Giáo trình luyện dịch tiếng Trung uy tín bài 10

Giáo trình luyện dịch tiếng Trung uy tín bài 10 chi tiết từ A đến Z

0
218
Giáo trình luyện dịch tiếng Trung uy tín bài 10
Giáo trình luyện dịch tiếng Trung uy tín bài 10

Giáo trình luyện dịch tiếng Trung uy tín bài 10 chi tiết nhất

Giáo trình luyện dịch tiếng Trung uy tín Bài 10 là phần bài giảng nằm trong bộ giáo trình dịch thuật tiếng Trung Quốc do chính Thầy Vũ biên soạn để gửi đến cho tất cả các bạn,nội dung chi tiết của bài giảng sẽ được Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ đăng trên kênh học trực tuyến Học tiếng Trung online hằng ngày.

Các bạn hãy truy cập vào link dưới đây để tham gia diễn đàn Luyện thi HSK online nhé.

Diễn đàn luyện thi HSK online uy tín chất lượng 

Các bạn xem lại bài cũ hôm qua tại link sau nha.

Giáo trình luyện dịch tiếng Trung uy tín Bài 9

Chuyên mục Tài liệu học tiếng Trung Luyện dịch Tiếng Trung bao gồm những bài giảng rất bổ ích của Thầy Vũ về các kĩ năng dịch thuật từ cơ bản đến nâng cao

Trọn bộ tài liệu dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày

Lịch khai giảng và thời khóa biểu chi tiết của lớp học giao tiếp tiếng Trung tại Hà Nội,các bạn xem chi tiết qua link sau nhé

Lớp học tiếng Trung giao tiếp ở Hà Nội

Các bạn hãy tham gia học tiếng Trung trên diễn đàn học tiếng Trung online của trung tâm tiếng Trung ChineMaster

Diễn đàn học tiếng Trung online 

Tiếp theo chúng ta sẽ đến với bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng,các bạn hãy lưu về để học dần nhé.

Bài tập luyện dịch tiếng Trung online

Dưới đây là nội dung chi tiết của bài giảng ngày hôm nay nhé các bạn

Nội dung Giáo trình luyện dịch tiếng Trung uy tín bài 10

STT Giáo trình chuẩn luyện dịch tiếng Trung uy tín Thầy Vũ Giáo trình luyện dịch tiếng Trung Quốc ChineMaster Bạn thử tìm ra lỗi sai trong các câu tiếng Trung được dịch sang tiếng Việt bên dưới và đăng câu trả lời của bạn vào diễn đàn học tiếng Trung để Thầy Vũ chấm bài
1 我方一定尽快给贵公司我方的发还价 Wǒ fāng yīdìng jǐnkuài gěi guì gōngsī wǒ fāng de fǎ huán jià Chúng tôi phải cung cấp cho công ty của bạn giá phản hồi càng sớm càng tốt
2 货源 huòyuán Cung cấp
3 你方想订的货种先不向你们报价,因要等过几天后确定是否能获得货源,如能才给你方一个确定答复 nǐ fāng xiǎng dìng de huò zhǒng xiān bù xiàng nǐmen bàojià, yīn yào děngguò jǐ tiān hòu quèdìng shìfǒu néng huòdé huòyuán, rú néng cái gěi nǐ fāng yīgè quèdìng dáfù Loại hàng nào bạn muốn đặt mình sẽ không báo giá trước cho bạn, vì bạn sẽ phải đợi vài ngày sau mới xác định được có lấy được hàng hay không, nếu được thì mình sẽ trả lời dứt điểm cho bạn.
4 到下周星期五仍未接到你方的答复,我们就得撤回报价 dào xià zhōu xīngqíwǔ réng wèi jiē dào nǐ fāng de dáfù, wǒmen jiù dé chèhuí bàojià Chúng tôi vẫn phải rút giá trả lại cho đến thứ sáu tuần sau mà không nhận được hồi âm của bạn.
5 你要什么? nǐ yào shénme? Bạn muốn gì?
6 我要吃饭 Wǒ yào chīfàn tôi muốn ăn
7 这个 zhège Cái này
8 这个是什么? zhège shì shénme? Cái này là cái gì?
9 那个 Nàgè Cái đó
10 你要这个吗? nǐ yào zhège ma? Bạn có muốn cái này không?
11 一碗米饭 Yī wǎn mǐfàn Một bát cơm
12 鸡蛋 jīdàn trứng
13 鸡蛋汤 jīdàn tāng Súp trứng
14 啤酒 píjiǔ bia
15 你要喝啤酒吗? nǐ yào hē píjiǔ ma? Bạn có muốn uống bia không?
16 这是什么酒? Zhè shì shénme jiǔ? Đây là loại rượu gì?
17 这些 Zhèxiē Những người này
18 这些是什么? zhèxiē shì shénme? cái gì đây?
19 那些 Nàxiē Những cái đó
20 那些人是谁? nàxiē rén shì shéi? Những người đó là ai?
21 一些 Yīxiē một số
22 饺子 jiǎozi bánh bao
23 你要吃饺子吗? nǐ yào chī jiǎozi ma? Bạn có muốn ăn bánh bao không?
24 包子 Bāozi búi tóc
25 你要吃几个包子? nǐ yào chī jǐ gè bāozi? Bạn muốn ăn bao nhiêu cái bánh?
26 面条 Miàntiáo
27 老板生气了 lǎobǎn shēngqìle Sếp đang tức giận
28 后果很严重 hòuguǒ hěn yánzhòng Hậu quả rất nghiêm trọng
29 没面 méi miàn Không mặt
30 我觉得很没面 wǒ juédé hěn méi miàn Tôi cảm thấy vô mặt
31 打发 dǎfā Gửi
32 腔调 qiāngdiào giọng
33 其他 qítā khác
34 部件 bùjiàn phần
35 小心地滑 xiǎoxīn dì huá Thận trọng: Trơn trượt
36 话语 huàyǔ Đàm luận
37 偷懒 tōulǎn lười biếng
38 明明 míngmíng Chắc chắn
39 我明明跟你说了 wǒ míngmíng gēn nǐ shuōle Tôi đã nói với bạn rõ ràng
40 不仅 bùjǐn không chỉ
41 她不仅喜欢你 tā bùjǐn xǐhuān nǐ Cô ấy không chỉ thích bạn
42 做事 zuòshì công việc
43 你做事不小心 nǐ zuòshì bù xiǎoxīn Bạn không cẩn thận
44 包含 bāohán Lưu trữ
45 她的话语中包含很多意思 tā dehuàyǔ zhòng bāohán hěnduō yìsi Có nhiều ý nghĩa trong lời nói của cô ấy
46 爱护 àihù Trân trọng
47 请假 qǐngjià xin phép
48 你要请假几天? nǐ yào qǐngjià jǐ tiān? Bạn sẽ nghỉ bao nhiêu ngày?
49 你要请几天假? Nǐ yào qǐng jǐ tiān jiǎ? Bạn sẽ nghỉ bao nhiêu ngày?
50 睡觉 Shuìjiào đi ngủ
51 你常睡几个小时? nǐ cháng shuì jǐ gè xiǎoshí? Bạn thường ngủ bao nhiêu giờ?
52 热乎乎 Rèhū hū Ấm áp
53 听了她的话,我心里热乎乎的 tīngle tā de huà, wǒ xīnlǐ rèhū hū de Sau khi nghe cô ấy nói, trái tim tôi ấm áp
54 自然 zìrán tự nhiên
55 这是很自然的事,哪国人都会这样 zhè shì hěn zìrán de shì, nǎ guórén dūhuì zhèyàng Đây là điều tự nhiên, mọi người ở mọi quốc gia sẽ như thế này
56 昨天晚上我做了一个梦,梦见了我的朋友 zuótiān wǎnshàng wǒ zuòle yīgè mèng, mèng jiànle wǒ de péngyǒu Tôi đã có một giấc mơ đêm qua, về người bạn của tôi
57 跟朋友分别的时候,我心里很难过 gēn péngyǒu fēnbié de shíhòu, wǒ xīnlǐ hěn nánguò Khi chia tay bạn bè, tôi cảm thấy buồn
58 我不愿意给你麻烦 wǒ bù yuànyì gěi nǐ máfan Tôi không muốn làm phiền bạn
59 她用照相机把我吃饭的样子拍了下来 tā yòng zhàoxiàngjī bǎ wǒ chīfàn de yàngzi pāile xiàlái Cô ấy dùng máy ảnh để chụp ảnh tôi đang ăn
60 企鹅 qì’é chim cánh cụt
61 异国他乡 yìguó tāxiāng Nước ngoài
62 挑选 tiāoxuǎn Chọn
63 特产 tèchǎn chuyên môn
64 这是我家乡的特产 zhè shì wǒ jiāxiāng de tèchǎn Đây là đặc sản của quê tôi
65 急不可待 jí bùkě dài Không thể đợi
66 仔细 zǐxì cẩn thận
67 剩下 shèng xià Trái
68 海洋 hǎiyáng đại dương
69 异国风情 yìguó fēngqíng Kỳ lạ
70 既然 jìrán từ
71 色彩 sècǎi màu sắc
72 艺术品 yìshù pǐn tác phẩm nghệ thuật
73 聪明 cōngmíng tài giỏi
74 制造 zhìzào chế tạo
75 你常睡几个小时觉? nǐ cháng shuì jǐ gè xiǎoshí jué? Bạn thường ngủ bao nhiêu giờ?
76 头疼 Tóuténg đau đầu
77 你觉得头疼吗? nǐ juédé tóuténg ma? Bạn có cảm thấy đau đầu không?
78 我觉得很头疼 Wǒ juédé hěn tóuténg Tôi cảm thấy đau đầu
79 我的头很疼 wǒ de tóu hěn téng Đầu tôi đau
80 你在哪儿疼? nǐ zài nǎ’er téng? Bạn đau ở đâu?
81 发烧 Fāshāo sốt
82 昨天你发烧吗? zuótiān nǐ fāshāo ma? Hôm qua bạn có bị sốt không?
83 可能 Kěnéng có thể
84 可能她很喜欢你 kěnéng tā hěn xǐhuān nǐ Có lẽ cô ấy rất thích bạn
85 回头 huítóu Nhìn lại
86 回头再说吧 huítóu zàishuō ba Nói về nó sau
87 口头语 kǒutóuyǔ Ngôn ngư noi
88 其实 qíshí trong thực tế
89 其实我很喜欢你 qíshí wǒ hěn xǐhuān nǐ Tôi thực sự thích bạn rất nhiều
90 民航 mínháng hàng không dân dụng
91 邻座 lín zuò Ghế liền kề
92 你的邻座是谁? nǐ de lín zuò shì shéi? Ai là hàng xóm của bạn?
93 邻国 Lín guó Các nước láng giềng
94 邻居 línjū hàng xóm
95 地道 dìdào điển hình
96 这是地道越南菜 zhè shì dìdào yuènán cài Đây là món ăn Việt Nam chính thống
97 回答 huídá Đáp lại
98 名片 míngpiàn danh thiếp
99 几乎 jīhū hầu hết
100 同时 tóngshí Đồng thời
101 实在 shízài có thật không
102 她很实在 tā hěn shízài Cô ấy rất thật
103 我实在很喜欢她 wǒ shízài hěn xǐhuān tā Tôi thực sự thích cô ấy
104 太太 tàitài
105 吃饭之后你要喝咖啡吗? chīfàn zhīhòu nǐ yào hē kāfēi ma? Bạn có muốn uống cà phê sau bữa tối không?
106 临了 Línliǎo đến cuối cùng
107 价钱 jiàqián giá bán
108 你爱她吗?nǐ nǐ ài tā ma?Nǐ Bạn có yêu cô ấy không? nǐ
109 你会滑冰吗?nǐ nǐ huì huábīng ma?Nǐ Bạn có thể trượt băng? nǐ
110 这个周末我们去滑雪吧 zhège zhōumò wǒmen qù huáxuě ba Cuối tuần này hãy đi trượt tuyết
111 你的家乡在哪儿? nǐ de jiāxiāng zài nǎ’er? Quê hương bạn ở đâu?
112 我的老师很有名 Wǒ de lǎoshī hěn yǒumíng Giáo viên của tôi rất nổi tiếng
113 你喜欢这里的风景吗? nǐ xǐhuān zhèlǐ de fēngjǐng ma? Bạn có thích phong cảnh ở đây không?
114 我家乡的风景很漂亮 Wǒ jiāxiāng de fēngjǐng hěn piàoliang Cảnh ở quê tôi thật đẹp
115 风景区 fēngjǐng qū Khu vực danh lam thắng cảnh
116 这趟旅游你觉得怎么样? zhè tàng lǚyóu nǐ juédé zěnme yàng? Bạn nghĩ gì về chuyến đi này?

Vậy là bài giảng Giáo trình luyện dịch tiếng Trung uy tín bài 10 hôm nay đến đây là hết rồi,chúc các bạn có một buổi học online tiếng Trung vui vẻ và đầy ý nghĩa nhé.