn luyện thi HSK để tải bộ đề luyện thi HSK online này về để làm dần nhé.

Truy cập diễn đàn luyện thi HSK online uy tín

Các bạn hãy tham gia học tiếng Trung trên diễn đàn học tiếng Trung online của trung tâm tiếng Trung ChineMaster

Diễn đàn học tiếng Trung online uy tín

Tiếp theo chúng ta sẽ đến với bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng,các bạn hãy lưu về để học dần nhé.

Bài tập luyện dịch tiếng Trung online mỗi ngày cùng Thầy Vũ

Chuyên mục Tài liệu học tiếng Trung Luyện dịch Tiếng Trung bao gồm những bài giảng rất bổ ích của Thầy Vũ về các kĩ năng dịch thuật từ cơ bản đến nâng cao

Chuyên mục tài liệu dịch tiếng Trung Quốc

Giáo trình luyện dịch tiếng Trung uy tín Bài 3 cùng Thầy Vũ

STT Giáo trình chuẩn luyện dịch tiếng Trung uy tín Thầy Vũ Giáo trình luyện dịch tiếng Trung Quốc ChineMaster Bạn thử tìm ra lỗi sai trong các câu tiếng Trung được dịch sang tiếng Việt bên dưới và đăng câu trả lời của bạn vào diễn đàn học tiếng Trung để Thầy Vũ chấm bài
1 你的生日几月几号? nǐ de shēng rì jǐ yuè jǐ hào ? Sinh nhật bạn vào tháng mấy?
2 正好 zhèng hǎo đúng rồi
3 明天正好是我的生日 míng tiān zhèng hǎo shì wǒ de shēng rì Ngày mai là sinh nhật của tôi
4 打算 dǎ suàn kế hoạch
5 明天你打算做什么? míng tiān nǐ dǎ suàn zuò shénme ? Bạn sẽ làm gì vào ngày mai?
6 你有什么打算吗? nǐ yǒu shénme dǎ suàn ma ? Bạn có kế hoạch nào trong đầu?
7 你打算在哪儿举行生日? nǐ dǎ suàn zài nǎr jǔ háng shēng rì ? Bạn sẽ tổ chức sinh nhật ở đâu?
8 我打算在家举行生日 wǒ dǎ suàn zài jiā jǔ háng shēng rì Tôi sẽ tổ chức sinh nhật ở nhà
9 什么时候你过新年? shénme shí hòu nǐ guò xīn nián ? Khi nào bạn ăn mừng năm mới?
10 你要过生日吗? nǐ yào guò shēng rì ma ? Bạn sắp có một sinh nhật?
11 准备 zhǔn bèi chuẩn bị
12 你准备怎么样了? nǐ zhǔn bèi zěn me yàng le ? Bạn thế nào?
13 举行 jǔ háng giữ
14 晚会 wǎn huì tiệc tối
15 今天晚上是谁的晚会? jīn tiān wǎn shàng shì shuí de wǎn huì ? Bữa tiệc của ai tối nay?
16 参加 cān jiā tham gia vào
17 你要参加晚会吗? nǐ yào cān jiā wǎn huì ma ? Bạn có định tham gia bữa tiệc không?
18 时间 shí jiān thời gian
19 什么时候你有时间? shénme shí hòu nǐ yǒu shí jiān ? Khi nào bạn có thời gian?
20 今天晚上你有时间吗? jīn tiān wǎn shàng nǐ yǒu shí jiān ma ? Bạn có thời gian tối nay không?
21 点钟 diǎn zhōng giờ
22 几点钟是你的生日?jǐ jǐ diǎn zhōng shì nǐ de shēng rì ?j Sinh nhật của bạn lúc mấy giờ? J
23 一定 yī dìng chắc chắn
24 明天我一定参加 míng tiān wǒ yī dìng cān jiā Ngày mai tôi sẽ ở đó
25 我就给你打电话 wǒ jiù gěi nǐ dǎ diàn huà Tôi sẽ gọi cho bạn
26 祝贺你们 zhù hè nǐ men Xin chúc mừng
27 祝你生日快乐 zhù nǐ shēng rì kuài lè chúc mừng sinh nhật
28 每天 měi tiān Hằng ngày
29 每天我都很忙 měi tiān wǒ dōu hěn máng Tôi bận mỗi ngày
30 每月 měi yuè hàng tháng
31 每年 měi nián hàng năm
32 每年我都去中国旅行 měi nián wǒ dōu qù zhōng guó lǚ háng Tôi đi du lịch Trung Quốc hàng năm
33 早上 zǎo shàng buổi sáng
34 六点二十五分 liù diǎn èr shí wǔ fèn Bây giờ là sáu giờ hai mươi lăm
35 六点半 liù diǎn bàn sáu giờ rưỡi
36 七点差五分 qī diǎn chà wǔ fèn năm phút đến bảy
37 起床 qǐ chuáng thức dậy
38 几点你起床? jǐ diǎn nǐ qǐ chuáng ? Bạn dậy lúc mấy giờ?
39 今天早上几点你起床? jīn tiān zǎo shàng jǐ diǎn nǐ qǐ chuáng ? Bạn dậy lúc mấy giờ sáng nay?
40 今天早上七点半我起床 jīn tiān zǎo shàng qī diǎn bàn wǒ qǐ chuáng Tôi dậy lúc 7:30 sáng nay
41 一张床 yī zhāng chuáng Cái giường
42 早饭 zǎo fàn bữa ăn sáng
43 今天早上几点你吃早饭? jīn tiān zǎo shàng jǐ diǎn nǐ chī zǎo fàn ? Bạn ăn sáng lúc mấy giờ sáng nay?
44 你吃早饭了吗? nǐ chī zǎo fàn le ma ? Bạn đã có bữa ăn sáng?
45 你跟我吃早饭吧 nǐ gēn wǒ chī zǎo fàn ba Bạn ăn sáng với tôi
46 午饭 wǔ fàn Bữa trưa
47 你在哪儿吃午饭? nǐ zài nǎr chī wǔ fàn ? Bạn ăn trưa ở đâu?
48 晚饭 wǎn fàn bữa tối
49 几点你吃晚饭? jǐ diǎn nǐ chī wǎn fàn ? Bạn ăn tối lúc mấy giờ?
50 以后 yǐ hòu trong tương lai
51 以后你要做什么? yǐ hòu nǐ yào zuò shénme ? Bạn định làm gì trong tương lai?
52 吃饭以后 chī fàn yǐ hòu Sau bữa tối
53 回家以后 huí jiā yǐ hòu Sau khi về nhà
54 九点差二十分 jiǔ diǎn chà èr shí fèn hai mươi phút đến chín
55 分钟 fèn zhōng phút
56 三十分钟 sān shí fèn zhōng nửa tiếng
57 上课 shàng kè tham gia lớp học; lớp học bắt đầu
58 几点你上课? jǐ diǎn nǐ shàng kè ? Mấy giờ bạn có lớp học?
59 两节课 liǎng jiē kè Hai lớp
60 今天你有几节课? jīn tiān nǐ yǒu jǐ jiē kè ? Hôm nay bạn có bao nhiêu lớp học?
61 教室 jiāo shì lớp học
62 你的教室在哪儿? nǐ de jiāo shì zài nǎr ? Lớp học của bạn ở đâu?
63 操场 cāo chǎng sân chơi
64 锻炼 duàn liàn tập thể dục
65 锻炼身体 duàn liàn shēn tǐ tập thể dục
66 我常去操场锻炼身体 wǒ cháng qù cāo chǎng duàn liàn shēn tǐ Tôi thường đến sân chơi để tập thể dục
67 洗澡 xǐ zǎo đi tắm
68 几点你洗澡? jǐ diǎn nǐ xǐ zǎo ? Bạn tắm lúc mấy giờ?
69 你常洗衣服吗? nǐ cháng xǐ yī fú ma ? Bạn có thường xuyên giặt quần áo không?
70 你常洗碗吗? nǐ cháng xǐ wǎn ma ? Bạn có thường xuyên rửa bát không?
71 睡觉 shuì jiào ngủ
72 昨天晚上几点你睡觉? zuó tiān wǎn shàng jǐ diǎn nǐ shuì jiào ? Tối qua bạn đi ngủ lúc mấy giờ?
73 昨天晚上十一点我睡觉 zuó tiān wǎn shàng shí yī diǎn wǒ shuì jiào Tôi đi ngủ lúc 11 giờ đêm qua
74 爬山 pá shān leo núi
75 出发 chū fā đặt ra
76 明天早上几点我们出发? míng tiān zǎo shàng jǐ diǎn wǒ men chū fā ? Mấy giờ sáng mai chúng ta sẽ khởi hành?
77 明天早上六点半我们出发吧 míng tiān zǎo shàng liù diǎn bàn wǒ men chū fā ba Hãy bắt đầu lúc sáu giờ ba mươi sáng mai
78 教室前 jiāo shì qián Trước lớp học
79 集合 jí hé tổng hợp
80 你们要在哪儿集合? nǐ men yào zài nǎr jí hé ? Bạn sẽ gặp nhau ở đâu?
81 七点一刻 qī diǎn yī kè bảy mười lăm
82 上车 shàng chē Lên xe đi
83 几点你上车? jǐ diǎn nǐ shàng chē ? Mấy giờ bạn vào?
84 明天上午八点半我们上车吧 míng tiān shàng wǔ bā diǎn bàn wǒ men shàng chē ba Hãy bắt đầu vào lúc 8:30 sáng mai
85 下车 xià chē xuống xe
86 你要在哪儿下车? nǐ yào zài nǎr xià chē ? Bạn muốn xuống ở đâu?
87 准时 zhǔn shí kịp thời
88 她很准时 tā hěn zhǔn shí Cô ấy rất đúng giờ
89 今天你带钱吗? jīn tiān nǐ dài qián ma ? Hôm nay bạn có mang theo tiền không?
90 今天你在办公室吗? jīn tiān nǐ zài bàn gōng shì ma ? Hôm nay bạn có ở văn phòng không?
91 今天你办公吗? jīn tiān nǐ bàn gōng ma ? Bạn có làm việc hôm nay không?
92 你在哪儿?nǐ nǐ zài nǎr ?n Bạn ở đâu? N
93 今天我不在办公室 jīn tiān wǒ bù zài bàn gōng shì Tôi không ở văn phòng hôm nay
94 我也是职员 wǒ yě shì zhí yuán Tôi cũng là một nhân viên bán hàng
95 我们都是职员 wǒ men dōu shì zhí yuán Chúng tôi đều là nhân viên
96 谁是你的秘书? shuí shì nǐ de mì shū ? Ai là thư ký của bạn?
97 请问这位是谁 qǐng wèn zhè wèi shì shuí Ai đây, làm ơn
98 不行 bù háng Không đời nào
99 一门课 yī mén kè Một khóa học
100 你有几门课? nǐ yǒu jǐ mén kè ? Bạn có bao nhiêu khóa học?
101 综合 zōng hé toàn diện
102 综合资料 zōng hé zī liào Thông tin toàn diện
103 口语 kǒu yǔ khẩu ngữ
104 听力 tīng lì thính giác
105 阅读 yuè dú đọc
106 文化 wén huà Văn hóa
107 越南文化 yuè nán wén huà Văn hóa việt nam
108 体育 tǐ yù Các môn thể thao
109 明天你有体育课吗? míng tiān nǐ yǒu tǐ yù kè ma ? Bạn có lớp thể dục vào ngày mai không?
110 你教我汉语吧 nǐ jiāo wǒ hàn yǔ ba Xin hãy dạy tôi tiếng Trung
111 谁教你英语? shuí jiāo nǐ yīng yǔ ? Ai dạy bạn tiếng anh?
112 办公室 bàn gōng shì văn phòng
113 办公 bàn gōng làm việc trong văn phòng
114 职员 zhí yuán thành viên đội ngũ nhân viên
115 在家 zài jiā Ở nhà?
116 我在家工作 wǒ zài jiā gōng zuò tôi làm việc tại nhà
117 你住哪儿? nǐ zhù nǎr ? Bạn sống ở đâu?
118 我住那儿 wǒ zhù nàr tôi sống ở đó
119 房间 fáng jiān phòng
120 你的房间在哪儿? nǐ de fáng jiān zài nǎr ? Đâu là phòng của bạn?
121 房间号 fáng jiān hào số phòng
122 知道 zhī dào biết rôi
123 你知道吗? nǐ zhī dào ma ? Bạn biết gì?
124 电话 diàn huà Điện thoại
125 号码 hào mǎ con số
126 电话号码 diàn huà hào mǎ Số điện thoại
127 你的电话号码是多少? nǐ de diàn huà hào mǎ shì duō shǎo ? Số điện thoại của bạn?
128 手机 shǒu jī điện thoại di động
129 手机号 shǒu jī hào Số điện thoại di động
130 秘书 mì shū Thư ký
131 她是我的秘书 tā shì wǒ de mì shū Cô ấy là thư ký của tôi
132 你先吃饭吧 nǐ xiān chī fàn ba Ăn đầu tiên
133 你先喝茶吧 nǐ xiān hē chá ba Bạn uống trà trước
134 介绍 jiè shào giới thiệu
135 一下 yī xià Một lần
136 我介绍一下 wǒ jiè shào yī xià Để tôi giới thiệu bạn
137 这位是我的秘书 zhè wèi shì wǒ de mì shū Đây là thư ký của tôi
138 欢迎 huān yíng chào mừng
139 我们 wǒ men Chúng tôi
140 你们 nǐ men Các bạn
141 他们 tā men họ
142 没什么 méi shénme không có gì
143 语言 yǔ yán ngôn ngữ
144 你学什么语言? nǐ xué shénme yǔ yán ? Bạn học ngôn ngữ gì
145 大学 dà xué trường đại học
146 你学什么大学? nǐ xué shénme dà xué ? Bạn học trường đại học nào?
147 觉得 juéde suy nghĩ
148 你觉得这个工作好吗? nǐ juéde zhè gè gōng zuò hǎo ma ? Bạn có nghĩ rằng công việc là tốt?
149 怎么样 zěn me yàng làm sao
150 你觉得身体怎么样? nǐ juéde shēn tǐ zěn me yàng ? Bạn cảm thấy thế nào về sức khỏe của mình?
151 你觉得学汉语怎么样? nǐ juéde xué hàn yǔ zěn me yàng ? Bạn nghĩ gì về việc học tiếng Trung?
152 你要听什么? nǐ yào tīng shénme ? Bạn muốn nghe điều gì?
153 我和你 wǒ hé nǐ bạn và tôi
154 你要说什么? nǐ yào shuō shénme ? Bạn muốn nói gì?
155 比较 bǐ jiào so sánh
156 我的工作比较忙 wǒ de gōng zuò bǐ jiào máng Tôi bận với công việc của tôi
157 这个工作比较好 zhè gè gōng zuò bǐ jiào hǎo Công việc này tốt hơn
158 容易 róng yì dễ dàng
159 学汉语比较容易 xué hàn yǔ bǐ jiào róng yì Học tiếng Trung dễ hơn
160 你要写什么? nǐ yào xiě shénme ? Bạn chuẩn bị viết cái gì?
161 但是 dàn shì Tuy nhiên
162 她很喜欢我,但是我不喜欢她 tā hěn xǐ huān wǒ ,dàn shì wǒ bù xǐ huān tā Cô ấy rất thích tôi, nhưng tôi không thích cô ấy
163 同屋 tóng wū bạn cùng phòng
164 她是我的同屋 tā shì wǒ de tóng wū Cô ấy là bạn cùng phòng của tôi
165 同学 tóng xué bạn cùng lớp
166 这是我的同学 zhè shì wǒ de tóng xué Đây là bạn cùng lớp của tôi
Bai giảng hôm nay Giáo trình luyện dịch tiếng Trung uy tín Bài 3 đến đây là hết rồi,cảm ơn các bạn đã luôn chú ý theo dõi,chúc các bạn có một buổi học tiếng Trung online vui vẻ và hiệu quả nhé.