Giáo trình luyện dịch tiếng Trung uy tín Bài 2

Giáo trình luyện dịch tiếng Trung uy tín Bài 2 chi tiết từ A đến Z

0
83
Giáo trình luyện dịch tiếng Trung uy tín bài 2
Giáo trình luyện dịch tiếng Trung uy tín bài 2

Giáo trình luyện dịch tiếng Trung uy tín Bài 2 cùng Thầy Vũ

Giáo trình luyện dịch tiếng Trung uy tín Bài 2 là phần bài giảng tiếp theo nằm trong bộ giáo án bài giảng Tài liệu học luyện dịch tiếng Trung Quốc do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ soạn thảo và đăng tải mỗi ngày trên website học tiếng Trung trực tuyến tiengtrungnet.com, các bạn nhớ chú ý theo dõi nhé.

Những bạn có nhu cầu luyện thi HSK thì hãy lên diễn đàn luyện thi HSK để tải bộ đề luyện thi HSK online này về để làm dần nhé.

Diễn đàn luyện thi HSK online uy tín

Sau đây sẽ là chuyên mục Tài liệu học tiếng Trung Luyện dịch Tiếng Trung bao gồm những bài giảng rất bổ ích của Thầy Vũ về các kĩ năng dịch thuật từ cơ bản đến nâng cao,các bạn đừng quên lưu về xem nhé

Chuyên mục các bài giảng luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày

Tiếp theo chúng ta sẽ đến với bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng,các bạn hãy lưu về để học dần nhé.

Bài tập luyện dịch tiếng Trung online

Các bạn xem lại bài cũ hôm qua tại link sau nha.

Giáo trình luyện dịch tiếng Trung uy tín bài 1

Tại Hà Nội, các bạn muốn nâng cao kĩ năng giao tiếp tiếng Trung thì hãy đăng kí lớp học giao tiếp tại link sau nhé

Khóa học tiếng Trung giao tiếp ở Hà Nội

Các bạn hãy tham gia học tiếng Trung trên diễn đàn học tiếng Trung online của trung tâm tiếng Trung ChineMaster

Diễn đàn học tiếng Trung online uy tín

Dưới đây là nội dung chính của bài học ngày hôm nay,các bạn hãy nhớ chú ý theo dõi nhé.

Chi tiết Giáo trình luyện dịch tiếng Trung uy tín Bài 2

STT Giáo trình chuẩn luyện dịch tiếng Trung uy tín Thầy Vũ Giáo trình luyện dịch tiếng Trung Quốc ChineMaster Bạn thử tìm ra lỗi sai trong các câu tiếng Trung được dịch sang tiếng Việt bên dưới và đăng câu trả lời của bạn vào diễn đàn học tiếng Trung để Thầy Vũ chấm bài
1 现在 xiàn zài Hiện nay?
2 现在几点? xiàn zài jǐ diǎn ? Mấy giờ rồi?
3 上课 shàng kè tham gia lớp học; lớp học bắt đầu
4 几点你上课? jǐ diǎn nǐ shàng kè ? Mấy giờ bạn có lớp học?
5 八点我上课 bā diǎn wǒ shàng kè Tôi có lớp lúc tám giờ
6 大部分 dà bù fèn Tổng
7 你脱衣服吧 nǐ tuō yī fú ba Bạn cởi quần áo của bạn
8 你脱鞋吧 nǐ tuō xié ba Cởi giày ra
9 冬衣 dōng yī quần áo mùa đông
10 春装 chūn zhuāng quần áo mùa xuân
11 天热了,你脱下春装吧 tiān rè le ,nǐ tuō xià chūn zhuāng ba Trời nóng, cởi quần áo mùa xuân ra
12 姑娘 gū niáng con gái
13 你认识这位姑娘吗? nǐ rèn shí zhè wèi gū niáng ma ? Bạn có biết cô gái này?
14 这位姑娘很漂亮 zhè wèi gū niáng hěn piāo liàng Cô gái rất đẹp
15 西湖 xī hú Hồ tây
16 西湖有很多美景 xī hú yǒu hěn duō měi jǐng Hồ Tây có rất nhiều cảnh đẹp
17 还剑湖 hái jiàn hú Hồ hoàn kiếm
18 湖边 hú biān Bờ hồ
19 我们去湖边散步吧 wǒ men qù hú biān sàn bù ba Đi dạo bên hồ
20 划船 huá chuán chèo thuyền
21 你会划船吗? nǐ huì huá chuán ma ? Bạn có thể chèo thuyền?
22 湖上有很多人在划船 hú shàng yǒu hěn duō rén zài huá chuán Có nhiều người chèo thuyền trên hồ
23 充满能量 chōng mǎn néng liàng Đầy năng lượng
24 充满希望 chōng mǎn xī wàng hy vọng
25 充满信心 chōng mǎn xìn xīn hãy tự tin
26 充满幸福 chōng mǎn xìng fú Ngập tràn hạnh phúc
27 我对未来充满希望 wǒ duì wèi lái chōng mǎn xī wàng Tôi tràn đầy hy vọng cho tương lai
28 游人 yóu rén Khách
29 每年来河内旅行的游人很多 měi nián lái hé nèi lǚ háng de yóu rén hěn duō Nhiều du khách đến Hà Nội hàng năm
30 今天她显得很愉快和轻松 jīn tiān tā xiǎn dé hěn yú kuài hé qīng sōng Hôm nay cô ấy trông rất vui vẻ và thoải mái
31 她显得很失望 tā xiǎn dé hěn shī wàng Cô ấy trông thất vọng
32 显得 xiǎn dé xuất hiện
33 今天她显得不太舒服 jīn tiān tā xiǎn dé bù tài shū fú Hôm nay cô ấy trông không được tốt lắm
34 她的工作很轻松 tā de gōng zuò hěn qīng sōng Công việc của cô ấy thật dễ dàng
35 每天我的工作都很轻松 měi tiān wǒ de gōng zuò dōu hěn qīng sōng Mỗi ngày làm việc của tôi rất thư thái
36 今天我的工作没有压力,很轻松 jīn tiān wǒ de gōng zuò méi yǒu yā lì ,hěn qīng sōng Hôm nay, công việc của tôi không bị căng thẳng và thoải mái
37 你喜欢吃什么火锅? nǐ xǐ huān chī shénme huǒ guō ? Bạn thích món lẩu nào?
38 今天晚上我们去吃火锅吧 jīn tiān wǎn shàng wǒ men qù chī huǒ guō ba Tối nay ăn lẩu nào
39 前边围着很多人 qián biān wéi zhe hěn duō rén Có rất nhiều người ở phía trước
40 大家围坐在火锅吃喝玩乐 dà jiā wéi zuò zài huǒ guō chī hē wán lè Mọi người ngồi quây quần bên nồi lẩu ăn uống vui vẻ
41 他们在围着我 tā men zài wéi zhe wǒ Họ ở xung quanh tôi
42 包围 bāo wéi vây quanh
43 我被他们包围了 wǒ bèi tā men bāo wéi le Tôi đã bị bao vây bởi họ
44 他们在围着我 tā men zài wéi zhe wǒ Họ ở xung quanh tôi
45 这是我很向往的工作 zhè shì wǒ hěn xiàng wǎng de gōng zuò Đó là một công việc tôi đang mong đợi
46 我常向往幸福生活 wǒ cháng xiàng wǎng xìng fú shēng huó Tôi thường mong có một cuộc sống hạnh phúc
47 她在向往美好爱情 tā zài xiàng wǎng měi hǎo ài qíng Cô ấy đang khao khát một tình yêu tốt đẹp
48 我们都向往美好未来 wǒ men dōu xiàng wǎng měi hǎo wèi lái Tất cả chúng ta đều hướng tới một tương lai tốt đẹp hơn
49 堆雪人 duī xuě rén đắp người tuyết
50 小时候我常跟朋友堆雪人 xiǎo shí hòu wǒ cháng gēn péng yǒu duī xuě rén Khi còn nhỏ, tôi thường làm người tuyết với bạn bè của mình
51 对乘车 duì chéng chē Vâng, xe buýt
52 打雪仗 dǎ xuě zhàng quả cầu tuyết
53 小时候我常跟他们打雪仗 xiǎo shí hòu wǒ cháng gēn tā men dǎ xuě zhàng Khi tôi còn nhỏ, tôi đã từng đánh nhau với chúng
54 我的手都冻了 wǒ de shǒu dōu dòng le Tay tôi đang đóng băng
55 冻食品 dòng shí pǐn Thức ăn đông lạnh
56 我的冰箱里放着很多冻食品 wǒ de bīng xiāng lǐ fàng zhe hěn duō dòng shí pǐn Tôi có rất nhiều thực phẩm đông lạnh trong tủ lạnh của tôi
57 我的手冻得没有感觉了 wǒ de shǒu dòng dé méi yǒu gǎn jiào le Tay tôi lạnh đến mức tôi không thể cảm nhận được
58 瑞雪兆丰年 ruì xuě zhào fēng nián Một năm tốt lành với tuyết
59 一场大雪 yī chǎng dà xuě Tuyết rơi dày đặc
60 一场大雨 yī chǎng dà yǔ Mưa to
61 昨天晚上我家地区下了一场大雨 zuó tiān wǎn shàng wǒ jiā dì qū xià le yī chǎng dà yǔ Có một trận mưa lớn ở khu vực của tôi đêm qua
62 收成 shōu chéng mùa gặt
63 今天你有什么收成吗? jīn tiān nǐ yǒu shénme shōu chéng ma ? Hôm nay bạn có thu hoạch gì không?
64 听她讲课以后,我获得了很多收成 tīng tā jiǎng kè yǐ hòu ,wǒ huò dé le hěn duō shōu chéng Sau khi nghe cô giảng, tôi có rất nhiều thu hoạch
65 你数错了 nǐ shù cuò le Bạn sai rồi
66 大街 dà jiē đường phố
67 我跟她走在大街上的时候,我心里觉得充满幸福 wǒ gēn tā zǒu zài dà jiē shàng de shí hòu ,wǒ xīn lǐ juéde chōng mǎn xìng fú Khi đi cùng cô ấy trên phố, tôi cảm thấy tràn đầy hạnh phúc
68 我送给她一束鲜花 wǒ sòng gěi tā yī shù xiān huā Tôi đã tặng cô ấy một bó hoa
69 这束鲜花是谁送来的? zhè shù xiān huā shì shuí sòng lái de ? Ai đã gửi bó hoa này?
70 每个人 měi gè rén mọi người
71 每个员工都要遵守公司的规定 měi gè yuán gōng dōu yào zūn shǒu gōng sī de guī dìng Mọi nhân viên phải tuân thủ các nội quy của công ty
72 每个人都要准备好行李 měi gè rén dōu yào zhǔn bèi hǎo háng lǐ Mọi người nên chuẩn bị sẵn hành lý
73 你喜欢吃什么瓜? nǐ xǐ huān chī shénme guā ? Bạn thích ăn loại dưa nào?
74 这是什么瓜? zhè shì shénme guā ? Đây là loại dưa gì?
75 你喜欢吃什么果? nǐ xǐ huān chī shénme guǒ ? Bạn thích ăn trái cây gì?
76 我们去郊外休息吧 wǒ men qù jiāo wài xiū xī ba Về quê nghỉ ngơi đi
77 我想在郊外买房子 wǒ xiǎng zài jiāo wài mǎi fáng zǐ Tôi muốn mua một căn nhà ở ngoại ô
78 你喜欢在郊外生活吗? nǐ xǐ huān zài jiāo wài shēng huó ma ? Bạn có thích sống ở nông thôn?
79 这里的风景多么美丽 zhè lǐ de fēng jǐng duō me měi lì Cảnh đẹp làm sao
80 优美的景色 yōu měi de jǐng sè Phong cảnh đẹp
81 国庆节 guó qìng jiē ngày Quốc khánh
82 国庆节你可以放假多少天? guó qìng jiē nǐ kě yǐ fàng jiǎ duō shǎo tiān ? Bạn có thể được nghỉ bao nhiêu ngày vào ngày Quốc khánh?
83 国庆节我可以放四天假 guó qìng jiē wǒ kě yǐ fàng sì tiān jiǎ Tôi có thể có bốn ngày nghỉ vào ngày quốc khánh
84 端午节 duān wǔ jiē Lê hội thuyên rông
85 清明节 qīng míng jiē Lễ hội Thanh minh
86 国际劳动节 guó jì láo dòng jiē ngay quôc tê lao động
87 多么好的产品 duō me hǎo de chǎn pǐn Thật là một sản phẩm tuyệt vời
88 多么好的手机为什么没有人买? duō me hǎo de shǒu jī wéi shénme méi yǒu rén mǎi ? Thật là một chiếc điện thoại tốt! Tại sao không ai mua nó?
89 如今 rú jīn ngày nay
90 如今大家都用智能手机 rú jīn dà jiā dōu yòng zhì néng shǒu jī Ngày nay, mọi người sử dụng điện thoại thông minh
91 勤劳 qín láo siêng năng
92 她工作得勤劳 tā gōng zuò dé qín láo Cô làm việc chăm chỉ
93 我们需要勤劳工作 wǒ men xū yào qín láo gōng zuò Chúng ta cần phải làm việc chăm chỉ
94 善良 shàn liáng tốt
95 她很善良 tā hěn shàn liáng Cô ấy rất tốt
96 她很勤劳和善良 tā hěn qín láo hé shàn liáng Cô ấy cần cù và tốt bụng
97 热爱 rè ài nhiệt tình yêu
98 她很热爱这个工作 tā hěn rè ài zhè gè gōng zuò Cô ấy yêu công việc
99 热爱和平 rè ài hé píng yêu hòa bình
100 热爱环境 rè ài huán jìng Yêu môi trường
101 热爱祖国 rè ài zǔ guó có tình yêu tha thiết với quê hương
102 热爱动物 rè ài dòng wù Yêu động vật
103 她对大家很友好 tā duì dà jiā hěn yǒu hǎo Cô ấy rất thân thiện với mọi người
104 这是友好的表示 zhè shì yǒu hǎo de biǎo shì Đó là một cử chỉ của tình bạn
105 亲爱的老师 qīn ài de lǎo shī Kính thưa thầy
106 我愿你身体健康 wǒ yuàn nǐ shēn tǐ jiàn kāng Tôi chúc bạn sức khỏe tốt
107 祝你一路平安 zhù nǐ yī lù píng ān chúc bạn lên đường vui vẻ.
108 我们大部分八点上课 wǒ men dà bù fèn bā diǎn shàng kè Hầu hết chúng tôi có lớp học lúc tám giờ
109 部分 bù fèn phần, bộ phận

Vậy là bài giảng Giáo trình luyện dịch tiếng Trung uy tín Bài 2 hôm nay đến đây là hết rồi,cảm ơn các bạn đã chú ý theo dõi,chúc các bạn có một buổi học online vui vẻ nhé.